ARMED MEN in Vietnamese translation

[ɑːmd men]
[ɑːmd men]
người có vũ trang
armed men
of armed people
người đàn ông có vũ trang
armed men
đàn ông có vũ trang
armed men
nam giới có vũ trang
armed men
kẻ vũ trang
armed men
những gã vũ trang
những người đàn ông có vũ khí
người có vũ khí

Examples of using Armed men in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In that instance, the armed men forced the seller to make the transfer, before proceeding to steal his phone.
Trong trường hợp đó, những người đàn ông có vũ trang bắt buộc người bán phải thực hiện việc chuyển bitcoin, trước khi tiếp tục ăn cắp điện thoại của người đàn ông..
More than 50 armed men stormed St. Paul's Catholic Church on the night of Dec. 19 night in Sambrial Town of Sialkot district in Punjab Province.
Hơn 50 kẻ vũ trang xông vào nhà thờ Công giáo St. Paul ở thị trấn Sambrial, quận Sialkot tỉnh Punjab vào đêm 19- 12.
Breaking into your door on Purge Night? Two armed men in masks.
Phá cửa vào nhà em vào Đêm Thanh Trừng? 2 người có vũ trang đeo mặt nạ.
Four armed men broke into the house of a cryptocurrency trader and forced him to transfer all
Bốn người đàn ông có vũ trang đột nhập vào nhà của một trader tiền mã hóa
Two armed men in masks breaking into your door on Purge Night?
Phá cửa vào nhà em vào Đêm Thanh Trừng? 2 người có vũ trang đeo mặt nạ?
Two armed men, Siraj Wahhaj
Hai người đàn ông có vũ trang, là Siraj Wahhaj
Entered the supermarket earlier today. a robbery at Hayes Supermarket… turned deadly when three armed men.
Một vụ trộm ở Siêu thị Hayes… biến thành một vụ giết chóc khi 3 người có vũ trang.
In April 2013, five armed men raided her house in Lilongwe, stealing property
Tháng 4 năm 2013, năm người đàn ông có vũ trang đột kích nhà cô ở Lilongwe,
A robbery at Hayes Supermarket turned deadly when three armed men.
Một vụ trộm ở Siêu thị Hayes… biến thành một vụ giết chóc khi 3 người có vũ trang.
while still living in Mombasa, she returned home one evening with her son to find two armed men at her gate.
Omido trở về nhà vào buổi tối cùng với con trai của mình, thấy 2 người đàn ông có vũ trang đứng trước cổng.
Turned deadly when three armed men Closer to home, a robbery at Hayes Supermarket.
Một vụ trộm ở Siêu thị Hayes… biến thành một vụ giết chóc khi 3 người có vũ trang.
But as the two lorry workers operated the crane, five armed men emerged on the road.
Khi 2 công nhân trên xe kéo đang điều khiển cần trục thì 5 người đàn ông có vũ trang xuất hiện trên đường.
He was met by two armed men who looked more like sumo wrestlers than bank clerks.
Ông ta được chào đón bởi hai người đàn ông vũ trang trông giống đô vật sumô hơn là thư ký ngân hàng.
Suddenly they are attacked by unknown group of heavily armed men hotel mit casino kill everybody except Hamilton and take 1. liga italien weapons.
Đột nhiên họ bị tấn công bởi nhóm không rõ người đàn ông trang bị vũ khí giết tất cả mọi người ngoại trừ Hamilton và lấy khí.
Armed men have twice blown up the pipeline near Marada since December as security in the remote eastern area is volatile.
Những người vũ trang đã hai lần thổi bay đường ống dẫn gần Marada kể từ tháng 12 trong bối cảnh an ninh bất ổn trong khu vực này.
In July, armed men in military uniforms arrived at the wooden house of Thim Lim, a fisherman who
Vào tháng 7, những người đàn ông có vũ trang trong quân phục đã đến ngôi nhà gỗ của Thim Lim,
In July, armed men killed a Pakistani doctor working for the World Health Organization on a national immunization campaign.
Hồi tháng 7, những kẻ có vũ trang đã giết một bác sĩ người Pakistan làm việc cho Tổ chức Y tế Thế giới trong một chiến dịch chủng ngừa toàn quốc.
Masked armed men rush in and take the group to a helicopter.
Một số người vũ trang bịt mặt xông vào và đưa cả nhóm đến một máy bay trực thăng.
Unknown armed men have kidnapped two foreigners, thought to be a U.S. citizen
Một nhóm đàn ông vũ trang đã bắt cóc hai người nước ngoài được cho
in the midst of the multitude of armed men back at the encampment,
trong đám đông những người vũ trang của khu cắm trại,
Results: 179, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese