MEN in Vietnamese translation

[men]
[men]
đàn ông
man
male
guy
gentleman
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
nam giới
male
man
masculine
men
yeast
enamel
glaze
leaven
ceramic
mens
ferment
x-men
enzymes
transaminases
kẻ
guys
man
one
people
those
person
enemy
are
attacker
eyeliner
lính
soldier
military
army
man
guard
marine
troop
servicemen
minions

Examples of using Men in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And he certainly didn't offer his arse to other men.
Và cha cũng đếch có đưa đít cho mấy thằng khác thông.
You gotta move this truck, we gotta get our men out of here.
Anh phải di chuyển xe này và tôi phải đưa quân tôi ra khỏi đây.
Our scouts tell us he's got no more than 6,000 men.
Thám báo cho biết hắn không có quá 6000 quân.
Mothers are supposed to protect their children from men like him.
Mẹ phải bảo vệ con mình khỏi những gã như hắn.
Listen, Lieutenant, I don't know what your men is walking into.
Nghe này, trung úy, tôi không biết những người lính của anh đang đi vào.
Mr. Reese, they have got hostages, and there are two other armed men.
Reese, chúng đã có con tin, và 2 thằng có vũ khí.
And just as our troops arrived, she killed those three men.
Và lúc đội quân chúng tôi vừa đến, cô ấy đã giết chết 3 thằng đó.
Let these men not fall here tonight in the honor of a single man,.
Hãy để những kẻ này không chết tại đây đêm nay chỉ để vinh danh một người.
Let these men not fall here tonight in the honor of a single man, but in the arena before all of Capua!
Mà trong đấu trường trước toàn dân Capua! Hãy để những kẻ này không chết tại đây đêm nay chỉ để vinh danh một người,!
Of course, these affect men too, but have a disproportionate impact on women, as equipment is designed with men's bodies in mind.
Tất nhiên, những điều này cũng ảnh hưởng đến đàn ông, nhưng có tác động không tương xứng với phụ nữ, vì thiết bị được thiết kế dành cho cơ thể đàn ông..
A faith I was coming to realize empowered only men to make every single decision about what was allowed and what was not allowed.”.
Một đức tin mà tôi đã nhận ra là chỉ trao quyền cho đàn ông đưa ra mọi quyết định duy nhất về những gì được phép, và không được phép.”.
You reach out to those men, I will let them know you talked to a cop, and they will paint
Cô tìm tới mấy đó. Tôi sẽ tung tin là cô nói chuyện với cảnh sát,
The risk increased by nearly 60 percent in men who gained at least 10 cm in waist circumference over 10 years.
Nguy cơ này tăng gần 60% ở những nam giới tăng ít nhất 10cm vòng bụng trong 10 năm.
older than the first man, Niagara is strong,
cổ xưa hơn con người đầu tiên,
On the other extreme, oftentimes as men age they ignore the physical changes that their bodies are experiencing
Ở cực khác, đôi khi khi tuổi của đàn ông họ bỏ qua những thay đổi cơ thể
expressed through wooden men, women and dragons,
nói với người đàn ông bằng gỗ, phụ nữ
For more than 80 years, Clarks Summit University has prepared men and women for Christ-honoring careers and ministries across the globe.
Trong hơn 80 năm, Đại học Clarks Summit đã chuẩn bị cho nam giới và phụ nữ về Đấng Christ- tôn vinh sự nghiệp và các bộ phận trên toàn cầu.
Researchers from Rovira i Virgili University in Spain recruited 119 men aged 18 to 35, and divided them into two groups.
Các nhà nghiên cứu tại Đại học Rovira i Virgili ở Tây Ban Nha đã hợp tác với 119 người đàn ông trong độ tuổi từ 18 đến 35 và chia họ thành hai nhóm.
Knowing both men as I did, I can't believe they ever thought that way.
Tôi nhận ra chồng cũng nghĩ như mọi người, anh chưa bao giờ biết tôi suy nghĩ như thế này.
Nearly 2,000 men worked to build the awe-inspiring structure, which includes 440 rooms,
Gần 2.000 công nhân đã xây dựng cấu trúc bao gồm 440 phòng,
Results: 81285, Time: 0.1026

Top dictionary queries

English - Vietnamese