ATE BREAKFAST in Vietnamese translation

[et 'brekfəst]
[et 'brekfəst]
ăn sáng
breakfast
bữa sáng
breakfast
morning meal
ăn bữa ăn sáng
eat breakfast

Examples of using Ate breakfast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Ancient Romans ate breakfast, which they called ientaculum, and included eggs, if available.
Từ xa xưa, người La Mã cổ đại ăn bữa sáng mà họ gọi là ientaculum, bao gồm trứng, nếu chúng có sẵn.
We ate breakfast early, as the location was quite a way away.
Chúng tôi đã kết thúc bữa ăn sángăn tối vì nơi này cách khá xa mọi nơi.
In our study, we found those who ate breakfast experienced appropriate glucose responses after lunch.”.
Ở những nghiên cứu của chúng tôi, chúng tôi thấy người ăn bữa sáng đáp ứng phù hợp glucose sau khi ăn trưa.”.
In the study, the researchers found those who ate breakfast experienced appropriate glucose responses after lunch.
Ở những nghiên cứu của chúng tôi, chúng tôi thấy người ăn bữa sáng đáp ứng phù hợp glucose sau khi ăn trưa.”.
However, that the women's insulin and glucose levels after lunch were significantly higher on the day they skipped breakfast than on the day when participants ate breakfast.
Tuy nhiên, insulin và glucose của phụ nữ sau khi ăn trưa cao hơn nhiều vào ngày họ bỏ qua bữa ăn sáng hơn vào ngày họ ăn sáng.
In 1859, the aurora was so bright that gold miners in the Rocky Mountains woke up and ate breakfast at 1 a.m., thinking the sun had risen on a cloudy day.
Năm 1859, các thợ mỏ đào vàng ở dãy núi Rocky thức dậy lúc 1: 00 để ăn sáng.
The men who ate breakfast before exercising also gained weight(although only about half as much as the first group)
Những người ăn sáng trước khi tập thể dục cũng tăng trọng lượng(
The study examined 350 adults and those who ate breakfast every day had smaller waistlines than those who didn't include breakfast in their daily schedules.
Nghiên cứu kiểm tra 350 người lớn và những người ăn sáng mỗi ngày có vòng eo nhỏ hơn so với những người không ăn bữa sáng trong lịch trình hàng ngày của họ.
their lunchtime blood sugar levels were 37 percent higher than on a day they ate breakfast.
lượng đường trong máu của họ vào giờ ăn trưa là cao hơn vào một ngày họ ăn bữa ăn sáng 37%.
The researchers found that total daily energy intake was higher in groups who ate breakfast compared with those who skipped it(an average of 260 more calories consumed in a day), regardless of their usual breakfast habits.
Các nhà nghiên cứu thấy rằng tổng khẩu phần năng lượng hàng ngày là cao hơn ở những nhóm ăn sáng so với những người bỏ bữa sáng- trung bình tiêu thụ hơn 260 calo một ngày- bất kể thói quen ăn sáng thông thường của họ.
I sat quietly and ate breakfast in my kitchen I put in my cereal
tôi ngồi lặng lẽ và ăn sáng trong nhà bếp của tôi,
Researchers used data from 1988 to 1994 on 6,550 U.S. adults aged 40-75 who would reported how often they ate breakfast in the National Health and Nutrition Examination Survey.
Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu từ năm 1988 đến 1994 trên 6.550 người Mỹ trưởng thành, tuổi từ 40 đến 75, về mức độ ăn sáng thường xuyên của họ trong Khảo sát kiểm tra sức khỏe và dinh dưỡng quốc gia.
Yet another study carried out on 20 healthy adult males found that those who ate breakfast were able to increase and maintain concentration levels from 8 am to 12 pm.
Tuy nhiên, một nghiên cứu khác tiến hành trên 20 người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh cho thấy những người ăn sáng có thể tăng và duy trì nồng độ từ 8 giờ sáng đến 12 giờ.
The research, published this month in the peer-reviewed Journal of the American College of Cardiology, pulled data on 6,550 U.S. adults age 40 to 75 gathered between 1988 and 1994 that asked how often they ate breakfast.
Nghiên cứu, được đăng trong tháng này trong Tạp Chí American College of Cardiology nêu ra tài liệu của 6,550 người Mỹ tuổi từ 40 tới 75 trong khoảng thời gian từ năm 1988 tới 1994 hỏi về cách họ ăn sáng.
Analysis showed that those who never ate breakfast had higher risks for heart disease and stroke, and a particularly higher risk for brain haemorrhage strokes, compared with those who ate breakfast every day.
Phân tích cho thấy những người không bao giờ ăn sáng có nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ cao hơn, và đặc biệt nguy cơ cao bị đột quỵ do xuất huyết não, so với những người ăn sáng mỗi ngày.
nutritional regimes of our ancient ancestors, but no one seems to be studying whether or not they ate breakfast.
dường như không ai đang nghiên cứu liệu họ có ăn sáng hay không.
Researchers used data from 1988 to 1994 on 6,550 U.S. adults aged 40-75 who'd reported how often they ate breakfast in the National Health and Nutrition Examination Survey.
Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu từ năm 1988 đến 1994 trên 6.550 người Mỹ trưởng thành, tuổi từ 40 đến 75, về mức độ ăn sáng thường xuyên của họ trong Khảo sát kiểm tra sức khỏe và dinh dưỡng quốc gia.
In a study conducted over a 10-year program, researchers found that people who regularly ate breakfast decreased their risk of diabetes by almost 30%.
Trong một nghiên cứu được thực hiện trong chương trình 10 năm, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người thường xuyên ăn sáng đã giảm gần 30% nguy cơ mắc bệnh tiểu đường.
This would be an ordinary day like any other day I thought I ate breakfast and went off to work as usual
Điều này sẽ là một ngày bình thường như bất kỳ ngày nào khác mà tôi nghĩ rằng tôi đã ăn bữa ăn sáng và đi làm việc
lost a significant amount of weight and kept it off for at least 5 years found that 78% ate breakfast 7 days a week.
duy trì được cân nặng ít nhất trong 5 năm đã nhận thấy rằng 78% đã ăn sáng 7 ngày/ tuần.
Results: 133, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese