ATE in Vietnamese translation

[et]
[et]
ăn
eat
food
feeding
dining
consume
meals
to feed
ingested
cooking
nuốt
swallow
devour
eat
compilation
consume
ingest

Examples of using Ate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No matter how much I ate, I didn't feel full.”.
Và bất kể tôi có ăn nhiều cỡ nào, tôi cũng không bị béo.”.
We ate here Sunday night.
Mình đến đây ăn vào tối chủ nhật.
We ate a lot of what was out of our garden.
Một phần lớn những gì chúng ta ăn đến từ khu vườn của chúng ta.
I ate that almost every day.”.
Tôi ăn nó gần như mỗi ngày!".
You ate late the night before,
Bạn đã ăn vào cuối đêm trước,
So I ate half and stopped.
Tôi uống một nửa và dừng lại.
On the left is dinner I ate on the first night.
Bên trái là bữa tối mà tôi đã ăn vào đêm đầu tiên ở Hà Nội.
So that year they ate the crops of the land of Canaan.
Năm ấy, họ đã dùng hoa màu của đất Canaan.
You ate them all?
Nàng có ăn hết chúng?
I ate all of them too.
Tôi cũng cắn trong số tất cả.
He hardly ate anything and kept coughing for two days.
Ông hầu như không thể ăn được gì và liên tục ho trong hai ngày.
I wonder if you ate it every day it would improve….
Nếu bạn uống nó hàng ngày, nó có thể tăng….
The bear ate 85 percent of the man's body.
Con gấu ăn đến 85% thi thể người đàn ông xấu số này.
She ate your Adderall?
Cô ấy uống Adderall của cậu à?
But I got a little Bell's palsy last time I ate that.
Nhưng lần cuối ăn nó tôi đã bị liệt.
The Shredder ate your homework?
Nó ăn bài tập của ngươi?
The cub you once hunted ate of your nose.
Mũi của mày đã bị ăn mất bởi chú cún mày từng săn.
Oh!- He literally ate your ass.
Nó đang ăn mông anh. Ồ, đúng là vậy.
She ate my butt.
Cô ấy xơi mông tôi.
She ate your ass?
Cô ấy xơi mông anh?
Results: 9165, Time: 0.1984

Top dictionary queries

English - Vietnamese