ATTAINS in Vietnamese translation

[ə'teinz]
[ə'teinz]
đạt
hit
meet
get
attain
gain
dat
reached
achieved
scored
accomplished
được
be
get
can
okay
đạt được sự
gain
of achieving
attain
of reaching
reached an understanding

Examples of using Attains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Its also essential to note that Bingo 90 is programmed in such a manner it triggers the jackpot one time a day as soon as the game attains 40 calls.
Nó cũng quan trọng cần lưu ý rằng Bingo 90 được lập trình trong một cách mà nó gây nên các jackpot một lần một ngày khi đạt trò chơi 40 cuộc gọi.
is situation in economy, wherein a country which attains a certain income(due to given advantages) will get stuck at that level.
một quốc gia đã đạt đến một mức thu nhập bình quân nhất định( do những lợi thế sẵn có) sẽ dậm chân tại mức thu nhập đó.
But even if Tesla attains record-breaking efficiency for the truck, it would still require a battery capability somewhere from 600
Nhưng ngay cả khi Tesla đạt được hiệu suất phá kỷ lục cho chiếc xe tải,
The UOE mill features the most sophisticated technology and process, attains high production efficiency, steady product quality
UOE mill tính năng công nghệ tinh vi nhất và các quá trình, đạt được hiệu quả cao sản xuất,
Your basal body temperature, which is the lowest temperature your body attains in 24 hours, should increase by 0.4 to 1.0°F after you finish ovulating.
Nhiệt độ cơ thể cơ bản của bạn, là nhiệt độ thấp nhất mà cơ thể bạn đạt được trong 24 giờ, nên tăng 0,4 đến 1,0 ° F sau khi bạn rụng trứng xong.
To rephrase our definition, we could say"The science which attains a true and comprehensive knowledge of reality will be the integration of the physical sciences, the social sciences and the humanities.
Lập lại nghĩa trên, chúng ta có thể nói" Khoa học đạt được kiến thức hiểu biết thật sự của sự thật sẽ là sự hợp nhất của những khoa học vật lý, khoa học xã hội và nhân loại.
In an economic perspective, the middle income trap is a situation where a country which attains a certain income(due to given advantages) will get stuck at that level.
Bẫy thu nhập trung bình là một tình trạng trong phát triển kinh tế, khi mà một quốc gia đã đạt đến một mức thu nhập bình quân nhất định( do những lợi thế sẵn có) sẽ dậm chân tại mức thu nhập đó.
According to Maurice Glaize, a mid-20th-century conservator of Angkor, the temple"attains a classic perfection by the restrained monumentality of its finely balanced elements and the precise arrangement of its proportions.
Theo Maurice Glaize, một người bảo tồn giữa thế kỷ XX của Angkor, ngôi đền" đã đạt tới sự hoàn hảo kinh điển bởi sự hoành tráng được tiết chế của các yếu tố cân bằng và sự sắp xếp chính xác về tỷ lệ.
PVC panel is a alternative product which attains the beauty and elegance of modern architectural design
Tấm ốp PVC là sản phẩm thay thế đạt được vẻ đẹp
moment of his life, you will find that he attains the Dao.
chư vị sẽ thấy rằng anh ta sẽ đắc đạo.
build it up and ensure that it finally attains the winning levels.
nó cuối cùng đã đạt được cấp độ chiến thắng.
From Wednesday, two votes will be held each morning and afternoon- with ballots burned after each session- until one candidate attains a two-thirds majority(77 votes).
Từ Thứ tư, hai phiếu sẽ được tổ chức mỗi buổi sáng và buổi chiều với lá phiếu bị đốt cháy sau mỗi phiên- cho đến khi một trong những ứng cử viên đạt được đa số hai phần ba( 77 phiếu).
In the same deed which offers the greatest possible expiation to the father, the son also attains the goal of his wishes against the father.
Trong cùng một hành động vốn đem cho sự chuộc tội có thể có được lớn nhất với người cha, đứa con trai cũng đạt được mục tiêu của những mong muốn của nó ngược lại với người cha.
The capacity to surmount failure without being discouraged is the chief asset of every person who attains outstanding success in any calling.”.
Khả năng vượt qua thất bại mà không hề nản lòng”“ chính là tài sản quý giá nhất của tất cả những người đã đạt được những thành công nổi bật trong bất kỳ lĩnh vực nào.”.
Psycho-physiology has fully discussed the manner in which a person‘s own body attains its special position among other objects in the world of perception.
Tâm- Sinh lý học đã thảo luận đầy đủ về cách thức trong đó cơ thể riêng của một người đạt được vị trí đặc biệt của nó giữa những đối tượng khác trong thế giới của nhận thức.
often only by what it hopes, not by what it attains, or what it escapes.
không phải bởi điều mà nó giành được, hay điều mà nó trốn thoát.
scattered conscious energy in one place, utilizes it for some sacred purpose and thus attains amazing success.
sử dụng nó cho một số mục đích thiêng liêng và do đó đạt được thành công tuyệt vời.
The 3rd generation of Video counter system is based on advanced smart counting technology and attains high accuracy by detecting morphological characteristics of human(head and shoulder) and the human movement situation of getting On&Off the vehicle.
Hệ thống đếm video thế hệ thứ 3 dựa trên công nghệ đếm thông minh tiên tiến và đạt độ chính xác cao bằng cách phát hiện các đặc điểm hình thái của con người( đầu và vai) và tình huống di chuyển của con người khi lên và xuống xe.
Although wind power has attracted the world's attention for as many as 25 years, only over the past 10 years has it affirmed its position in the world energy market when wind power output attains a spectacular annual growth rate of 28%, the highest of all of the available energy resources.
Phong điện bắt đầu được thế giới để ý đến từ 25 năm trước, nhưng chỉ trong gần 10 năm trở lại đây nó mới khẳng định được vị trí trên thị trường năng lượng thế giới khi sản lượng điện gió tăng trưởng một cách ngoạn mục với tốc độ 28%/ năm, cao nhất trong tất cả các nguồn năng lượng hiện có( Hình 1).
Moderately sized, this species attains an adult length of approximately 90 cm,
Kích thước vừa phải, loài này đạt chiều dài trưởng thành khoảng 90 cm,
Results: 161, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese