AUCTIONED in Vietnamese translation

['ɔːkʃnd]
['ɔːkʃnd]
bán đấu giá
auction
from christie's sale
bán
sell
sale
semi
seller
đã đấu giá
auctioned
bid

Examples of using Auctioned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was auctioned on March 16, 2017 to Fraport AG of Frankfurt, Germany for R$
Nó đã được đấu giá vào ngày 16 tháng 3 năm 2017 cho tập đoàn Fraport AG của Frankfurt,
If the Pink Legacy fetches $50 million, it would become the third most expensive ever auctioned.
Nếu Pink Legacy được bán với giá 50 triệu USD, nó sẽ trở thành viên kim cương hồng thứ ba đắt giá nhất được bán từ trước tới nay.
Reuters noted that“a Mark Rothko painting he bought in 1960 for less than $10,000 was auctioned for more than $72 million in May 2007.”.
Một bức tranh của Mark Rothko mà ông mua vào năm 1960 với giá dưới 10.000 USD đã được đấu giá hơn 72 triệu USD vào tháng 5/ 2007.
The mayor, unable to meet sky-high demand and clearly sensing a business opportunity, auctioned the properties to the highest bidder.
Thị trưởng, không thể đáp ứng nhu cầu cao ngất trời và cảm nhận rõ ràng một cơ hội kinh doanh, đã bán đấu giá tài sản cho người trả giá cao nhất.
In 2014, Patek Philippe Henry Graves“Supercomplication” became the most expensive auctioned watch of all time with a price of 16 million GBP.
Năm 2014, Patek Philippe Henry Graves“ Supercomplication” trở thành chiếc đồng hồ đắt giá nhất mọi thời đại với giá 16 triệu bảng Anh.
A rare giant bird egg is being auctioned at Christie's auction house in London.
Một quả trứng chim khổng lồ, lớn nhất từ trước đến nay, đang được nhà đấu giá Christie' s đem ra đấu giá tại London.
The hat worn by Harrison Ford in the'Indiana Jones' movies was auctioned for over $425,000!
Chiếc roi của Harrison Ford trong phim“ Indiana Jones” được mua với giá 204.000 USD!
many of these luxury cars are auctioned by the police at bargain prices.
xe này được cảnh sát bán đấu giá với giá bèo.
taken away from state-owned firms, were also auctioned but neither this nor the open acreage policy managed to get big names to invest in exploration and production of oil and gas.
cũng được bán đấu giá, nhưng chính sách mở này cũng không thu hút được những tên tuổi lớn đầu tư vào thăm dò và sản xuất dầu khí.
In such an auction, an object is auctioned off in sealed bidding, where the highest bidder gets to buy the item,
Trong một phiên bán đấu giá như vậy, một vật được bán theo hình thức bỏ phiếu kín giá xướng,
to ever be sold at an auction, but at the same time it's also the most valuable car built in the 21st century ever to be auctioned.
nó đồng thời cũng là chiếc xe có giá trị nhất được sản xuất vào thế kỷ 21 từng được bán đấu giá.
A group of four men from Australia auctioned themselves to spend the weekend with the promise of“beers, snacks, good conversation
Một nhóm 4 thanh niên Úc tự bán họ trong vòng 1 cuối tuần với lời hứa“ đầy bia rượu,
demand for wireless broadband services nationwide, the FCC recently auctioned spectrum that had been licensed to broadcast television stations operating on TV Channels 38-51.
FCC gần đây đã đấu giá dải băng tần đã được cấp phép cho các trạm phát sóng truyền hình hoạt động trên kênh truyền hình 38- 51.
A group of four men from Australia auctioned themselves on eBay to spend the weekend with the promise of"beers, snacks, good conversation
Một nhóm 4 thanh niên Úc tự bán họ trong vòng 1 cuối tuần với lời hứa" đầy bia rượu,
1948" became the world's most expensive painting, when it was auctioned to an undisclosed bidder for the sum of $140,000,000.
khi nó được bán cho một người mua tư nhân không được tiết lộ cho tổng của$ 140,000,000.
The same month, the US Marshals Service auctioned 2,170 BTC(worth about $25 million at the time) that were seized in connection with federal,
Cũng trong tháng này, US Marshal của Hoa Kỳ đã bán đấu giá 2.170 BTC( trị giá khoảng 25 triệu USD vào thời điểm đó) bị tịch thu
After his death, the watch was auctioned at Sotheby's in December 1999 for USD$11,000,000, at that time the most expensive timepiece ever sold.
Sau khi ông qua đời, chiếc đồng hồ đã được bán tại một cuộc đấu giá ở Sotheby' s vào tháng 12 năm 1999 với giá 11 triệu USD, vào thời điểm đó là chiếc đồng hồ đắt nhất từng được bán ra.
In North America, the 700MHz spectrum auctioned earlier this year is part of the worldwide"digital dividend"- spectrum in the 470-862MHz bands that has been freed by the switch from analog to digital TV.
Tại Bắc Mỹ, dải tần 700MHz đã được đấu giá vào đầu năm nay thuộc băng tần“ dôi dư” 470- 862MHz vốn được giải phóng nhờ việc chuyển đổi công nghệ truyền hình từ tương tự sang số.
To receive money amounts for auctioned goods and differences collected in cases specified in Clause 3, Article 204 of this Law or receive goods back
Nhận tiền hàng đã bán đấu giá và khoản chênh lệch thu được trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 204 của Luật này
On 25 June of that year, she was auctioned for a $1,050 appointment in the"Celebrity Auction Auctions" programme to raise money for surgery for children with deformities in the lips and palms of Vietnam.
Ngày 25 tháng 6 năm đó, cô được đấu giá cho một cuộc hẹn trị giá 1050 USD trong chương trình" Đấu giá cuộc hẹn với người nổi tiếng" nhằm mục đích quyên góp tiền để phẫu thuật cho trẻ em bị dị tật ở môi và hàm ếch tại Việt Nam.
Results: 333, Time: 0.0419

Top dictionary queries

English - Vietnamese