AUDIBLE in Vietnamese translation

['ɔːdəbl]
['ɔːdəbl]
âm thanh
sound
audio
acoustic
noise
audible
sonic
tone
nghe
listen
hear
sound
look
tiếng
voice
language
sound
speak
english
noise
reputation
loud
spanish
famous
thể nghe thấy
can hear
be able to hear
audible
probably heard
được
be
get
can
okay
thấy
see
find
saw
feel
show
notice

Examples of using Audible in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
services such as Twitch, Amazon Prime and Audible- will accept the cryptocurrency as well.
Amazon Prime và Audible- cũng sẽ chấp nhận tiền điện tử.
Twitter, and Audible.
Twitter và Audible.
Amazon Instant Video, IMDb, Amazon Mobile store, and Audible.
điện thoại di động Amazon cửa hàng, và Audible.
Amazon| Audible| Barnes& Noble.
Amazon| Audible| Barnes& Noble.
If you have any Amazon Echo device, you can start an Audible trial by simply saying“Alexa, start my Audible trial”.
Nếu bạn có bất kỳ thiết bị Amazon Echo nào, bạn có thể bắt đầu bản dùng thử Audible bằng cách nói đơn giản Alex Alexa, bắt đầu thử nghiệm Audible của tôi.
It should be audible to you, but not so loud that someone standing several feet away can hear it.
Nó có thể nghe được với bạn, nhưng không lớn đến mức ai đó đứng cách xa vài bước có thể nghe thấy nó.
It amplifies your voice and makes it clearly audible even to people who are far away from you.
Nó khuếch đại giọng nói của bạn và làm cho âm thanh rõ ràng ngay cả với những người ở xa bạn.
Because I heard His audible voice and had a vision of the words written in Jeremiah 33:3.
Vì tôi nghe tiếng nói của Ngài và có sự nhìn thấy những chữ đã được viết trong Giê- rê- mi 33: 3.
The audible signal shall sound once for the up direction and twice for the down direction
Tín hiệu âm thanh sẽ phát tiếng một lần đối với hướng lên
Your alarm is programmed to be audible even in these scenarios.
Báo thức của bạn được lập trình đểthể nghe được ngay cả trong những tình huống.
The sound of God's heartbeat is audible only in this certain solitude and in the gentleness it brings.
Âm thanh nhịp đập trái tim của Chúa chỉ có thể nghe được trong một cô tịch nào đó và trong sự dịu dàng mà nó mang lại.
There were audible groans when Mr Trump warned that"ridiculous partisan investigations" of his administration might threaten the"economic miracle" in the US.
Có những tiếng rên rỉ nghe rõ khi ông Trump cảnh báo rằng" các cuộc điều tra đảng phái lố bịch" về chính quyền ông có thể đe dọa" phép màu kinh tế" của Mỹ.
The noise from the projector is barely audible, and you can even watch movies at the lowest volume level since the background noise is 30dB.
Tiếng ồn từ máy chiếu hầu như không nghe thấy được và thậm chí bạn có thể xem phim ở mức âm lượng thấp nhất vì tiếng ồn nền là 30dB.
God still speaks to us today, whether in an audible voice, in our minds, or through impressions and feelings.
Đức Chúa Trời vẫn còn nói với chúng ta ngày nay, cho dù bằng âm thanh giọng nói, ý nghĩ trong tâm trí của chúng ta, hoặc qua các cảm xúc và tình cảm.
when it did, it was barely audible after running the CPU at 100 percent for 10 minutes.
nó hầu như không nghe thấy được sau khi chạy CPU ở mức 100 phần trăm trong 10 phút.
An audible chime is sounded in the cabin, to draw attention to the situation.
An kêu vang âm thanh được vang lên trong cabin, để thu hút sự chú ý đến tình hình.
If the buzzing wasps after that is not audible- it means they were killed.
Nếu tiếng vo vo của ong bắp cày không được nghe thấy sau đó, điều đó có nghĩa là chúng đã chết.
there was an audible gasp of air in the room.
thể nghe thấy rõ tiếng thở dốc trong phòng.
Audible and visual alarm indication with adjustable speaker and LED light.
Chỉ báo cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh với loa có thể điều chỉnh và đèn LED.
Rumble Strips create a visible, audible and physical alert to drivers in traffic areas where caution is critical.
Rumble Strips tạo cảnh báo có thể nhìn thấy, nghe được và vật lý cho người lái xe trong khu vực giao thông, nơi cảnh báo là rất quan trọng.
Results: 551, Time: 0.066

Top dictionary queries

English - Vietnamese