NGHE in English translation

listen
nghe
hãy lắng nghe
hãy
hear
nghe
nghe thấy tiếng
biết
thấy
nói
sound
âm thanh
nghe
tiếng
vẻ
giọng
look
nhìn
trông
xem
xem xét
tìm
vẻ
coi
nghe
hãy nhìn xem
kìa
heard
nghe
nghe thấy tiếng
biết
thấy
nói
sounds
âm thanh
nghe
tiếng
vẻ
giọng
listening
nghe
hãy lắng nghe
hãy
hearing
nghe
nghe thấy tiếng
biết
thấy
nói
listened
nghe
hãy lắng nghe
hãy
hears
nghe
nghe thấy tiếng
biết
thấy
nói
sounded
âm thanh
nghe
tiếng
vẻ
giọng
listens
nghe
hãy lắng nghe
hãy

Examples of using Nghe in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
bạn đang hát thì tôi nghe.
you are singing clearly, I can hear you.
bạn đang hát thì tôi nghe.
you are singing, I can hear you.
Ý cô là cháu ấy có thể nghe và trả lời cháu.
I mean, she can hear you and she can answer you..
Gì chứ, xin lỗi, chờ chút Tôi không thể nghe, tôi sẽ quay lại.
I will be right back, sorry. I can't hear you.
Bây giờ các anh làm việc cho tôi. Nghe này, cách tôi nhìn nhận nó.
The way I see it, you guys work for me now.
Tôi sẽ mở điện thoại để con ông bà có thể nghe.
Now I'm gonna hold the phone up so your son can hear you.
Thôi nào, chúng ta nghe nhạc nhé.
We're going to play some music for you right now.
Về Eun Sang đi du học không?- Cậu có nghe.
Did you hear about Eun Sang studying abroad? You, by chance.
Không, là bảo mẫu của tôi, nhưng nghe thế hay hơn.
No, it was my nanny, but it sounded better that way.
Không thích thì đừng nghe lời em.
Don't take my advice if you don't want to.
Phải, xuống đây đi. anh sẽ chơi trước cho nghe.
Yeah. C-Come on down here, let me play it for you.
Không, bà nghe không?
No, no, did you hear it?
Phải, xuống đây đi. anh sẽ chơi trước cho nghe.
Yeah. C- Come on down here, let me play it for you.
Cảm ơn đã hát, nhưng các tàu khác nghe hết đấy.
We love your singing, but the other ships can all hear you.
Và nếu cậu muốn gặp lại cô ấy, thì hãy nghe lời khuyên của tôi.
And if you want to see her again… then you take my advice.
tôi sẽ giải thích cho nghe.
sit down and I will explain it to you.
Jade, nghe này, mỗi người mới đến đây đều cho
Jade, look, that it's just the monsters they have to be afraid of,
Nghe này, những giờ qua tôi đã hơi lo lắng, nhưng… Đại tá
Colonel Prieto. Look, I have been a bit nervous these last hours,
Nghe này, các con, mẹ biết năm ngoái không dễ dàng gì…
Look, guys, I know the last year hasn't been easy… but I think you're
tôi có thể… nghe này, um, Tôi không biết,
I-I could… Look here, um,
Results: 135584, Time: 0.0407

Top dictionary queries

Vietnamese - English