AVERAGE YEARLY in Vietnamese translation

['ævəridʒ 'j3ːli]
['ævəridʒ 'j3ːli]
trung bình hàng năm
average annual
median annual
average yearly
average annually
trung bình mỗi năm
on average each year
average annual
average yearly
on average annually
trung bình hằng năm
average annual
median annual
average yearly

Examples of using Average yearly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With an average yearly temperature of 24.6°C that drops into the teens around the New Year period,
Với nhiệt độ trung bình hàng năm là 24,6 ° C và có khí trời
especially in countries like the U.S. and Canada, where the average yearly household electricity consumption tops 10,700 kWh.
nơi tiêu thụ điện trung bình hàng năm của hộ gia đình là 10.700 kWh.
forecasts a total of 9.6 million residents by 2040(250% over 90 years, or an average yearly growth of about 3%,
dân vào năm 2040( tăng 250% trong 90 năm, tăng trưởng trung bình hàng năm khoảng 3%,
In industrialized countries such as European nations, getting rid of your car can reduce 2.5 tonnes of CO2- about one-fourth of the average yearly emissions(9.2 tonnes) contributed by each person in developed countries of
Ở các quốc gia công nghiệp hóa như các nước châu Âu, từ bỏ xe hơi có thể giúp giảm 2,5 tấn CO2- tức là khoảng một phần tư của tỷ lệ phát thải trung bình hàng năm( 9,2 tấn)
when figures were first kept, and the mortality rate has continued to decrease at an average yearly rate of roughly 2 percent to 3%.
được lưu giữ lần đầu tiên, và tỷ lệ tử vong tiếp tục giảm ở mức trung bình hàng năm khoảng 2% đến 3%.
Getting rid of your car can reduce a whopping 2.5 tonnes of CO2; about a quarter of the average yearly emissions(9.2 tonnes) contributed by every single person in developed countries of the OECD(Organisation for Economic Co-operation and Development).
Ở các quốc gia công nghiệp hóa như các nước châu Âu, từ bỏ xe hơi có thể giúp giảm 2,5 tấn CO2- tức là khoảng một phần tư của tỷ lệ phát thải trung bình hàng năm( 9,2 tấn) mà mỗi cá nhân ở các nước phát triển thuộc Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế( OECD) gây ra.
Average Yearly Weather in the Algarve.
Lượng mưa trung bình hàng năm ở Algarve.
The average yearly bonus for small business owners is $6,250.
Tiền thưởng trung bình hàng năm cho các chủ doanh nghiệp nhỏ là$ 6.250.
The average yearly profits for this group skyrocketed to $408,300,000.
Lợi nhuận trung bình của nhóm này vọt lên 408 triệu 300 nghìn.
The average yearly profit for the period 1914-1918 was $240 million.
Lợi nhuận trung bình hàng năm cho khoảng thời gian 1914- 1918 là 240 triệu.
The average yearly profits for this group grow to 408.300.000$.
Lợi nhuận trung bình của nhóm này vọt lên 408 triệu 300 nghìn.
The average yearly salary for a medical equipment repairer is $44,180.
Lương trung bình cho 1 chuyên viên sửa chữa thiết bị y tế là khoảng 44,180 USD/ năm.
The average yearly profit for the period 1914- 1918 was $240,000,000.
Lợi nhuận trung bình hàng năm cho khoảng thời gian 1914- 1918 là 240 triệu.
The average yearly precipitation level is approximately 48 inches(1,220 mm).
Lượng mưa trung bình hàng năm là khoảng 48 inch( 1.220 mm).
The average yearly temperature doesn't excede 0ºC anywhere in the oblast.
Nhiệt độ trung bình hàng năm không excede 0ºC bất cứ nơi nào trong oblast.
For private community colleges, the average yearly tuition is approximately $19,157 per year.
Đối với những trường cao đẳng tư nhân, học phí trung bình mỗi năm là khoảng$ 19,157.
only two or three happen on average yearly.
ba xảy ra trung bình hàng năm.
The average yearly temperature is 12.3℃ which is 1℃ higher than in the past.
Nhiệt độ trung bình hàng năm là 12,3 ℃, cao hơn 1 ℃ so với trước đây.
In the United States, JavaScript developers earn an average yearly salary of $111,953 per year.
Tại Hoa Kỳ, các nhà phát triển JavaScript kiếm được mức lương trung bình hàng năm là$ 111,953 mỗi năm..
The OIP scholarship lowers the average yearly costs of an undergraduate student to just USD 18,396.
Học bổng OIP giúp giảm chi phí trung bình hàng năm của một sinh viên bậc đại học xuống chỉ còn 18.396 USD.
Results: 286, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese