BALTIC in Vietnamese translation

vùng biển baltic
baltic sea
of the baltic region
baltic states
balt
baltic
khu vực baltic
baltic region
baltic states
baltic area
baltic sector

Examples of using Baltic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
meetings of Russian and American planes over the Baltic.
tàu chiến của Nga và Mỹ trên vùng biển Baltic.
Following completion of the repair work, Grosser Kurfürst conducted training maneuvers in the Baltic until 4 August.
Sau khi hoàn tất việc sửa chữa, Grosser Kurfürst tiến hành các cuộc cơ động huấn luyện tại khu vực Baltic cho đến ngày 4 tháng 8.
then move to the Baltic from July to September.
sau đó di chuyển đến vùng biển Baltic từ tháng 7 đến tháng 9.
On 27 October, Friedrich der Grosse was detached from the Baltic and returned to the North Sea.
Ngày 27 tháng 10, Friedrich der Große được cho tách ra khỏi khu vực Baltic và quay trở lại Bắc Hải.
The ships also saw limited service in the Baltic Sea, including the abortive Battle of the Gulf of Riga in August 1915.
Các con tàu cũng có những hoạt động giới hạn trong biển Baltic, trong đó có Trận chiến vịnh Riga bị bỏ dỡ vào tháng 8 năm 1915.
Ships from Russia's Baltic, Black Sea and Northern fleets will
Tàu chiến của các hạm đội Nga từ Baltic, Biển Đen
Today, the school is a member of the Association of Baltic Academies of Music(ABAM), a union of 17 music conservatories
Bữa nay, trường là thành viên của Hiệp hội các Baltic Viện Hàn lâm Âm nhạc( ABAM),
One of the most picturesque cities in Poland, the Baltic Sea port of Gdansk, has played major roles in history,
Một trong những thành phố đẹp nhất của Ba Lan, Gdansk, trên biển Baltic, đã đóng vai trò lớn trong lịch sử,
All three Baltic countries- Lithuania, Latvia
Ba quốc gia trong vùng Baltics- Latvia,
They sailed down the Baltic Sea, across the Atlantic Ocean, and past the Canary Islands and Brazil.
Chúng căng buồm đến biển Baltic, qua Đại Tây Dương và qua Quần đảo Canary và Brazil.
The mission helps NATO's Baltic Allies who do not have their own fighter aircraft to guard their airspace.
Nhiệm vụ này nhằm giúp đỡ các đồng minh của NATO ở khu vực Baltic không có máy bay chiến đấu riêng để bảo vệ không phận.
Cities facing the Baltic are the Polish port of Gdansk
Các thành phố đối diện với Baltic là cảng Gdansk,
Within five days, tanks of the Red Army had reached the Baltic, trapping the German forces,
Trong vòng năm ngày, những chiếc xe tăng của Hồng quân đã tiến tới vùng Baltic, bao vây quân Đức,
This is a gain, and a permanent naval presence of NATO in the Baltic, the Black sea,”- said Grushko.
Đó là sự hiện diện liên tục trên biển của NATO ở các vùng Baltic, Biển Đen,"- ông Grushko liệt kê.
Lithuania is a Baltic country with a long and evocative history which has been working
Litva là một quốc gia vùng Baltic có lịch sử lâu đời
The Baltic state is also the only country on our top 10 list that has more than double the number of elderly women(252,000) than men(122,000).
Latvia cũng là nước duy nhất trong 10 quốc gia trong danh sách có số lượng nữ giới( 252.000 người) gấp đôi số lượng nam giới( 122.000 người).
As a small Baltic country with a population of nearly 1.3 million people,
Là một quốc gia nhỏ ở vùng Baltic với dân số gần 1,3 triệu người,
Floods in Saint Petersburg are triggered by a long wave in the Baltic Sea, caused by meteorological conditions, winds and shallowness of the Neva Bay.
Ngập lụt ở Sankt- Peterburg chủ yếu từ sóng dài của biển Baltic, do chịu sự ảnh hưởng của các điều kiện khí tượng, gió và độ nông của vịnh Neva.
From Kaliningrad, a Russian exclave on the Baltic Sea, any aircraft or missiles could reach most of Poland, Lithuania, Latvia and Estonia.
Từ Kaliningrad- một vùng lãnh thổ thuộc Nga tại biển Baltic, tên lửa của Nga có thể vươn tới mọi địa điểm ở Ba Lan, Lithuania, Latvia và Estonia.
Last month, the Baltic trio formally asked NATO to permanently deploy several thousand troops in their region as a deterrent to Russia.
Tháng trước, 3 nước Baltic đã chính thức để nghị NATO triển khai thường xuyên hàng nghìn quân ở trong khu vực của họ như một biện pháp“ răn đe” đối với Nga.
Results: 2832, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese