BANKING SERVICES in Vietnamese translation

['bæŋkiŋ 's3ːvisiz]
['bæŋkiŋ 's3ːvisiz]
các dịch vụ ngân hàng
banking services
bank services
các dịch vụ banking
banking services

Examples of using Banking services in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Manage your money anywhere, anytime with our complimentary online and mobile banking services.
Quý khách có thể dễ dàng quản lý tiền của mình thông qua dịch vụ ngân hàng trực tuyến và Mobile Banking.
private banking services, manages assets
dịch vụ ngân hàng tư nhân,
arm of CIMB Group, offering retail banking services to over 5.3 million customers in Malaysia.
phục vụ dich vụ ngân hàng bán lẻ đến hơn 5,300,000 khách hàng tại Malaysia.
they have found a solution for people all over the world the need an easy way to pay for purchases and access banking services.
cần một cách dễ dàng để trả tiền mua hàng và tiếp cận các dịch vụ ngân hàng.
core banking system operated by a bank and is in contrast to branch banking that was the traditional way customers access banking services.
trái ngược với ngân hàng chi nhánh là cách khách hàng truyền thống truy cập các dịch vụ ngân hàng.
a digital-asset trading desk, and Barclays Plc recently agreed to provide U.K. banking services for Coinbase Inc., the San Francisco-based exchange.
Barclays Plc gần đây cũng đã đồng ý cung cấp các dịch vụ banking ở Anh quốc cho công ty Coinbase Inc, một sàn giao dịch có trụ sở tại San Francisco.
due to the migration of individuals and businesses from banking services to fintech networks like Alibaba's Alipay.
các cá nhân và doanh nghiệp từ các dịch vụ ngân hàng sang các mạng fintech như Alipay của Alibaba.
Shariah for a career in the banking services or investment as well as any Islamic financial institutions.
Shariah cho sự nghiệp trong các dịch vụ ngân hàng hoặc đầu tư cũng như bất kỳ tổ chức tài chính Hồi giáo nào.
core banking system operated by a bank and is in contrast to branch banking which was the traditional way customers accessed banking services.
trái ngược với ngân hàng chi nhánh là cách khách hàng truyền thống truy cập các dịch vụ ngân hàng.
will be a customer and strategic partner of the bank in introducing modern and convenient banking services to the company's employees,
đối tác chiến lược của Ngân hàng trong việc giới thiệu các dịch vụ ngân hàng hiện đại,
This will help make banking services accessible to the vast unbanked population in ASEAN giving them the opportunity to save, invest, spend,
Điều này sẽ giúp làm cho các dịch vụ ngân hàng có thể tiếp cận được với dân số đông đảo trong ASEAN,
The Bank of England declined to comment on its handling of Venezuelan gold, saying it“provides banking services- including gold custody services- to a large number of customers” and“does not comment on any of those relationships.”.
Ngân hàng Anh từ chối bình luận về cách quản lý số tài sản của Venezuela, nói họ cung cấp dịch vụ ngân hàng, bao gồm dịch vụ giữ vàng cho một số lượng lớn khách hàng và“ không bình luận về những mối quan hệ này”.
will target banking services, ultimately leading to other major investments in road, energy, irrigation and education projects.
sẽ nhắm vào các dịch vụ ngân hàng, nhiên hậu sẽ đưa tới các dự án đầu tư về đường xá, năng lượng, thủy nông và giáo dục.
Complaints relating to SCB banking services should not be raised through this site in the first instance,
Đầu tiên không nên đưa ra các khiếu nại liên quan đến các dịch vụ ngân hàng SCB qua website này,
Global lenders including Citigroup and HSBC are stepping up efforts to sell day-to-day banking services to Asia's fast-growing new technology firms, amid growing competition for more[…].
Các ngân hàng toàn cầu, bao gồm Citigroup và HSBC, đang đẩy mạnh nỗ lực cung cấp dịch vụ hàng ngày cho các công ty công nghệ mới đang lớn mạnh ở châu Á, trong bối cảnh sự cạnh tranh tăng trong mảng dịch vụ truyền thống.
This is particularly important given today, and according to the IMF, around 50% of the World's adult population do not access formal banking services in any form.
Hiện nay điều này đặc biệt quan trọng, theo IMF, khoảng 50% dân số trưởng thành của thế giới không tiếp cận với các dịch vụ ngân hàng chính thức dưới bất kỳ hình thức nào.
But, if Hsu and the coalition continue to drive the adoption of crypto in Taiwan, in the mid-term, companies enter the market given that stable banking services and support from the government are guaranteed.
Nhưng, nếu Hsu và liên minh tiếp tục thúc đẩy việc áp dụng tiền mã hóa ở Đài Loan, trong trung hạn, thì các công ty sẽ gia nhập thị trường Đài Loan do sự ổn định của các dịch vụ ngân hàng và hỗ trợ từ chính phủ được đảm bảo.
comprehensive Internet financial services portal and expanded its online banking services to the United States, Spain, and Germany.
mở rộng các dịch vụ giao dịch ngân hàng trực tuyến của công ty sang Mỹ, Tây Ban Nha, và Đức.
At the same time, existing and prospective customers of MoMo e-wallet will also be offered new banking services from one of the strongest foreign banks in Vietnam.
Đồng thời, các khách hàng hiện tại và tương lai của ví điện tử MoMo cũng sẽ được cung cấp thêm những dịch vụ ngân hàng tiện ích từ một trong những ngân hàng nước ngoài vững mạnh nhất tại Việt Nam.
a mobile payment platform provider, to deliver mobile banking services to even the remotest areas of India.
để đem tới dịch vụ ngân hàng qua điện thoại tới tận những khu vực xa xôi nhất ở Ấn Độ.
Results: 529, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese