BAPTIZE in Vietnamese translation

[bæp'taiz]
[bæp'taiz]
rửa tội
baptized
baptised
baptism
christened
làm phép rửa
baptize
do the baptism
làm phép báp têm
baptized
làm báptêm
làm phép báp tem
baptizing

Examples of using Baptize in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Baptize you with the Holy Spirit' means to wash away all your sins.
Phép báp têm cho các ngươi bằng Đức Thánh Linh' nghĩa là tẩy sạch tất cả tội lỗi.
I baptize you with water, but someone is coming who is much greater than I am.
Tôi rửa các ngươi bằng nước, nhưng có đấng đến sau tôi cao trọng hơn tôi.
I baptized you in water, but he will baptize you in the Holy Spirit.”.
Phần tôi, tôi đã rửa anh em trong nước, nhưng Người, Người sẽ rửa anh em trong Thánh Thần”.
(John the Baptist said:"The One coming behind me) will baptize you in holy spirit and fire.".
Gioan Tẩy giả nói:“ Đấng mà anh em trông đợi sẽ rửa anh em trong Chúa Thánh Thần và lửa”.
When they arrived at the hospital, the fireman asked a nurse to bring him water so he could baptize the baby.
Khi họ đến bệ. nh việ. n, người lính cứu hỏa đã xin y tá mang nước cho anh để anh có thể rửa тộι cho em bé.
He proclaimed the coming of one who would“baptize you with the Holy Spirit and with fire.”.
Ông đưa ra phép rửa mà người được công bố sẽ thực hiện:“ chính Người sẽ rửa anh em trong Chúa Thánh Thần và trong lửa”.
except when in danger of death no one else can be had who could baptize.”.
trừ khi nguy tử, không có ai có thể rửa tội được.”.
baptized you with water; but he will baptize you with the Holy Spirit.”.
Người sẽ rửa anh em bằng Thánh Thần”.
To be born anew, awake, and ready for the day to come. I baptize you with light and with fire.
Và sẵn sàng cho ngày sắp đến. để cô được tái sinh, tỉnh thức.
So will the Lord Jesus Christ stand in a river of fire next to a flaming sword and Baptize all those who should go to Paradise after they die, but who lack purgation….
Thì Đức Giêsu Kitô sẽ cũng đứng trong một dòng sông lửa bên cạnh một thanh kiếm rực lửa và rửa tội cho tất cả những người lên Thiên đàng sau khi họ chết, nhưng thiếu sự thanh luyện….
He also said authorities would not let them baptize their baby at a church as she is not allowed to leave detention.
Ông Paul cho rằng điều tồi tệ nhất là các giới chức đã không cho họ rửa tội cho con mình trong nhà thờ, bởi vì đứa bé không được phép ra khỏi trung tâm tạm giam.
He will baptize you in the Holy Spirit
Người sẽ làm phép rửa cho các anh trong Thánh Thần
If you can not find anyone who will baptize you according to the truth, you may have to ask a friend or relative to do it for you.
Nếu bạn không thể tìm thấy bất cứ người nào sẽ làm phép báp têm cho bạn theo lẽ thật, bạn có thể yêu cầu một người bạn hay họ hàng làm nó cho bạn.
Baptize them in the name of the Father, the Son
Rửa tội chúng nhân danh Chúa Cha,
I have baptized you with water; but he will baptize you with the Holy Spirit.”.
Người sẽ làm phép rửa cho anh em trong Thánh Thần” Mc 1.
take this book, study it and then I will baptize you”, Pope Francis said.
nghiên cứu nó đi và rồi tôi sẽ rửa tội cho anh”, Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói.
He was sent to baptize as a sign of repentance and to preach the conversion that brings salvation:“produce the appropriate fruits”(Lk 3:7);“I baptize you with water”(Lk 3:16).
Ông đã được sai đến để làm phép rửa như là một dấu hiệu của lòng ăn năn sám hối và rao giảng sự hoán cải mang lại ơn cứu độ:“ nảy sinh những hoa trái xứng đáng”( Lc 3: 7);“ tôi làm phép rửa cho anh em trong nước”( Lc 3: 16).
gave us directions that I should baptize Oliver Cowdery, and that afterwards he should baptize me.
cho chúng tôi những lời chỉ dẫn rằng tôi phải làm phép báp têm cho Oliver Cowdery, và sau đó anh ấy phải làm phép báp têm cho tôi.
threw some water from a bucket on little Edgardo's head and said,‘I baptize you in the name of the Father and of the Son and of the Holy Ghost.'.
rảy lên đầu còn bé tí của Edgardo, và nói“ Tôi rửa tội em nhân danh Gót Cha, và Gót Con, và Gót Ma”.
With great longing in my chest, I asked again and again- maybe for half an hour:"Dear Jesus, baptize me in the Holy Spirit,
Với khao khát lớn trong ngực tôi, tôi hỏi một lần nữa và một lần nữa- có lẽ trong nửa giờ:" Thưa Chúa Giêsu, làm phép rửa cho tôi trong Chúa Thánh Thần,
Results: 107, Time: 0.0816

Top dictionary queries

English - Vietnamese