BASIC SCIENTIFIC in Vietnamese translation

['beisik ˌsaiən'tifik]
['beisik ˌsaiən'tifik]
khoa học cơ bản
basic science
basic scientific
fundamental science
fundamental scientific
underlying science
underlying scientific
basis science
foundational science

Examples of using Basic scientific in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Curricular reforms under Karl Compton and Vannevar Bush in the 1930s re-emphasized basic scientific research.
Những cải cách chương trình học dưới thời các Viện trưởng Karl Compton và Vannevar Bush trong thập niên 1930 nhấn mạnh các ngành khoa học cơ bản.
The first two years are primarily concerned with developing basic scientific, mathematical and practical skills.
Hai năm đầu tiên là chủ yếu quan tâm đến việc phát triển các kỹ năng khoa học, toán học và thực tiễn cơ bản.
Andreas Vesalius, received his basic scientific training in Leuven.
đã được đào tạo khoa học cơ bản ở Leuven.
Both the basic scientific principles and the clinical skills needed to apply them must be taught.
Cần phải dạy cả nguyên tắc khoa học cơ bản và kỹ năng lâm sàng cần thiết để áp dụng chúng.
The text states that private firms will not undertake the efficient amount of basic scientific research. a.
Các công ty tư nhân sẽ không đảm nhận hiệu quả của việc nghiên cứu khoa học cơ bản.
Hot air balloons are based on a very basic scientific principle: warmer air rises in cooler air.
Khinh khí cầu hoạt động dựa trên một nguyên lý khoa học rất giản dị: không khí nóng bay lên cao trong vùng không khí mát hơn.
The companies themselves saw the cost of basic scientific research as a small price to pay for such power.
Các công ty tự xem chi phí đổ vào nghiên cứu khoa học cơ bản là một cái giá nhỏ để đổi lấy quyền lực độc quyền như vậy.
The findings add to the basic scientific understanding of both these major diseases and point to potential targets for future drugs.
Những phát hiện này tăng thêm hiểu biết khoa học cơ bản về hai bệnh chính này và chỉ ra các đích khả thi cho các loại thuốc trong tương lai.
Equipped with full scientific information, Science A-Z designed to ensure students can learn the basic scientific knowledge and improve reading skills.
Được trang bị các thông tin khoa học đầy đủ, Science A- Z thiết kế nhằm đảm bảo học sinh có thể học được các kiến thức khoa học cơ bản và nâng cao kỹ năng đọc.
Basic scientific research is the University's strong point, and the number of research projects
Nghiên cứu khoa học cơ bản là lĩnh vực thế mạnh của Nhà Trường,
We develop and apply pioneering approaches that range from basic scientific principles to complex engineering design, aiming on four strategic challenge areas.
Chúng tôi phát triển và áp dụng các phương pháp tiên phong bao gồm từ các nguyên tắc khoa học cơ bản đến thiết kế kỹ thuật phức tạp, nhằm vào bốn lĩnh vực thách thức chiến lược.
They also say the project's focus is on basic scientific matters rather than a search for things like oil
Họ cũng cho rằng, dự án tập trung vào các vấn đề cơ bản về khoa học hơn là tìm kiếm dầu
For most advanced topics, a basic scientific calculator isn't going to give away the answer because arithmetic alone won't solve it.
Đối với hầu hết các chủ đề nâng cao, một máy tính khoa học cơ bản sẽ không cho đi câu trả lời vì số học một mình sẽ không giải quyết được.
The programme in general toxicology provides its students with the basic scientific knowledge and professional skills to carry out a human chemical risk assessment.
Chương trình độc học nói chung cung cấp cho sinh viên kiến thức khoa học cơ bản và kỹ năng chuyên môn để thực hiện đánh giá rủi ro hóa học của con người.
Civil& Construction Engineering involves the application of basic scientific and technological principles to the design and construction of facilities necessary for…[+].
Kỹ thuật Xây dựng& Xây dựng liên quan đến việc áp dụng các nguyên tắc khoa học và công nghệ cơ bản để thiết kế và xây dựng các sở cần thiết cho hạnh phúc của cộng…[+].
Water quality guidelines and standards provide basic scientific information about water quality parameters and ecologically relevant toxicological threshold
Hướng dẫn chất lượng nước cung cấp thông tin khoa học cơ bản về các thông số chất lượng nước
It is concerned with the application of basic scientific and engineering knowledge on the development, manufacture, and distribution of products of all types.
Đó là quan tâm đến việc áp dụng các kiến thức khoa học và kỹ thuật cơ bản cho sự phát triển, sản xuất và phân phối các sản phẩm của tất cả các loại.
It is advisable to examine our students basic scientific knowledge and consider the appropriate course content they need to make up for the inadequacies.
Cần thiết phải kiểm tra những kiến thức khoa học cơ bản của sinh viên và cần xem xét nội dung môn học thích hợp mà họ cần bổ sung cho sự thiếu hụt.
Alliance as part of its Science to Society series, illustrating the importance of basic scientific research.
nhằm khắc họa tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học cơ bản.
investing in quality education and basic scientific research;
nghiên cứu khoa học cơ bản;
Results: 328, Time: 0.0333

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese