BE BOUGHT in Vietnamese translation

[biː bɔːt]
[biː bɔːt]
được mua
be purchased
be bought
be acquired
acquired
are procured
get bought
sold
bị mua
be bought
bought
purchased
be acquired
được bán
sell
be on sale
be available
are sold
is marketed
mua lại
acquisition
buy
purchase
acquire
buyback
redemption
buyout
redeem

Examples of using Be bought in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It can be bought on the Anhad Sounds website.
Có thể mua nó trên trang web của Anhad Sounds.
Do you think status can be bought with money?
Anh tưởng tôi mua danh vọng bằng tiền à?
Qualcomm Might Be Bought For $100 Billion.
Qualcomm có thể bị mua lại với giá 100 tỷ USD.
Bitcoin Can Now be Bought at All 7-Eleven Stores in the Philippines.
Bitcoin hiện đang được bán trên tất cả các cửa hàng 7- Eleven Philippines.
Nearly anything can be bought and sold on eBay.
Người ta hầu như có thể tìm và đấu giá mọi thứ trên EBAY.
RIM will collapse or be bought out.
RIM sẽ bị bán đi hoặc bị mua lại.
Things can be bought.
Đồ có thể mua lại được.
My silence will not be bought….
Sự im lặng của tôi không thể mua được.".
Please, do not let yourself be bought.
Xin đừng để mình bị ai mua.
But even gold may be bought too dear.
Vàng tăng cũng có thể do mức mua vào quá lớn.
Please, do not let yourselves be bought.
Xin đừng để mình bị ai mua.
We will not be bought off.
Chúng tôi sẽ không để bị mua chuộc.
We will not be bought.
Chúng tôi sẽ không để bị mua chuộc.
Not everything can be bought with money.
Không phải thứ gì cũng có thể dùng tiền để mua đâu.
The contracts related to these assets can be bought during weekends.
Các hợp đồng liên quan đến các tài sản này có thể được mua vào cuối tuần.
And this price can be bought.
Giá này mua đươc.
Even gold may be bought too dear.
Vàng tăng cũng có thể do mức mua vào quá lớn.
Attraction, love and respect cannot be bought.
Sức mạnh, quyền lực và tình yêu không thể được mua lại.
It cannot be bought for gold.
Người ta không thể dùng vàng để mua nó;
charger have to be bought separately.
bộ sạc phải được đặt riêng.
Results: 1890, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese