BE STARTING in Vietnamese translation

[biː 'stɑːtiŋ]
[biː 'stɑːtiŋ]
bắt đầu
start
begin
the beginning
commence
initiate
đang bắt đầu
are starting
are beginning
have begun
have started
are at the beginning
được bắt đầu từ
be started from
be initiated from
be commenced from
đã mở
opened
launched
has launched
have already opened
paved
is already open
đang khởi
are starting
are launching
are bootstrapping

Examples of using Be starting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yes. might be starting to veer off, You need a warning when you
bạn đời bắt đầu chệch hướng và cả hai có
not gone into politics, I would probably be starting some kind of business.
có lẽ tôi đã mở loại hình kinh doanh nào đó.
The cohorts would be starting roll call,
Các đội quân đang bắt đầu điểm danh,
worried in your student years or later in life that time may be starting to run out to achieve your goals?
thời gian có thể bắt đầu cạn kiệt để đạt được mục tiêu của bạn?
Now, however, Americans may be starting to question the wisdom of owning a house.
Bây giờ, tuy nhiên, người Mỹ có thể đang bắt đầu câu hỏi sự mong muốn của một ngôi nhà riêng.
also said the communities would not likely be starting until the end of January.
các cộng đồng sẽ không thể bắt đầu cho đến cuối tháng 1/ 2020.
who was questioning Caesar's motives, and suggested that he might be starting another big experiment.
hắn ta có lẽ đang bắt đầu một cuộc thí nghiệm lớn khác.
But his critics point out that the process to determine future UK-EU relations will only just be starting- and this risks being far more complicated.
Nhưng các nhà phê bình chỉ ra rằng, quá trình xác định mối quan hệ Anh- EU trong tương lai sẽ chỉ mới bắt đầu- và rủi ro này phức tạp hơn nhiều.
Some might be nearly ready to buy while others might just be starting their research.
Có thể có ai đó đã sẵn sàng mua, lại có người chỉ đang bắt đầu nghiên cứu sản phẩm.
Finance ministers from the world's leading economic powers say there are signs the global recession may be starting to ease.
Các Bộ trưởng Tài chính của các cường quốc hàng đầu thế giới nói rằng có những dấu hiệu cho thấy đà suy trầm kinh tế trên toàn cầu có lẽ đang bắt đầu chậm lại.
I thought I might be starting my period.
kỳ kinh của tôi đang bắt đầu.
So I will be starting a new life with Miss Song Hye Kyo through our wedding on the last day of October 2017.".
Vậy nên tôi sẽ bắt đầu một cuộc sống mới cùng với Song Hye Kyo thông qua đám cưới sẽ được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 năm 2017.
By this time, the lines may be starting to die down(or else you're just bored with sitting around).
Bởi thời gian này, các đường dây có thể được bắt đầu chết đi( hoặc người nào khác bạn chỉ buồn chán với ngồi xung quanh).
This suggests sales may be starting to bottom out amid stabilizing housing market sentiment.
Điều này cho thấy số nhà bán có thể bắt đầu ra khỏi đáy giữa lúc có tâm lý thị trường bình ổn.
Your child might soon be starting preschool, where he will have other peers to socialize with
Con bạn có thể sẽ sớm bắt đầu đi học mầm non,
Similarly, the reversed strength tarot card suggests that you may be starting to doubt yourself and lose some self-esteem and self-confidence.
Tương tự, lá bài Tarot Strength ngược cũng gợi ý rằng có lẽ bạn đã bắt đầu nghi ngờ bản thân mình, cũng như ít nhiều đánh mất tự chủ và tự tin.
Many Geminis will be starting or growing businesses this year that will benefit them for years to come.
Geminis Nhiều người sẽ được bắt đầu hay đang phát triển năm nay sẽ đem lại lợi ích cho họ trong nhiều năm tới.
That may be starting your own business, writing a book
Đó có thể là bắt đầu công việc làm ăn riêng,
This line-up comprising Kenny Foray, Ilya Mykhalchyk and Markus Reiterberger will definitely be starting as one of the race favourites at Sepang.
Đội hình này bao gồm Kenny Foray, Ilya Mykhalchyk và Markus Reiterberger, chắc chắn họ sẽ bắt đầu như một trong những phần thi đấu được yêu thích nhất tại Sepang.
Before you know it, you'll be starting your day by accepting friend requests!
Sau khi bạn đã được biết đến, bạn sẽ bắt đầu một ngày của bạn bằng cách đồng ý những yêu cầu kết bạn!
Results: 157, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese