BE VISITING in Vietnamese translation

[biː 'vizitiŋ]
[biː 'vizitiŋ]
đến thăm
visit
come to see
go to see
được tham quan
be visiting
đang truy cập
are visiting
are accessing
are browsing
have access
được truy cập
be accessible
gain access
get access
be accessed
be visited
be retrieved
tới thăm
visit
came to see
went to see
đi thăm
visit
tour
went to see
trip
let's go visit
được đi thăm
be visiting
có chuyến thăm
visited
đang đến thăm một

Examples of using Be visiting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every month, I will be visiting a different city.
Mỗi tuần các con sẽ được ghé thăm 1 đất nước khác nhau.
They may be visiting the USA every six months or one year.
Họ có thể đến Hoa Kỳ sáu tháng một lần hoặc một năm.
I won't be visiting the Palace.
Họ sẽ không định đến thăm cung điện.
Will you be visiting the Heineken Experience?
Bạn đã đến Heineken Experience?
Would be visiting a secret military installation in the Ottoman empire.
Sẽ tới thăm một cơ sở quân sự bí mật ở Đế Chế Ottoman.
I came to tell you I won't be visiting you again, Ad.
Tớ sẽ không đến thăm cậu nữa, Ad.
Today, we will be visiting a shop with mostly American brands.
Hôm nay chúng ta sẽ ghé một tiệm chủ yếu kinh doanh các nhãn hiệu Mỹ.
Would be visiting a secret military\ninstallation in the Ottoman empire.
Sẽ tới thăm một cơ sở quân sự bí mật ở Đế Chế Ottoman.
Won't you be visiting your parents first?
Cậu không thăm bố mẹ mình sao?
Will you be visiting Holland in spring?
Bạn đã đến thăm Hà Lan trong mùa xuân chưa?
(Laughs)(Cheers)(Applause) We will not be visiting this galaxy anytime soon.
( Cười)( Cổ vũ)( Vỗ tay) Chúng ta sẽ không thể đến thiên hà này ngay được.
Well then, first we will be visiting the Lord's house.
Dù sao thì, trước tiên chúng ta cần phải đến nhà của Công Tước.
We will not be visiting Graceland.
Nhưng cô vẫn sẽ không đến Graceland.
My family and children will not be visiting the stadiums.
Gia đình tôi và bọn trẻ sẽ không đến sân vận động.
He will not be visiting Houston.
Ông sẽ không đến Houston.
No. Today, we will be visiting three shops.
Không ạ. Hôm nay chúng ta sẽ tham quan ba tiệm.
He can't just be visiting the victim.
Không thể chỉ thăm nạn nhân.
Kim Jong-un will soon be Visiting South Korea.
Kim Jong- Un Sẽ Sớm Thăm Nam Hàn.
If you are sick, you shouldn't be visiting the baby.
Nếu bạn đang bị bệnh không nên thăm trẻ sơ sinh.
Sen. Ben Cardin(D-MD) said he would soon be visiting Mexico“to repair some of that relationship.”.
Nghị sĩ Cardin nói sẽ sớm đến thăm Mexico" để sửa chữa một số điều trong mối quan hệ".
Results: 123, Time: 0.0534

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese