VISIT in Vietnamese translation

['vizit]
['vizit]
truy cập
access
visit
accessible
counter
traffic
go to
accessibility
browse
retrieved
thăm
visit
see
đến thăm
visit
come to see
go to see
tham quan
visit
sightseeing
tour
attractions
excursion
chuyến viếng thăm
visit
visitation
visit
business
chuyến đi
trip
travel
journey
ride
voyage
tour
visit
cruise
trek
vacation
ghé
come
visit
stop
go
drop
call
viếng
visit
aforetimes paid
chuyến
trip
flight
journey
ride
tour
visit
travel
train
voyage
shipment

Examples of using Visit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Visit of AKIZ-delegation in Germany from 25 to 30 September 2011.
Chuyến tham quan của Đoàn AKIZ tại Đức ngày 25- 30 tháng 9, 2011.
During 1921 Einstein made his first visit to the United States.
Trong 1921 Einstein đã ghé thăm đầu tiên của ông tới Hoa Kỳ.
Welcome visit us when you coming to China.
Chào mừng bạn đến thăm chúng tôi khi bạn đến Trung Quốc.
Someday, I will return to Iraq and visit my father's grave.
Một ngày nào đó, tôi sẽ trở về Iraq và đến viếng mộ cha tôi.
And can my parents come visit?
Cha mẹ tôi có thể đến thăm tôi?
Family and friends visit often.
Gia đình và bạnghé thăm thường xuyên.
Never assume that your doctor automatically checks for STDs when you visit.
Không nên nghĩ rằng bác sĩ sẽ tự động kiểm tra STDs khi bạn đến gặp.
Holding the tooth gently in your mouth, visit a dentist immediately.
Giữ răng nhẹ nhàng trong miệng, đến gặp nha sĩ ngay lập tức.
I had to call them every two days and visit them every month.
Tôi về thăm anh mỗi 2 tuần và anh lên thăm tôi mỗi tháng.
Hopefully my brother will come visit soon as well.".
Hi vọng ba mẹ sẽ sớm lên thăm tôi”.
Nixon announces visit to communist China.
Nixon tuyên bố sẽ thăm Trung Quốc.
Figured it was the only way to get you to come visit. Really?
Thì đó là cách duy nhất để cậu đến thăm tôi. Thật sao?
Now they can come visit.
Giờ thì họ có thể đến thăm tôi rồi.
Figured it was the only way to get you to come visit.
Tôi nghĩ đó là cách duy nhất mà anh đến thăm tôi.
Thinkin' it was the only way to get you to come visit.
Tôi nghĩ đó là cách duy nhất mà anh đến thăm tôi.
Welcome to contact with us:Welcome inquiry and Visit Us.
Welcome liên hệ với chúng tôi: Điểm hỏi đáp Chào mừng bạnghé thăm chúng tôi.
If you happen to be visiting in Philadelphia please visit the Temple Baptist.
Nếu có dịp qua thành phố Philadelphia, mời bạn ghé thăm Nhà thờ Temple Baptist.
She promised me that she would come visit no matter what.”.
Cô ấy hứa với tôi rằng dù bất cứ giá nào cũng sẽ đến thăm tôi".
Drop by this arvo' means to come and visit in the afternoon.
Arvo- buổi chiều.“” Drop by this arvo” nghĩa là“ đến thăm tôi vào chiều nay nhé”.
For more information on iPhone 5, please visit www. apple. com/iphone.
Để biết thêm thông tin về iPhone 5, xin ghé vào www. apple. com/ iphone.
Results: 31275, Time: 0.1565

Top dictionary queries

English - Vietnamese