BEADS in Vietnamese translation

[biːdz]
[biːdz]
hạt
particle
county
grain
granular
particulate
nuclear
granulation
district
seeds
nuts
beads
cườm
beaded
cataract
hột
seed
beads
xâu
string
thread
parlay
beads
strung-together

Examples of using Beads in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
get deeper quicker and catch more fish with Tungsten Beads.
bắt cá nhiều hơn với Tungsten Beads.
European Charms Beads Clip Spacer
châu Âu Charms Beads Clip Spacer
Laura's gift was a bracelet of blue and white beads strung on thread and woven together, and Carrie's was a ring of pink and white beads interwoven.
Quà tặng Laura là chiếc vòng hạt cườm xanh và trắng kết thành chuỗi dính lại với nhau còn Carrie là chiếc vòng cườm trắng và hồng bện lại.
two afterward I was stringing beads of different sizes in symmetrical groups- two large beads, three small ones,
tôi học xâu những hạt cườm nhiều kích cỡ thành những nhóm đối xứng- hai hạt lớn,
Introduced in 2001, the glass beads became a colourful and mesmerizing addition to the Trollbeads collection.
Được giới thiệu vào năm 2001, các hạt bead thủy tinh đã trở thành một bổ sung đầy màu sắc và mê hoặc cho bộ sưu tập Trollbeads.
The glass beads of the Aegean islands and Asia Minor were
Những hạt cườm thủy tinh từ Quần đảo Aegean
fit long beads, large brooches and pendants,
phù hợp với hạt dài, trâm cài lớn
But they do run cloth and trade beads to Tangiers with the Scarfe family,
Nhưng họ có đưa vải và buôn tràng hạt tới Tangiers với gia đình Scarfe,
While the technology behind the beads is impressive, we didn't want
Mặc dù công nghệ đằng sau các chuỗi hạt rất ấn tượng,
In Islam, prayer beads are referred to as Misbaha
Trong Hồi giáo, chuỗi hạt cầu nguyện được gọi
These olive wood beads were made in the Holy Land specifically for last January's World Youth Day in Panama and for today's Youth Day.
Những tràng hạt bằng gỗ ôliu này được làm tại Thánh Địa cho Ngày Gặp gỡ giới trẻ thế giới tại Panama tháng giêng vừa qua và cho Ngày Giới trẻ hôm nay.
Stones, shells, beads, cloths, brass rods
Đá, vỏ sò, hạt cườm, vải, thanh đồng
When beads were found at Igbo Olokun in southwestern Nigeria, it rewrote the history of glass.
Khi các chuỗi hạt được tìm thấy tại Igbo Olokun ở phía tây nam Nigeria, người ta đã phải viết lại lịch sử của thủy tinh.
These beads in olive wood were made in the Holy Land expressly for last January's World Youth Day at Panama and for today's Youth Day.
Những tràng hạt bằng gỗ ôliu này được làm tại Thánh Ðịa cho Ngày Gặp gỡ giới trẻ thế giới tại Panama tháng giêng vừa qua và cho Ngày Giới trẻ hôm nay.
Bonhyang founder and CEO Bae Jae-yul says the beads allow people to keep their relatives close to them, wherever they go.
Ông Bae Jae- yul, người sáng lập kiêm giám đốc điều hành công ty Bonhyang, cho biết các hạt cườm cho phép mọi người giữ những người thân yêu bên cạnh mình, bất kể họ đi đâu.
There archaeologists found coins, beads, jugs and house keys as well as a shield that apparently belonged to a Roman soldier.
Trong suốt thời gian đó, các nhà khảo cổ đã tìm thấy các đồng xu, các hạt tràng, các bình và chìa khóa nhà cũng như một tấm khiên từng thuộc về một binh lính La Mã.
The beads were created at a time where it was fashionable to have a silver bead hanging on a leather cord around the neck.
Những hạt đầu tiên được tạo ra vào thời điểm mà nó là thời trang để có một hạt bạc treo trên một miếng da quanh cổ.
Archaeologists also unearthed a pottery vessel and small beads buried with the'alien' and a copper bracelet on his right hand.
Các nhà khảo cổ cũng khai quật được một chiếc lọ bằng gốm, một chuỗi hạt nhỏ được chôn cùng em bé“ ngoài hành tinh” và một chiếc vòng đồng bên cánh tay phải.
Still Derek Spencer said nothing, although beads of sweat had appeared on his forehead.
Derek Spencer vẫn chưa nói gì, mặc dù những giọt mồ hôi đã xuất hiện trên đầu hói của ông.
The beads are centrifuged into microwells on the surface of an Ion Proton chip.
Các chuổi được ly tâm vào những giếng vi tiểu tại bề mặt của một chip Ion Proton.
Results: 1148, Time: 0.0588

Top dictionary queries

English - Vietnamese