BEATING HIM in Vietnamese translation

['biːtiŋ him]
['biːtiŋ him]
đánh bại anh ta
defeat him
beat him
đánh hắn
hit him
beat him
fight him
hurt him
get him
attack him
to punch him
knocked him out
đánh đập anh
beating him
đánh đập ông
beat him

Examples of using Beating him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Right on top of the man, beating him.
Ngay trên trang đầu họ đánh ông ta.
Thiem has not played Zverev since beating him in the quarterfinals at the 2018 French Open.
Thiem đã không chơi Zverev kể từ khi đánh bại anh ta ở tứ kết tại Pháp mở rộng 2018.
They began beating him for a few minutes and then pulled him up on a rope by the hands.
Chúng bắt đầu đánh đập anh vài phút rồi kéo anh đi bằng dây thừng.
Roger Federer finally found a way to put Novak Djokovic away, beating him, 6-4, 6-3, Thursday to reach the semifinals.
Roger Federer cuối cùng đã tìm ra cách để đưa Novak Djokovic đi, đánh bại anh ta, 6- 4, 6- 3, thứ Năm để lọt vào bán kết.
Stop him from bouncing around the screen by beating him up, use your fists, block and the secret weapon!
Ngăn chặn anh ta nảy xung quanh màn hình bằng cách đánh bại anh ta lên, sử dụng nắm đấm của mình, ngăn chặn và vũ khí bí mật!
The last thing Jose Antonio's fiancee heard was the men beating him.
Điều cuối cùng vị hôn thê của Jose Antonio nghe được là những người đàn ông đánh đập anh.
out of jealousy and hatred, beating him often.
hận thù, đánh đập anh thường xuyên.
One of the officers turned on Hinton, beating him so severely that he suffered brain contusions and subdural hemorrhaging.
Một của các cán bộ bật Hinton, đánh bại anh ấy rất nghiêm trọng rằng ông bị contusions não và xuất huyết dưới màng cứng.
He accepted the challenge and I ended up beating him 6-4, 4-6, 6-3 on a cool evening over a two hour time period.
Anh ấy chấp nhận thử thách và cuối cùng tôi đã đánh anh ta 6- 4, 4- 6, 6- 3 vào một buổi tối mát mẻ trong một khoảng thời gian hai giờ.
If beating him nets 120 point,
Nếu hạ ông ấy được 120 điểm
Those are not what we call mitigating circumstances. while beating him to a pulp, The fact that you knocked out one of his eyes.
Thì ta không thể gọi là Đã vậy còn đánh người ta nát như tương tình tiết giảm nhẹ được.
One of the officers turned on Hinton, beating him so severely that he suffered brain contusions and subdural hemorrhaging.
một của các cán bộ bật Hinton, đánh bại anh ấy rất nghiêm trọng rằng ông bị contusions não và xuất huyết dưới màng cứng.
So you see, beating him will not concern the Highlander at all.".
Ngươi thấy rồi đấy, đánh nó sẽ chẳng liên quan mảy may gì đến cái tên Cao nguyên kia”.
tear the book from the son's hands and start beating him.
của cậu bé và bắt đầu đánh cậu.
poured cold water on his head before beating him.
lạnh lên đầu ông, trước khi đánh ông.
This time he awoke to someone yelling, beating him, throwing him out of the freight car.
Lần này hắn bị đánh thức bởi một ai đó đang quát tháo, đánh đập hắn, quăng hắn ra khỏi toa xe.
One 25-year-old Cambodian worker told Amnesty he had gone to a government job centre with mobile phone footage of his employer beating him.
Một công nhân Campuchia 25 tuổi nói với Tổ chức Ân xá, anh đến trung tâm việc làm của chính phủ với đoạn video trong điện thoại quay lại bị cảnh người ta đánh.
the pocket of the American table, multiplied by the rules of Russian billiards game turns in beating him who goes second.
nhân với các quy tắc của trò chơi bi- a Nga quay trong khi đánh bại kẻ đi thứ hai.
I'm very focused on beating Phil and beating him well.
tôi rất tập trung đánh Phil và đánh anh ấy tốt.
Although it is a dangerous bet, I have to believe that there is no other method of of beating him.
Mặc dù đây là một ván cược nguy hiểm, tôi vẫn phải chấp nhận rằng hiện tại không có phương pháp khác để đánh bại nó.
Results: 75, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese