BEEN INCREASING in Vietnamese translation

[biːn in'kriːsiŋ]
[biːn in'kriːsiŋ]
tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged
tăng lên
rise
go up
up
upward
increased
growing
raised
elevated
surged
climbed
đang gia tăng
is increasing
is on the rise
rising
is intensifying
is accelerating
has increased
is escalating
is surging
is ramping up
heightened
được gia tăng
be increased
been on the rise
was accelerated
be incremental
is augmented
ngày càng
increasingly
growing
more
increasing
progressively

Examples of using Been increasing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The number of record high-temperature events in the United States has been increasing, while the number of record low-temperature events has been decreasing, since 1950.
Số lượng các đợt nhiệt độ cao kỷ lục tại Hoa Kỳ đã gia tăng, trong khi số lượng các lần nhiệt độ thấp kỷ lục đã giảm, kể từ năm 1950.
Beijing has been increasing its shares in those funds,
Bắc Kinh đã và đang tăng cổ phần của mình trong các quỹ đó,
Recently, awareness of the issue of environmental conservation has been increasing and the use of mercury has become a.
Gần đây, nhận thức về vấn đề bảo vệ môi trường đã được tăng lên và việc sử dụng thủy ngân đã trở thành một mối quan tâm trên toàn thế giới.
Russia has been increasing its military presence in the Arctic over the past couple of years.
Nga đã tăng cường sự hiện diện quân sự tại Bắc Cực trong những năm gần đây.
Russia's relative wealth has been increasing in recent years, while Saudi Arabia's has been decreasing.
Mức độ giàu có tương đối của Nga ngày càng gia tăng trong những năm gần đây, trong khi của Ả Rập Saudi đang giảm dần.
The revenue of the stores has been increasing, and we have also received many proposals for cooperation and the business is gradually expanding.
Doanh thu của những cửa hàng đã và đang tăng lên, thêm vào đó chúng tôi cũng đã nhận được nhiều đề nghị hợp tác và công việc kinh doanh đang dần được mở rộng.
Recently, awareness of the issue of environmental conservation has been increasing and the use of mercury has become a worldwide concern.
Gần đây, nhận thức về vấn đề bảo vệ môi trường đã được tăng lên và việc sử dụng thủy ngân đã trở thành một mối quan tâm trên toàn thế giới.
Since the year 2004 the level of violence in the area has been increasing, and there seems to be no solution in sight.
Kể từ năm 2004, mức độ của bạo lực đã gia tăng, và dường như trước mắt không có giải pháp nào.
E-commerce pure players have also been increasing their product selections, both organically
Những người làm E- commerce cũng đã thêm các lựa chọn cho sản phẩm của họ,
Vietnamese migrant brides in Taiwan have been increasing in number as marriages between Taiwanese men and foreign-born brides become more popular.
Cô dâu Việt tại Đài Loan đã gia tăng số lượng khi hôn nhân giữa đàn ông Đài Loan và cô dâu sinh ở nước ngoài trở nên phổ biến hơn.
The growth in commercial steel buildings has been increasing and experienced commercial building owners realize that the benefits that steel construction offers.
Các chủ đầu từ tòa nhà thương mại ngày càng tăng và có kinh nghiệm nhận ra rằng những lợi ích mà thép xây dựng mang lại.
Since then the number of servers have been increasing, and the VPN client has made some good progress.
Kể từ đó số lượng máy chủ đã được tăng, và các khách hàng VPN đã có một số tiến triển tốt.
A senior naval source said:"Tension has been increasing in the South China Sea for some time.
Một nguồn tin hải quân cấp cao của Anh Quốc cho biết:“ Căng thẳng đã gia tăng ở Biển Đông một thời gian.
The average age of having a child is now 30.3- a figure that has been increasing since 1975.
Tuổi trung bình của một đứa trẻ bây giờ là 30,3- một con số đã tăng đều đặn kể từ năm 1975.
The use of the word“improve” has been increasing steadily since the start of the 20th century.
Việc sử dụng từ" cải thiện" đã tăng rất đều đặn từ đầu thế kỷ 20.
As we all know that the number of road accidents have been increasing at a rapid rate nowadays.
Như chúng ta đã biết, ngày nay số lượng những vụ bạo lực học đường ngày càng gia tăng với tốc độ chóng mặt.
Today, in the world we live, the demand for energy has been increasing day by day.
Trong cuộc sống hiện đại mà chúng ta đang sống, nhu cầu năng lượng đang tăng lên từng ngày từng giờ.
This explains the reason why the coin's value has been increasing at a fast rate.
Điều này giải thích lý do tại sao giá trị của đồng tiền mã hóa đã đang tăng lên với tốc độ nhanh chóng như vậy.
the number of apartment units also has been increasing in recent years.
số lượng căn hộ cũng đã được tăng lên trong gần đây năm.
You can use these reports to see whether the company's stock price has been increasing or declining over time.
Bạn có thể sử dụng các báo cáo này để xem giá cổ phiếu của công ty có đang tăng hoặc giảm theo thời gian.
Results: 196, Time: 0.0601

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese