BEEN in Vietnamese translation

[biːn]
[biːn]
được
be
get
can
okay
bị
be
get
suffer
have
is
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
là một
as
is
is one
đã
have
was
already

Examples of using Been in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It has been dated to 1513 and is attributed to Gongchun.
Nó có mặt từ năm 1513 và được cho là của Gongchun.
I have been with my husband since the business first started.
Tôi đã với chồng kể từ khi bắt đầu kinh doanh.
It has been a while I communicated to all of you.
Đã lâu lắm rồi tôi mới gửi tin cho tất cả các bạn.
They have only been on the market for a short time.
Họ chỉ có mặt trên thị trường trong một thời gian ngắn.
Kaziranga has been the theme of several books, documentaries and songs.
Kaziranga đã trở thành chủ đề của nhiều cuốn sách, bài hát và phim tài liệu.
She is been the 3rd richest women all over the world.
Bà trở thành người phụ nữ giàu thứ 3 thế giới.
It's been in movies. You should know.
Trong phim cũng vậy mà, anh phải biết điều đó chứ.
My boss has been searching for alien life for a decade.
Sếp tôi đã tìm sự sống ngoài hành tinh cả thập kỷ.
Been a while since I had a shower,
Cũng lâu rồi tôi không tắm vòi sen,
I have been away for too long.
Ta đã vắng mặt cũng khá lâu còn gì.
Where you been, Huber?
Anh đã ở đâu, Huber?
Been a long time\Nsince I have seen my own blood.
Cũng lâu lắm rồi ta chưa thấy máu của chính ta.
But where have you been all this time?
Nhưng anh đã ở đâu thế suốt thời gian qua?
I have been with him since Kasserine Pass, but I don't have a clue.
Tôi từng cùng ông ấy Kasserine Pass, và tôi không biết.
People been trying to get pictures of these things since, like, the'50s.
Người ta vẫn cố… chụp ảnh mấy cái này từ những năm 50 mà.
I would been thinking about having a showdown with Lupin III for a long time.
Tôi luôn nghĩ một ngày nào đó sẽ so tài với Lupin.
Bruno Jenkins! I have been looking for you everywhere, young man!
Ta đã tìm con ở khắp mọi nơi luôn đó, chàng trai trẻ. Tôi là… Bruno Jenkins!
Where you been, huh?
Mày đã đi đâu, hả?
It seems you have been seeing to her finishing touches for a while.
Mà có vẻ em cũng muốn xử nốt cô ấy lâu rồi.
And how has that been for you, Tom?
Và lâu nay anh thế nào, Tom?
Results: 304566, Time: 0.1

Top dictionary queries

English - Vietnamese