BEEN WORKING in Vietnamese translation

[biːn 'w3ːkiŋ]
[biːn 'w3ːkiŋ]
làm việc
work
do
job
employment
employed
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
tác
work
impact
partnership
cooperation
affect
collaboration
author
operative
influence
adverse
đang làm
are doing
are making
are working
have done
làm được
do
make it
accomplish
can
get
can be done
been working
đã làm
do
how
have done
have made
did you do
worked
have worked

Examples of using Been working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That plan's been working great so far.
Kế hoạch này đã làm việc một cách tuyệt vời cho đến nay.
Dayko had been working as a rescue dog for three years.
Dayko đã làm công việc cứu hộ trong hơn ba năm qua.
You obviously have been working.
Rõ ràng là bạn đã đang tập.
When I met Mr. Shoaff, I had been working for six years.
Khi gặp ông Shoaff tôi đã làm việc được sáu năm.
We have been working on.
Chúng tôi đã và đang hoạt động về.
Wow you have been working hard on this!
Hay“ Con đã thật cố gắng trong công việc này đấy!
Since then, he has been working as an….
Từ đó đến nay, bà vẫn luôn hoạt động như một….
You have been working really hard on this.
Cháu đã thực sự đã rất cố gắng cho việc này nhỉ.
And in fact it undermines something that has been working.”.
Trong thực tế, đã bắt đầu tiếp thị một cái gì đó đã làm.".
You have perhaps been working too hard at growing and living.
Có lẽ bạn đã phải vất vả rất nhiều trong việc sống và trưởng thành.
Oh, really? She's been working away from the office these days.
Ồ, thật sao? Hiện nay cô ấy đang đi công tác.
You have been working really hard on this. Wow!
Cháu đã thực sự đã rất cố gắng cho việc này nhỉ. Chà!
This C64C is still used by a small auto repair shop for balancing driveshafts has been working non-stop for over 25 years!
Máy C64C được tiệm sửa ô tô này sử dụng để cân bằng trục truyền động đã liên tục hoạt động hơn 25 năm!
SSIA has been working closely with different agencies such as WSG
SSIA đã hợp tác chặt chẽ với các cơ quan khác nhau,
The feature is expected to be available now for users who have signed up for Google's preview program and been working on all generations of Chromecast.
Tính năng này hiện có sẵn cho người dùng đã đăng ký chương trình xem trước của Google và hoạt động trên tất cả các thế hệ Chromecast.
This is something the government has been working on, which is why FDI has been increasing in the past few years.
Đây là điều mà chính phủ đã và đang làm, đó là lý do tại sao FDI đã tăng lên trong vài năm qua.
The governments of the Netherlands, Denmark and Germany have been working together since 1978 on the protection and conservation of the Wadden Sea.
Chính quyền Hà Lan, Đan Mạch và Đức đã hợp tác cùng nhau kể từ năm 1978 về vấn đề bảo vệ và bảo tồn biển Wadden.
RxAdvance is a cloud-based PBM, a significant advance for an industry for an industry that until recently has been working with decades-old technology.
RxAdvance là PBM dựa trên đám mây, một bước tiến đáng kể cho một ngành công nghiệp cho đến gần đây đã hoạt động với công nghệ hàng thập kỷ.
This is something the government has been working on, which is why FDI has been increasing in the past few years.
Đây là điều mà Chính phủ nước này đã và đang làm để thúc đẩy FDI tăng dần trong vài năm qua.
I do not want to spoil what I have been working on since I participated in my first international race in 2007.
Tôi không muốn hủy hoại tất cả những gì mình đã làm được kể từ lần đầu tiên tôi đua tài trên đấu trường quốc tế vào năm 2007.
Results: 2282, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese