be recordedis writtenwas scoredbe creditedare inscribedinscribedenshrinedis indicatedis notedis listed
Examples of using
Been reported
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
But the virus has been reported in Nepal and Bhutan this year,
Chủng virus này đã được thông báo phát hiện trước đó tại Nepal
It has been reported that she collapsed after a suspected heart attack at her fourth-floor studio apartment in Earls Court, West London, on Wednesday noon.
Félicité được cho là đã ngã quỵ sau một cơn đau tim tại căn hộ studio ở tầng bốn ở Earls Court, West London, vào giờ ăn trưa thứ Tư.
Norwegian Football Federation(NFF) President Terje Svendsen has been reported to FIFA's Ethics Committee for remarks made about the Russian doping scandal.
Liên đoàn Bóng đá Na Uy( NFF), Terje Svendsen, đã bị báo cáo với Ủy ban Đạo đức FIFA về những nhận xét liên quan đến vụ bê bối doping của Nga.
American ships have been reported torpedoed on the high seas between San Francisco and Honolulu….
Đã có báo cáo là các con tàu của Mỹ cũng bị phóng ngư lôi đánh chìm tại các vùng biển nằm giữa San Francisco và Honolulu.
D-Mannoheptulose: A type of sugar found in avocados; it has been reported to assist in blood sugar control(26, 27, 28).
D- Mannoheptulose: Một loại đường có trong bơ, được cho là hỗ trợ kiểm soát lượng đường trong máu( 26, 27, 28).
In recent years, deaths from medicines adulterated with diethylene glycol have been reported from South Africa, India, Nigeria, Argentina,
Những năm gần đây, nhiều cái chết do sử dụng thuốc có pha với Diethylene Glycol đã được thông báo tại Nam Phi,
is put under review, it means that you have been reported multiple times by other users.
điều đó có nghĩa là bạn đã bị báo cáo nhiều lần bởi những người dùng khác.
It has been reported that she would also travel to Geneva and Paris, as also to Ireland.
Có tin là bà cũng sẽ đi thăm Geneva, Paris và Ireland.
In addition, American ships have been reported torpedoed on the high seas between San Francisco and Honolulu….
Thêm vào đó, đã có báo cáo là các con tàu của Mỹ đã bị đánh bằng ngư lôi ngoài biển khơi giữa San Francisco và Honolulu.
been reported in some Asian countries, and some cases of human infection have been reported.
nhiều trường hợp nguy hiểm tính mạng đã được thông báo.
No injuries have been reported and an investigation by United Nations police is under way to try to determine the cause of the blast.
Chưa có tin gì về thương vong và một cuộc điều tra của cảnh sát Liên hiệp quốc đang được tiến hành để tìm hiểu nguyên do gây ra vụ nổ này.
Hallucinations and psychosis have been reported in some people who take these drugs, and they're not intended for long-term use.
Ảo giác và rối loạn tâm thần đã được ghi nhận ở một số người sử dụng những loại thuốc này và chúng không được sử dụng lâu dài.
the three railway stations nearby, and areas around the Nieuwe Maas where landings had been reported.
các khu vực lân cận Nieuwe Maas mà báo cáo là có địch đổ bộ.
The credit card with which you paid for the fare having been reported lost or stolen;
Thẻ tín dụng mà bạn đã dùng thanh toán tiền vé đã được thông báo mất hay bị lấy trộm;
SCP-191 is incapable of speech, although it has been reported occasionally vocalizing distress through rapid respiration.
mặc dù có báo cáo là nó thỉnh thoảng phát ra tiếng kêu cùng nhịp thở gấp.
It would be nice if you could check the open bugs against installation-guide to see whether your problem has already been reported.
Khuyên bạn cũng kiểm tra các lỗi còn mở đối với installation- guide xem nếu vấn đề của bạn đã được thông báo chưa.
However, Mr Tachikawa said that no accidents due to this fault had been reported so far.
Tuy nhiên, ông Tachikawa cho biết cho tới nay chưa có tin xảy ra tai nạn xe hơi vì lỗi này.
it should be taken into account that headache, paraesthesia and convulsions have been reported for meropenem.
co giật đã được ghi nhận khi dùng thuốc meropenem.
Tendon rupture can occur during or following completion of fluoroquinolone usage; instances happening to several months following completion of treatment have been reported.
Thoát vị dây chằng có thể xảy ra trong hoặc sau khi điều trị fluoroquinolon và đã được báo cáo là kéo dài đến vài tháng sau khi kết thúc điều trị.
The credit card by which you paid for your fare has been reported lost or stolen;
Thẻ tín dụng mà bạn đã dùng thanh toán tiền vé đã được thông báo mất hay bị lấy trộm;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文