BEEN PRETTY in Vietnamese translation

[biːn 'priti]
[biːn 'priti]
được khá
be quite
be pretty
be rather
be fairly
be very
gets pretty
get quite
be remarkably
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
là khá
be quite
be rather
be very
is pretty
is fairly
is relatively
is remarkably
been very
được đẹp
be beautiful
are beautifully
been pretty
be nicer
as good

Examples of using Been pretty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They have been pretty solid at home this cycle, thrashing Kazakhstan
Họ have được khá vững chắc ở nhà chu kỳ này,
Sainsbury's, a grocery store in the U.K., must have been pretty amused when they received a letter from a three-year-old girl named Lily.
Sainsbury' s Sainsbury' s, tập đoàn bán lẻ của Anh, đã rất ngạc nhiên khi nhận được thư từ bé gái 3 tuổi tên Lily.
They've been pretty solid at home this cycle, thrashing Kazakhstan
Họ' ve được khá vững chắc ở nhà chu kỳ này,
Facebook have been pretty close over the past several years.
Facebook đã rất thân thiết trong các năm trước.
historically good offensive postseason, and have been pretty good offensively themselves.
và đã được khá tốt tấn công mình.
It's just the scheduling of this kind of format so far has been pretty bad".
Nó chỉ là lịch trình của loại định dạng này cho đến nay đã được khá xấu.”.
The story goes as followed: Ichiko Sakura is a 16-year-old high schooler who has always been pretty lucky throughout her whole life.
Ichiko Sakura là một học sinh trung học 16 tuổi đã luôn luôn được khá may mắn trong suốt cuộc đời của mình.
If you look at the graph above, you can see that online advertising revenues have been pretty much flat all year long.
Nếu bạn nhìn vào biểu đồ ở trên, bạn có thể thấy rằng doanh thu quảng cáo trực tuyến đã được khá nhiều căn hộ trong suốt năm.
Ichiko Sakura is a 16-year old high schooler who has always been pretty lucky throughout her life.
Tập Ichiko Sakura là một học sinh trung học 16 tuổi đã luôn luôn được khá may mắn trong suốt cuộc đời của mình.
The cybersecurity industry has been pretty sizable for some time, and it's only forecast to grow in the future.
Ngành công nghệ an ninh không gian mạng đã được khá khá lớn trong một thời gian, và nó được dự báo sẽ phát triển trong tương lai.
And Empedocles must have been pretty smart too, when he proved
Chắc hẳn ông đã bị rất nhiều người cười nhạo.
which is what I guess you have been pretty.
anh đã khá.
I once expressed my desire to never get married; she would been pretty downhearted since then.
Tôi đã từng bày tỏ mong muốn sẽ không bao giờ kết hôn và cô ấy đã khá thất vọng về điều đó.
deep into environmental arguments, it is safe to say that our record has been pretty dismal.
nó là an toàn để nói rằng hồ sơ của chúng tôi đã được pretty dismal.
Lyft has also been pretty clear about seeking to partner on autonomy, rather than pursue its own tech, which is likewise
Lyft cũng đã được khá rõ ràng về việc tìm kiếm đối tác về quyền tự chủ,
Luxembourgian champions have been pretty confident last season as they managed to win the title by failing to win just four times in the season.
Câu lạc bộ vô địch Luxembourg đã rất tự tin trong mùa giải trước khi họ cố gắng để có được chức vô địch bằng việc chỉ không giành được phần thắng trong 4 trận toàn bộ mùa giải.
based on Robert's own feedback, I think we have been pretty faithful to his vision.
tôi nghĩ rằng chúng tôi đã được khá trung thành với tầm nhìn của ông.
we have been pretty fortunate to have partners like Arjun Sethi
chúng tôi đã rất may mắn khi có các đối tác,
We have been pretty unambiguous in our conversations about what we mean when we say complete denuclearisation,” Mr Pompeo told a Senate Appropriations subcommittee hearing on funding for the State Department.
Chúng tôi đã nói rất rõ ràng trong các cuộc hội đàm về việc phi hạt nhân hóa hoàn toàn đối với chúng tôi có nghĩa như thế nào,” ông Pompeo phát biểu trước phiên điều trần của tiểu ban phân bổ ngân sách của Thượng viện về ngân sách cho Bộ Ngoại giao.
I don't think you should expect an acute spike given the fact that it's already been pretty well telegraphed," said Brian Kessens,
Tôi không có rằng ta nên dự kiến một đợt tăng mạnh bởi thực tế điều này đã được thể hiện rất tốt,” theo Brian Kessens,
Results: 58, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese