BEFORE SHARING in Vietnamese translation

[bi'fɔːr 'ʃeəriŋ]
[bi'fɔːr 'ʃeəriŋ]

Examples of using Before sharing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Offering never before shared details, the presentation will include'The Shooter's' experience in confronting Bin Laden, his description of the terrorist leader's final moments as well as what happened when he took his last breath," the network said.
Tiết lộ các thông tin chi tiết vốn chưa từng được chia sẻ trước đó, bộ phim sẽ bao gồm kinh nghiệm của người bắn súng trong khi đối đầu với Bin Laden, miêu tả của anh này về những giây phút cuối cùng của thủ lĩnh khủng bố, cũng như những gì đã xảy ra khi anh tiêu diệt Bin Laden", mạng lưới truyền hình cho hay.
Modify the title before sharing.
Sửa đổi tiêu đề trước khi chia sẻ.
Preview the video before sharing.
Xem trước video trước khi chia sẻ.
And ask again before sharing.
Thêm các câu hỏi nhập trước khi chia sẻ.
But not before sharing a video.
Nhưng trước khi chia sẻ video với.
Some questions to ask before sharing.
Thêm các câu hỏi nhập trước khi chia sẻ.
Write down their ideas before sharing them.
Kỹ các ý tưởng của mình trước khi chia sẻ chúng.
Talk to them before sharing anything on Facebook.
Hãy cân nhắc trước khi chia sẻ bất cứ điều gì lên Facebook.
Think it through before sharing it with anyone!
Hãy cân nhắc thật kỹ trước khi chia sẻ nó với bất cứ ai!
How to Clear Notes from PowerPoint Before Sharing.
Cách xóa thông tin cá nhân khỏi bài thuyết trình PowerPoint trước khi chia sẻ.
Even doodle and add effects to your photos before sharing.
Thậm chí doodle và thêm hiệu ứng cho hình ảnh của bạn trước khi chia sẻ.
Please read this Policy carefully before sharing information with us.
Vui lòng đọc kỹ chính sách này trước khi chia sẻ thông tin với chúng tôi.
So Torous recommends caution before sharing sensitive information with an app.
Vì vậy, Torous khuyên bạn nên thận trọng trước khi chia sẻ thông tin nhạy cảm với một ứng dụng.
Give your photos a final polish before sharing them on Instagram.
Cung cấp cho hình ảnh của bạn một đánh bóng cuối cùng trước khi chia sẻ chúng trên Instagram.
Before sharing our guide, I would like to apologize.
Trước khi chia sẻ pháp thoại, tôi có lời xin lỗi quý vị.
Touch it if you want to crop the photo before sharing.
Hãy chạm vào đó nếu bạn muốn cắt ảnh trước khi chia sẻ.
GPS data is always anonymized and aggregated before sharing with cities.
Dữ liệu GPS luôn được ẩn danh trước khi chia sẻ với các thành phố.
Take note of these points before sharing your content on Reddit….
Một số điểm cần lưu ý trước khi chia sẻ bài viết của bạn trên Reddit-.
The moment before sharing your work is equal parts fear and excitement.
Thời điểm trước khi chia sẻ công việc của bạn là phần sợ hãi và hứng thú như nhau.
You do not need to clean up your thoughts before sharing them.
Bạn không cần phải làm sạch suy nghĩ của mình trước khi chia sẻ chúng.
Results: 3008, Time: 0.0267

Before sharing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese