BEFORE TALKING in Vietnamese translation

[bi'fɔːr 'tɔːkiŋ]
[bi'fɔːr 'tɔːkiŋ]
trước khi nói
before speaking
before saying
before talking
before telling
before the phrase
trước khi trò chuyện
before talking
trước khi bàn chuyện
trước khi nhắc

Examples of using Before talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as public figures should have a little more brain before talking.
vì những người của công chúng nên có một chút trí não trước khi nói chuyện.
improvement in your symptoms, do not take more doses of this medication before talking to your doctor.
không dùng nhiều liều thuốc này trước khi nói chuyện với bác sĩ của bạn.
In fact, According to the 2016 Content Preferences Survey, 47% of buyers viewed 3-5 pieces of content before talking to a sales representative.
Trên thực tế, Theo Khảo sát tùy chọn nội dung năm 2016, 47% người mua đã xem 3- 5 phần nội dung trước khi nói chuyện với đại diện bán hàng hoặc môi giới.
Before talking about the piano, who invented it, and its history, the early instruments which influenced
Trước khi nói về piano, người đã phát minh ra nó
Suit overview Before talking about the features of each color, it should be
Tổng quan về bộ đồ Trước khi nói về các tính năng của từng màu,
Before talking about providing assistance, you should find
Trước khi nói về việc cung cấp hỗ trợ,
As in any problem, before talking about solutions(treatment), it is worth saying a few words and prevention, because It is
Như trong bất kỳ vấn đề nào, trước khi nói về các giải pháp( điều trị),
up money right off the bat, it's a good idea to smoothly change the subject so you can fully demonstrate your qualifications before talking about your salary requirements.
thay đổi chủ đề để có thể chứng minh đầy đủ trình độ của mình trước khi nói về các yêu cầu về lương của bạn.
other groups of magicians, but there is one other major thing I need to explain before talking about‘them'.”.
còn có một chuyện chính khác mà tôi cần phải giải thích trước khi nói về' chúng'.”.
to possess the virtue of prudence, which leads us to think about what should be told before talking,"concludes the author of the book El Diálogo.
điều này dẫn chúng ta suy nghĩ về những gì nên nói trước khi nói," tác giả của cuốn sách El Diálogo kết luận.
Just before talking with your husband, share the situation with his sister or mutual friends, tell us about
Ngay trước khi nói chuyện với chồng, hãy chia sẻ tình huống với chị gái
Investigate any company or agency before talking to a representative, and don't sign any agreement
Điều tra bất kỳ công ty hay cơ quan ttrước khi nói chuyện với nhân viên đại diện của họ,
Contributor Julie Joyce recommends reviewing search engine guidelines before talking to service providers so you know which questions to ask and when to walk away.
Cộng tác viên Julie Joyce khuyến nghị xem xét các hướng dẫn của công cụ tìm kiếm trước khi nói chuyện với các nhà cung cấp dịch vụ, để bạn biết được cần hỏi các câu hỏi nào và khi nào cần phải rời đi.
Getting your thoughts formed before talking to your partner is best so that your conversation remains calm, and you don't get too worked up explaining why you need to take the relationship slow.
Bắt suy nghĩ của bạn được hình thành trước khi nói chuyện với đối tác của bạn là tốt nhất để nói chuyện của bạn vẫn bình tĩnh, và bạn không bị quá làm nhặng xị lên giải thích lý do tại sao bạn cần phải thực hiện các mối quan hệ chậm.
Investigate any company or agency before talking to a representative, and don't sign any agreement
Điều tra bất kỳ mọi công ty hay cơ quan trước khi nói chuyện với nhân viên đại diện của họ,
But having a baby before talking to the family, as family storytelling has its own viewpoints,
Mà có con trước khi nói chuyện với gia đình luôn, bởi nếu nói ra gia
Hours before talking with journalists, the group Diaz Mirabal leads signed an agreement with Greta Thunberg,
Một giờ trước khi nói chuyện với các nhà báo, nhóm do ông Diaz Mirabal điều khiển
Before talking about how to deal with anxiety, let's do a brief meditation
Trước khi bàn về giải pháp làm thế nào chuyển hóa âu lo,
But before talking about prices and availability, some picture of
Nhưng trước khi chúng ta nói về giá và tính sẵn sàng,
do make-up before talking to him on Skype, and upload photos of you where you look great
trang điểm trước khi nói chuyện với anh ấy trên Skype và tải lên hình
Results: 153, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese