TALKING in Vietnamese translation

['tɔːkiŋ]
['tɔːkiŋ]
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
nói chuyện
talk
speak
chat
conversation
converse
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
bàn
table
desk
talk
discuss
goal
countertops
hand
talking
thảo luận
discuss
talk
debate
deliberation
nhắc
remind
say
reference
think
repeat
consider
mentioned
prompted
referring
talking
đàm phán
negotiating
negotiations
talks
negotiator
the bargaining

Examples of using Talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Were talking about you like you really are dead.
Họ đang nói về anh như thể anh đã chết thật rồi.
Start by talking to friends and family.
Hãy bắt đầu bằng cách nói với bạn bè và gia đình.
That's a dad talking to his son.
Đó là con trai tôi nói chuyện với ba của nó.
When talking with the physician, what do you need to know?
Khi gặp bác sĩ, bạn cần nói những gì?
Avoid talking a lot while eating.
Tránh không nói chuyện nhiều trong lúc ăn.
Stop talking or I will put you back in the trunk.
Đừng nói nữa hoặc tôi sẽ cho cô vào lại thùng xe.
Talking is better than writing.
Luận hay hơn là viết.
Mulla Nasrudin and his two friends were talking about their face resemblances.
Mulla Nasruddin và hai người bạn đang nói chuyện về sự giống nhau của họ.
They continued talking for the remainder of the journey.
Cuộc trò chuyện của họ tiếp tục trong phần còn lại của cuộc hành trình.
He was talking to himself, but Gollum thought.
Gã đang tự hỏi mình, nhưng Gollum lại.
Julie and Ann are talking about their classmate.
Julie và Ann đang nói về bạn cùng lớp của họ.
Imagine talking to one person at a time.
Tưởng tượng đang trò chuyện với một người tại một thời điểm.
So, is this the island talking, or are you… I mean.
Vậy, đây là cuộc trò chuyện trên đảo hay em đang… ý anh là.
Just keep'em talking.
Hãy giữ họ nói chuyện đi nhé.
Praying is not only about talking at God but listening for God.
Cầu nguyện không phải chỉ là nói với Chúa, mà còn lắng nghe Chúa.
We started talking and he just wanted to know more and more.
Nó sẽ bắt đầu hỏi và nó muốn biết ngày càng nhiều về điều đó.
When the director and I finished talking, I spoke with Robert.
Khi cuộc trò chuyện kết thúc và con đã cúp máy, tôi nói chuyện với Sara.
When they stopped talking, it was close to midnight.
Khi họ kết thúc cuộc trò chuyện thì đã gần đến nửa đêm.
My heart is racing while talking to this standoffish woman.”.
Trái tim tôi đang chạy đua khi tôi nói chuyện với người phụ nữ kín đáo này.”.
I was talking to the goose, not you.
Tao đang hỏi con vịt chứ không phải mày.
Results: 42530, Time: 0.0714

Top dictionary queries

English - Vietnamese