BEFORE TOUCHING in Vietnamese translation

[bi'fɔːr 'tʌtʃiŋ]
[bi'fɔːr 'tʌtʃiŋ]
trước khi chạm
before touching
before reaching
before hitting
trước khi sờ
before touching
trước khi đụng

Examples of using Before touching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dr. Ignaz Semmelweis noticed that when doctors and medical students handled cadavers before touching patients in the maternity ward, more mothers developed fevers
Tiến sĩ Ignaz Semmelweis nhận thấy rằng, khi các bác sĩ và sinh viên y khoa xử lý tử thi trước khi chạm vào bệnh nhân trong khu thai sản,
It's extremely uncommon to spread the virus to other people, but washing your hands after using the restroom and before touching food can reduce the risk of spreading hepatitis E.
Vi- rút cực kỳ hiếm khi lây sang người khác, nhưng rửa tay sau khi sử dụng nhà vệ sinh và trước khi chạm vào thức ăn có thể làm giảm nguy cơ lây lan bệnh viêm gan E.
Like in every hospital in France, all the staff in the Department of Infectious and Tropical Diseases of North Hospital in Marseille must follow a simple rule before touching a patient: disinfecting their hands with a hydro-alcoholic solution.
Cũng giống như mọi bệnh viện ở Pháp, tất cả các nhân viên tại khoa Truyền nhiễm và Bệnh nhiệt đới tại thành phố Marseille đều phải tuân thủ một quy định đơn giản trước khi chạm vào người bệnh nhân, đó là làm sạch tay bằng thuốc khử trùng.
which is why the University of Missouri's researchers strongly suggest not using hand sanitizer right before touching something that contains BPA.
khuyến nghị mạnh mẽ rằng không nên sử dụng nước rửa tay trước khi chạm vào thứ gì đó chứa BPA.
if they don't wash their hands before touching their eyes, nose, or mouth.
họ không rửa tay trước khi chạm vào mắt, mũi hay miệng.
Also, consider writing test cases for the screen you want to refactor before touching any code that you suspect can break existing functionalities.
Ngoài ra, hãy xem xét việc viết các trường hợp kiểm tra cho màn hình mà bạn muốn cấu trúc lại trước khi chạm vào bất kỳ mã nào mà bạn nghi ngờ có thể phá vỡ các chức năng hiện có.
a brand new part of the space, becoming possible for you in this very moment, even without any possibility for you to foresee this before touching that point.
ngay cả khi không có khả năng nào để bạn thấy trước điều này trước khi chạm tới điểm đó.
Also, consider writing test cases for the screen you want to refactor before touching any code that you suspect might break existing functionality.
Đồng thời, xem xét viết test case cho màn hình bạn muốn refactor trước khi động vào bất kỳ dòng code nào mà bạn nghi ngờ rằng có thể làm hỏng mất chức năng hiện tại.
Last summer a helicopter flew a low half circle over the Bow Glacier before touching down on a deep patch of snow just a few metres from a rocky outcropping.
Mùa hè năm ngoái, một chiếc trực thăng đã bay một nửa vòng tròn thấp trên Bow Glacier trước khi chạm xuống một mảng tuyết sâu chỉ cách một tảng đá nhô ra vài mét.
One study out of the University of Missouri found that using hand sanitizer right before touching anything containing a high amount of BPA(like thermal receipt paper) can increase the amount of BPA absorbed through your skin by“up to a hundred-fold.”.
Một nghiên cứu của trường đại học Missouri cho thấy sử dụng nước rửa tay đúng cách trước khi chạm vào bất kỳ thứ gì có chứa một lượng lớn BPA( như giấy biên nhận in nhiệt) có thể gia tăng việc hấp thụ lượng lớn BPA qua da bạn" lên gấp trăm lần".
Step 3: You want to try to be static free before touching the RAM or the inside of your computer,
Bước 3: Bạn muốn thử tĩnh trước khi chạm vào bộ nhớ RAM
touch but those who are clean"),">some Muslims believe that they must perform a ritual cleansing with water before touching a copy of the Quran, although this view is not universal.
họ phải thực hiện một nghi lễ tẩy rửa bằng nước trước khi chạm vào một bản sao của Kinh Qur' an, mặc dù quan điểm này không phải là phổ quát.
that if soap is used before touching the babies, we can reduce and make a change
xà phòng được dùng trước khi họ chạm vào những đứa trẻ chúng ta có thể giảm
Before touching or eating food.
Trước khi ăn hoặc chạm vào thức ăn.
Ask first before touching them.
Hỏi ý kiến trước khi chạm vào họ.
Immediately before touching a patient.
Trước khi chạm vào một bệnh nhân.
Wash their hands before touching you.
Rửa tay trước khi bạn chạm vào chúng.
Before touching tattoo, wash hands.
Trước khi chạm vào vết xăm nên rửa tay.
Wash your hands before touching wounds.
Rửa tay trước khi chạm vào vết thương.
It won't disappear before touching me!
Phải chạm vào mình thì nó mới biến mất!
Results: 1616, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese