WITHOUT TOUCHING in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'tʌtʃiŋ]
[wið'aʊt 'tʌtʃiŋ]
không cần chạm
without touching
without bumping
don't need to touch
don't have to touch
without hitting
without tapping
không chạm
do not touch
do not reach
are not touching
hadn't touched
wouldn't touch
never touched
will not touch
didn't hit
touchless
not approach
không đụng
didn't touch
am not touching
never touch
haven't touched
didn't hit
wouldn't touch
not to crash
without bumping
won't touch
does not collide
không cần động

Examples of using Without touching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The main aim is to find a secular way of attaining peace, without touching religion.
Mục tiêu chính yếu là tìm ra một cung cách thế tục để đạt được hòa bình, không cần đụng đến tôn giáo.
The Liberty position refers to when a couple sleep back to back without touching.
Tư thế tự do: Đây là tư thế khi hai vợ chồng ngủ quay lưng vào nhau mà không đụng chạm gì cả.
Push up until your arms are fully extended, but without touching the weights against each other(if using dumbbells).
Đẩy lên cho đến khi cánh tay của bạn được mở rộng đầy đủ, nhưng không đụng vào trọng lượng với nhau( nếu sử dụng tạ).
physical display of intimacy, and there are many other ways to be close without touching at all.
còn nhiều phương thức khác để hai bạn gần gũi nhau mà không cần đụng chạm.
You can deploy apps to students and educators, without touching their devices.
Triển khai ứng dụng cho giáo viên và học sinh mà không hề chạm đến thiết bị của họ.
I have seen kids who can't go an hour without touching a phone.”.
Tôi đã thấy nhiều đứa trẻ không thể chịu được 1 tiếng mà không động vào điện thoại".
This is why this kind of night can turn out to cost you the equivalent of hundreds of dollars, even without touching any of the girls!
Đây là lý do tại sao những đêm vui chơi như thế này có thể khiến bạn phải trả hàng trăm đô la, dù không hề chạm vào bất kỳ cô gái nào!
vendors to send and receive digital assets without touching the main block chain.
nhận tài sải kỹ thuật số mà không cần động chạm đến chuỗi khối chính.
Because you want to see this money grow without touching it.
Điều đó có nghĩa là tiền của bạn tiếp tục tăng mà không cần bạn chạm vào nó.
If possible, you should try cleaning your charging port without touching it or sticking anything inside.
Nếu có thể, bạn nên thử vệ sinh cổng sạc iPhone mà không cần chạm vào hoặc gắn bất cứ thứ gì bên trong.
You can even demonstrate working code to a client without touching your codebase.
Bạn thậm chí có thể chứng minh bạn đang làm việc cho một khách hàng mà không cần đụng vào codebase.
When faith is concerned purely with doctrinal formulae, it risks speaking only to the head, without touching the heart.
Khi đức tin chỉ quan tâm thuần túy đến công thức giáo lý, nó có nguy cơ chỉ nói với trí óc nhưng lại không chạm đến được con tim.
Somehow my dog was able to clear the whole door without touching it.
Bằng một cách nào đó ông ta đã khiến cái then cửa mở ra mà không cần đụng tới nó.
The short clip hints that LG will unveil a phone with new gestures that might even work without touching.
Đoạn clip ngắn gợi ý rằng LG sẽ tiết lộ một chiếc điện thoại với những cử chỉ mới thậm chí có thể hoạt động mà không cần chạm vào.
Try to move this quick arrow through a maze of bars without touching any of them.
Hãy tìm cách di chuyển mũi tên nhanh này qua mê cung của những thanh ngang mà không để chạm vào chúng.
concerned purely with doctrinal formulae, it risks speaking only to the head, without touching the heart.
nó sẽ có nguy cơ chỉ tác động tới cái đầu mà không hề đụng chạm tới con tim.
lets you take a screenshot or open an app with hand gestures, all without touching the screen.
mở ứng dụng bằng cử chỉ tay mà không cần chạm vào màn hình.
If you put the ball in the basket without touching the backboard, you get the“perfects” effect on the screen and increase the score you get.
Nếu như bạn đưa quả bóng qua rổ mà không chạm phải bảng đen phía sau thì sẽ nhận được hiệu ứng“ perfects” trên màn hình, đồng thời tăng số điểm mà bạn nhận được.
that things are kept clean, it is also easier for you to make changes to the HTML structure without touching the PHP code.
nó là cũng dễ dàng hơn cho bạn để làm thay đổi cấu trúc HTML mà không cần chạm vào các mã PHP.
8 years without touching the steering wheel,
8 năm trời không đụng đến vô lăng,
Results: 317, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese