BEING PHYSICALLY ACTIVE in Vietnamese translation

['biːiŋ 'fizikli 'æktiv]
['biːiŋ 'fizikli 'æktiv]
hoạt động thể chất
physical activity
physically active
physical performance
physical inactivity
physical functioning
động cơ thể
physically active
body movements
physical activities
possible motive
động cơ thể là
động cơ thể tích cực
vận động
motor
campaigning
advocacy
movement
lobbied
advocate
motion
mobility
mobilize
maneuvering

Examples of using Being physically active in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being physically active increases the brain's blood supply, protects against mental decline
Hoạt động thể chất làm tăng lượng máu cung cấp cho não,
friends, enjoying a glass of red wine and being physically active.
thưởng thức một ly rượu vang đỏ và hoạt động thể chất.
the more they are going to love being physically active.
chúng càng có nhiều cơ hội hoạt động thể chất.
While there is plenty of evidence showing people can manage their weight just by being physically active, it is also one of the hardest ways to go about it.
Trong khi có rất nhiều bằng chứng cho thấy mọi người có thể giảm cân chỉ bằng cách hoạt động thể chất, nó cũng là một trong những cách khó nhất để đi về nó.
sun's harmful UV rays, eating a healthy diet and being physically active.
ăn một chế độ ăn uống lành mạnh và hoạt động thể chất.
such as being overweight and not being physically active.
thừa cân và không hoạt động thể chất.
friends, enjoying a glass of red wine and being physically active.
thưởng thức một ly rượu vang đỏ và hoạt động thể chất.
According to the Dietary Guidelines for Americans those who achieve and manage a healthy weight do so most successfully by being careful to consume just enough calories to meet their needs, and being physically active.
Theo Hướng dẫn chế độ ăn uống dành cho người Mỹ, những người đạt được và quản lý cân nặng lành mạnh sẽ làm được điều đó một cách thành công nhất bằng cách cẩn thận tiêu thụ đủ lượng calo để đáp ứng nhu cầu của họ và hoạt động thể chất.
such as being overweight and not being physically active.
thừa cân và không hoạt động thể chất.
drinking a lot of water, and being physically active.
uống nhiều nước và hoạt động thể chất.
where men spend an average of six to seven hours of their day being physically active and women spend four to six hours.
nam giới dành 6- 7 giờ trong ngày để vận động cơ thể và phụ nữ dành 4- 6 giờ.
While there is plenty of evidence showing people can manage their weight just by being physically active, it is also one of the hardest ways to go about it.
Trong khi có nhiều những bằng chứng cho thấy mọi người có thể giảm cân chỉ bằng thực hiện các vận động thể chất, nó cũng là một trong những cách khó khăn nhất để đạt được nó.
management strategies are advisable” amplifies a patient's fears and anxiety about being physically active while in pain.
sự lo lắng và sợ hãi của bệnh nhân về hoạt động thể lực trong khi đau.
tackling household chores like laundry or gardening, being physically active extends life and reduces illness.
làm việc nhà đều là những hoạt động thể lực giúp kéo dài tuổi thọ và giảm thiểu mắc bệnh.
As children get older, too much screen time can interfere with activities such as being physically active, reading, doing homework, playing with friends,
Khi trẻ em lớn dần lên, việc dành quá nhiều thời gian ngồi trước màn hình sẽ ảnh hưởng đến các hoạt động như vận động thể chất, đọc sách,
The results are promising because they suggest it's never too late to get the brain health benefits of being physically active, but if you are starting late
Kết quả rất hứa hẹn vì họ cho rằng không bao giờ là quá muộn để có được lợi ích sức khỏe của não khi hoạt động thể chất, nhưng nếu bạn bắt đầu muộn
not smoking and being physically active,” said Dr. Michael Hall,
không hút thuốc và hoạt động thể chất", Tiến sĩ Michael Hall,
According to the Dietary Guidelines for Americans 2010 Executive Summary, those who achieve and manage a healthy weight do so most successfully by being careful to consume just enough calories to meet their needs, and being physically active.
Theo Hướng dẫn chế độ ăn uống dành cho người Mỹ, những người đạt được và quản lý cân nặng lành mạnh sẽ làm được điều đó một cách thành công nhất bằng cách cẩn thận tiêu thụ đủ lượng calo để đáp ứng nhu cầu của họ và hoạt động thể chất.
the health problems associated with it,” he says,“as is true of consuming a balanced diet and being physically active.”.
ông nói,“ đúng như tiêu thụ một chế độ ăn uống cân bằng và thể chất hoạt động.”.
keeping a healthy weight and being physically active.”.
luôn vận động thể chất”.
Results: 69, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese