BESIDES HAVING in Vietnamese translation

[bi'saidz 'hæviŋ]
[bi'saidz 'hæviŋ]
ngoài việc có
in addition to having
apart from having
aside from having
apart from being
in addition to getting
in addition to being
bên cạnh đó có
besides having
besides there are

Examples of using Besides having in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Besides having the right tools
Bên cạnh việc có các công cụ
Fresh royal jelly is mostly recommended in prostate cancer, as besides having an anti-tumor effect it also has a hormone regulating action, which is very important
Sữa ong chúa tươi chủ yếu được khuyến cáo trong ung thư tuyến tiền liệt, ngoài việc có tác dụng chống khối u,
Besides having one of the best plugin names ever,
Bên cạnh đó có một trong những tên Plugin tuyệt vời nhất,
Besides having the first glance of the luxury products going to soon be launched in the market, visitors also get to
Bên cạnh việc có cái nhìn đầu tiên về sản phẩm xa xỉ sắp ra mắt trên thị trường;
The researchers pointed out that besides having more“enhanced” effect than testosterone, RAD 140 SARM have also been
Các nhà nghiên cứu chỉ ra rằng ngoài việc có tác dụng“ tăng cường” hơn testosterone,
Generally HIV infected patients accumulate fat in some areas of the body and lose fat in other areas, besides having high blood levels of fats(hyperlipidemia) and insulin resistance which is known as the lipdystrophy syndrome.
Thông thường, bệnh nhân nhiễm HIV tích tụ chất béo ở một số khu vực của cơ thể vầ giảm mỡ ở các khu vực khác, bên cạnh đó có lượng chất béo trong máu cao( tăng lipid máu) vầ kháng insulin được gọi là hội chứng loạn dưỡng mỡ.
Besides having a full set of technical tools necessary for efficient trading, it allows simple and fast withdrawal which seems to
Bên cạnh việc có đầy đủ các công cụ kỹ thuật cần thiết cho việc kinh doanh hiệu quả,
Besides having a large percentage of people that live to 100, the aging population
Ngoài việc có tỷ lệ lớn người dân sống đến 100 tuổi,
The racer bucket seats are also very light and add to the better performance of the vehicle but besides having a useful function they also likewise look good.
Những chiếc ghế xô racer cũng là rất nhẹ và thêm vào các hiệu suất tốt hơn của xe nhưng bên cạnh đó có một chức năng hữu ích họ cũng tương tự như vậy nhìn tốt.
Besides having the potential to become sufficiently skillful, individual investors do
Bên cạnh việc có tiềm năng để trở thành đủ khéo léo,
Researchers pointed out that besides having a more"reinforced" effect than testosterone, RAD 140 SARM was also seen to
Các nhà nghiên cứu chỉ ra rằng ngoài việc có hiệu quả" được củng cố" hơn testosterone,
Besides having a sense that all is not right,
Bên cạnh việc có cảm giác rằng tất cả đều không đúng,
Stanford of today is an important centre for electron accelerators and at present, besides having the largest 3 km long linear accelerator, two electron-positron colliders
Stanford hiện nay là một trung tâm quan trọng cho máy gia tốc electron và hiện tại, ngoài việc có một máy gia tốc thẳng dài 3 km lớn nhất,
If not, your pet won't get any attention besides having a bowl of food slid under the kennel door and the waste sprayed out of it's pen with a high-powered hose.
Nếu tôi làm không, con vật cưng của bạn sẽ không nhận được bất kỳ sự chú ý bên cạnh việc có một bát thức ăn trượt dưới cánh cửa cũi và các chất thải phun ra của cây bút của mình với một ống cao- powered.
Secondary school pupil Ichigo Kurosaki lives a normal life, besides having the ability to see ghosts and also the fuzzy memories of his mommy fatality
Học sinh trung học Ichigo Kurosaki sống một cuộc sống bình thường, ngoài việc có thể nhìn thấy bóng ma
Besides having the right tools
Bên cạnh việc có các công cụ
Hello María, I had never enjoyed having the company of a model like Catalina who besides having a beautiful body
Hi Mary, tôi không bao giờ thích công ty của một mô hình như Catalina ngoài việc có một cơ thể đẹp
Besides having a satisfyingly crunchy texture and kick of heat,
Bên cạnh việc có một kết cấu hài hòa giòn
Besides having had their language and writing suppressed during the Thaification period of the mid-20th century,
Ngoài việc có ngôn ngữ và văn viết bị đàn áp
Researchers pointed out that besides having a more"reinforced" effect than testosterone, RAD 140 SARM was also seen
Các nhà nghiên cứu chỉ ra rằng ngoài việc có tác dụng" tăng cường" hơn testosterone,
Results: 83, Time: 0.0414

Besides having in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese