BIG BED in Vietnamese translation

[big bed]
[big bed]
giường lớn
large bed
big bed
an enormous bed
huge bed
with an extra-large bed
các to giường
big bed

Examples of using Big bed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it's an almighty big bed that.
nó là một toàn năng lớn giường đó.
I remember sleeping next to you in a big bed, lying on your pillow beside your sweet smelling hair.
Con nhớ con được ngủ kế bên mẹ trên cái giường bự, được nằm trên gối, cạnh bên mái tóc của mẹ thơm thiệt là thơm.
To give up the big bed Anton did not want to,
Từ bỏ chiếc giường lớn Anton không muốn,
The focal point of this room will be the big bed I'm bringing in,
Tâm điểm căn phòng này là chiếc giường lớn tôi sẽ đem tới,
in the half-darkness scrambled into the big bed.
tôi bò vào chiếc giường lớn.
Through the bedroom door Laura could see the trundle bed in its place under the big bed.
Qua cửa phòng ngủ, Laura có thể nhìn rõ chiếc giường có bánh lăn nằm đúng chỗ dưới chiếc giường lớn.
Let us know how your tot feels about his move to the big bed.
Hãy cho chúng tôi biết cảm giác của bạn về sự di chuyển của anh ấy đến chiếc giường lớn.
we have a very big bed in our house.
khi ở trên giường, thường là thế, nhà chúng tôi có chiếc giường lớn lắm.
empty house every night, the one who slept alone in a big bed.
là người sẽ phải cô đơn trên chiếc giường lớn.
Most people find it difficult to devote a whole room to a big bed sitting there, taking up valuable space.
Hầu hết mọi người cảm thấy khó khăn để dành toàn bộ một căn phòng cho một chiếc giường lớn, chiếm không gian quý giá.
a nice and big bed, large TV screen, but sleep with a 69-year-old woman.
một chiếc giường lớn, đẹp, một chiếc ti vi màn hình lớn, nhưng anh đang ngủ với một bà lão 69 tuổi".
a nice big bed and a large screen TV, but I'm sleeping with a 69- year- old woman.
một chiếc giường lớn, đẹp, một chiếc ti vi màn hình lớn, nhưng anh đang ngủ với một bà lão 69 tuổi".
inside a Vietnamese house, they might not have a big bed, or a big table in their living room,
họ có thể không có một cái giường lớn hay một cái bàn lớn,
groom will sit on the big bed, the bride and groom behind the curtain will wear a puffy coat.
chú rể sẽ ngồi trên giường lớn, cô dâu và chú rể đằng sau bức màn sẽ mặc áo phồng.
a total stranger who had cajoled his way back from the war into our big bed as a result of my innocent intercession, made me completely dotty.
từ chiến tranh trở về đã phỉnh phờ để chui vào chiếc giường lớn của chúng tôi do kết quả của lời cầu xin ngây ngô của tôi, đã làm tôi đần người ra.
a total stranger who had cajoled his way back from the war into our big bed as a result of my innocent intercession, made me completely dotty.
từ chiến tranh trở về đã phỉnh phờ để chui vào chiếc giường lớn của chúng tôi do kết quả của lời cầu xin ngây ngô của tôi, đã làm tôi đần người ra.
A bigger bed or more living space?
Hay một chiếc giường trệt cho không gian rộng rãi hơn?
And a bigger bed.
Một chiếc giường lớn hơn.
Have a bigger bed?
Một chiếc giường to hơn?
Can you buy a bigger bed When you get some money,?
Chừng nào có tiền, anh mua cái giường to hơn được không?
Results: 52, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese