BIG PLANS in Vietnamese translation

[big plænz]
[big plænz]
kế hoạch lớn
big plans
grand plan
grand scheme
great plan
larger plan
big scheme
major plans
the vast scheme
major planning
huge plans
những dự định lớn
big plans
nhiều kế hoạch
many plans
much planning
a lot of planning
many schemes
kế hoạch to

Examples of using Big plans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hear they got big plans.
Nghe nói họ dành chokế hoạch lớn.
He has big plans for Kung Fu.
Anh ấy có dự định lớn lao về Kung Fu.
I have some big plans for you, Ted.
Tôi có kế hoạch bự cho anh, Ted.
I have big plans for my life.
Con còn nhiều kế hoạch lớn.
I got big plans for you.
Ta có một kế hoạch lớn cho cậu.
This past weekend we didn't have any big plans.
Năm vừa qua mình không đặt ra những kế hoạch to lớn.
Additionally, Walmart China also has revealed big plans for blockchain.
Ngoài ra, Walmart Trung Quốc cũng đã tiết lộ các kế hoạch lớn cho blockchain.
But with the right resources, you can execute big plans.
Nhưng với các nguồn lực phù hợp, bạn có thể thực hiện các kế hoạch lớn.
I have big plans!
tôi có to các kế hoạch!
Play2Live has big plans for the future- and by the first quarter of next year, it hopes to
Play2Live có kế hoạch lớn cho tương lai- và vào quý đầu tiên của năm tới,
Now, I-I-I know we had big plans for you, Zachariah? Cass? Oh. and then your daddy just up
Zachariah?- Cas? Giờ thì, t- t- ta biết bọn ta đã có kế hoạch lớn cho các ngươi, và rồi Bố Cưng của các ngươi xuất hiện
Tanishq has big plans for the future: He hopes to become a doctor,
Tanishq hiện đang có những dự định lớn cho tương lai:
My stepdad had big plans, but he was gone all the time with the Army.
Bố dượng tôi có nhiều kế hoạch lắm, nhưng ông ấy cứ bận việc quân ngũ.
Jerry has some big plans for the site and I guarantee you are going to enjoy the articles he has in store for you all.
Jerry có một số kế hoạch lớn cho trang web và tôi đảm bảo bạn sẽ tận hưởng những bài viết mà anh ấy có trong cửa hàng cho tất cả các bạn.
They have big plans for the app: there are already multiple custom workouts, new videos
Họ cũng có những dự định lớn cho sản phẩm: vô số bài tập tự thiết kế,
Was one of many fellow inmates who had big plans for the future.
J là một trong những bạn tù của tôi, người luôn có những dự định lớn cho tương lai.
We have a lot to look forward to in 2014, including some big plans that we think customers are going to love,” Cook said in his letter to employees.
Chúng ta đang hướng đến năm 2013 với những kế hoạch lớn mà chúng tôi tin rằng người dùng sẽ yêu thích”, Cook viết trong email.
And the best is yet to come- big plans are coming our way
Và điều tốt nhất vẫn chưa đến- những kế hoạch lớn đang đến với chúng tôi
Tesla has big plans for the Gigafactory, which means the Nevada facility has a lot more change ahead of it in the coming years.
Tesla có những kế hoạch lớn cho Gigafactory, có nghĩa là nhà máy tại Nevada sẽ có nhiều thay đổi hơn nữa trong những năm sắp tới.
Tencent is reportedly now making big plans to take advantage of Asia's largely untapped movie market.
Tencent Holdings được cho là đang thực hiện các kế hoạch lớn để tận dụng thị trường phim ảnh chưa được khai thác của châu Á.
Results: 327, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese