BILATERAL SECURITY in Vietnamese translation

[ˌbai'lætərəl si'kjʊəriti]
[ˌbai'lætərəl si'kjʊəriti]
an ninh song phương
bilateral security

Examples of using Bilateral security in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The bottom line is that there will be no troops in Afghanistan post-2014 if there is not a signed bilateral security agreement.
Đây là một công việc rất phức tạp và không thể có và sẽ không có binh sĩ Mỹ ở Afghanistan sau năm 2014 mà không có sự ký kết của một hiệp ước an ninh song phương.".
Afghanistan has suspended negotiations with the U.S. on a bilateral security deal, in a dispute over proposed U.S. talks with the Taliban.
Afghanistan đã ngưng các cuộc thảo luận với Hoa Kỳ về một thỏa thuận an ninh song phương vì những tranh chấp đối với đề nghị thương thảo với Taliban của Hoa Kỳ.
Lastly, the Aquino administration has overseen a massive upgrade in bilateral security relations with its key allies, the United States and Japan.
Cuối cùng, chính quyền Aquino đã tiến hành nâng cấp đáng kể quan hệ an ninh song phương với các đồng minh chủ chốt là Mỹ và Nhật Bản.
A disunited ASEAN whose members prefer to make their own bilateral security arrangements rather than work collectively would only make for a shakier Asia-Pacific.
Một ASEAN chia rẽ, nơi các thành viên thích theo đuổi những thỏa thuận an ninh song phương của riêng mình hơn là đoàn kết phối hợp, sẽ chỉ tạo ra một châu Á- Thái Bình Dương nghiêng ngả.
McMaster is in Pakistan where he is holding meetings with both civilian and military officials on bilateral security matters and efforts to stabilize neighboring Afghanistan.
McMaster đang đi thăm Pakistan và gặp gỡ với các giới chức dân sự và quân sự về các vấn đề an ninh song phương và các nỗ lực nhằm ổn định tình hình ở nước Afghanistan lân cận.
The two openly disagreed over which side had called off a bilateral security dialogue that had been due to take place in Beijing this month.
Hai ngoại trưởng cũng công khai bất đồng việc bên nào đã chủ động hủy bỏ đối thoại an ninh song phương được lên kế hoạch diễn ra ở Bắc Kinh trong tháng này.
National Security Advisor H.R. McMaster is in Pakistan where he is holding meetings with both civilian and military officials on bilateral security matters and efforts to stabilize neighboring Afghanistan.
Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ H. R. McMaster đang đi thăm Pakistan và gặp gỡ với các giới chức dân sự và quân sự về các vấn đề an ninh song phương và các nỗ lực nhằm ổn định tình hình ở nước Afghanistan lân cận.
The agreement followed the first high-level meeting on bilateral security cooperation co-chaired by Rajnath Singh and Zhao Kezhi, who was heading a delegation of over 30 Chinese diplomats.
Thỏa thuận được ký kết sau cuộc họp cấp cao đầu tiên về hợp tác an ninh song phương được đồng chủ trì bởi ông Rajnath Singh và ông Triệu Khắc Chí, người dẫn đầu một phái đoàn gồm hơn 30 nhà ngoại giao Trung Quốc.
The Afghanistan president says that he is backing a bilateral security deal reached with the United States that could see U.S. forces in Afghanistan through 2024 and perhaps longer.
Tổng thống Afghanistan hôm thứ năm tuyên bố ông ủng hộ một thỏa thuận an ninh song phương đạt được với Hoa Kỳ theo đó lực lượng Hoa Kỳ tại Afghanistan có thể ở lại qua hết năm 2024 và có thể lâu hơn.
This legislation would deepen bilateral security, economic, and cultural relations, while also sending a message that China's aggressive cross-Strait
Đạo luật này sẽ làm sâu sắc thêm quan hệ an ninh, kinh tế và văn hóa song phương, đồng thời gửi một thông điệp
The 1951 U.S.-Philippines Mutual Defense Treaty provides the foundation for our bilateral security cooperation, along with the 1998 Visiting Forces Agreement, and 2014 Enhanced Defense Cooperation Agreement(EDCA).
Hiệp ước phòng thủ chung Mỹ- Philippines năm 1951 tạo nền tảng cho hợp tác an ninh song phương, cùng với Hiệp định lực lượng tham quân Hoa Kỳ 1998( VFA) và Hiệp định hợp tác quốc phòng tăng cường 2014( EDCA).
The Philippines' Supreme Court recently endorsed a bilateral security cooperation agreement that will station U.S. troops and weapons on a rotational basis at five Philippine military airfields
Tòa án Tối cao của Philippines mới đây đã chuẩn thuận một hiệp định hợp tác an ninh song phương cho phép quân nhân
After Mr. Karzai refused to sign the bilateral security agreement, Mr. Obama asked the Pentagon to plan for the possibility that all American forces would withdraw by a year-end 2014 deadline.
Sau khi Tổng thống Afghanistan từ chối ký thỏa thuận an ninh song phương như vừa nêu, Tổng thống Obama đã yêu cầu Lầu Năm Góc lên kế hoạch tất cả lực lượng Mỹ sẽ rút trước hạn chót cuối năm 2014.
quality of its participation in multilateral security dialogues at both the official and unofficial levels, and established bilateral security dialogues with most major countries in Asia.
thành lập các cơ chế đối thoại an ninh song phương với phần lớn các quốc gia chủ chốt ở Châu Á.
This legislation would deepen bilateral security, economic, and cultural relations, while also sending a message that China's aggressive cross-Strait behavior
Dự luật này sẽ làm sâu sắc thêm quan hệ an ninh, kinh tế và văn hóa song phương, trong khi gửi thông điệp
Karzai was expected to sign a bilateral security agreement(BSA) late last year, which would allow about 10,000 US troops to be deployed in the country after NATO withdraws by December.
Ông Karzai trước đó được trông đợi sẽ ký một thỏa thuận an ninh song phương vào cuối năm ngoái để cho phép khoảng 10.000 bác sĩ Hoa Kỳ đồn trú tại Afghanistan sau khi các lực lượng NATO rút đi trước tháng 12 năm nay.
He said one of Ghani's first acts would be to sign a long-delayed bilateral security agreement with the United States to allow a small force of foreign troops to remain in Afghanistan after 2014.
Ông Faizi nói thêm rằng việc đầu tiên của ông Ghani là ký một hiệp định an ninh song phương với Mỹ được chờ đợi từ lâu để cho phép một lực lượng nhỏ của binh sĩ nước ngoài lưu lại Afghanistan sau năm 2014.
the US have lagged behind, so the dialogue can be considered a"breakthrough" in bilateral security ties.
là một" bước đột phá" trong quan hệ an ninh song phương.
Washington has long encouraged Tokyo to assume a greater share of the bilateral security burden, and Japanese policymakers now hope that by doing so, they can help anchor the United States to their side.
Washington từ lâu khuyến khích Nhật đảm nhận vai trò lớn hơn nữa trong việc chia sẻ gánh nặng về an ninh, và các nhà làm chính sách ở Tokyo hy vọng rằng, nếu làm được việc này, họ sẽ đảm bảo sự hỗ trợ chắc chắn của Mỹ.
Washington has long encouraged Tokyo to assume a greater share of the bilateral security burden, and Japanese policymakers now hope that by doing so, they can help anchor the United States to their side.
Washington lâu nay thúc giục Tokyo chia sẻ nhiều hơn gánh nặng an ninh song phương, và các nhà hoạch định chính sách Nhật Bản giờ đây hy vọng rằng, việc này sẽ giúp kéo Mỹ về phía họ.
Results: 355, Time: 0.0268

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese