BITTEN in Vietnamese translation

['bitn]
['bitn]
cắn
bite
chew
stung
bitten

Examples of using Bitten in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One day, the king was bitten by a dog, his finger was injured
Nọ, nhà vua bị một con chó cắn vào ngón tay
One day, the king was bitten by a dog, his finger was injured and the wound was getting worse.
Ngày xưa một nhà vua bị một con chó cắn vào ngón tay và vết thương ngày càng trở nên trầm trọng.
Then the little girl handed one of her bitten apples to her mom,
Sau đó, bé gái đưa một trong hai quả táo đã cắn lúc nãy cho mẹ mình
Humans become infected with the parasites when they are bitten by infected mosquitos(Anopheles spp.).
Nhiễm bởi những ký sinh trùng khi họ bị chích bởi những con mưỗi bị nhiễm bệnh moustiques infectés( Anopheles spp.).
In 1985, Scottish explorer Gareth Wood was bitten twice on the leg when a leopard seal tried to drag him off the ice
Năm 1985, một người Thổ Nhĩ Kỳ tên là Gareth Wood đã bị cắn hai lần vào chân, hải cẩu báo đã
Tell me, what insect bitten me and what can I get rid of? Please, help!
Nói cho tôi biết, loài côn trùng nào đã cắn tôi và làm thế nào tôi có thể thoát khỏi? Xin hãy giúp đỡ!
Then the little girl gives one of her bitten apples to her mom
Sau đó, bé gái đưa một trong hai quả táo đã cắn lúc nãy cho mẹ mình
Once bitten and twice shy I keep my distance but you still catch my eye Tell me,
Một lần đau và hai lần né tránh Tôi đã giữ khoảng cách
Once bitten, a person will show loyalty towards the one who bit them- the master.
Một khi đã bị cắn, người đó sẽ trung thành với kẻ đã cắn họ- là chủ nhân của họ.
Seven times I have been bitten already. And I know it doesn't tickle?
Gần đây chú bị cắn đến 7 lần… và chú biết là nó không dễ chịu gì?
If we kill him, anything bitten or created by him will also die.
Nếu chúng ta giết hắn, những gì bị hắn cắn hay do hắn tạo ra cũng sẽ chết theo.
Not wanting to return to Hostpapa(once bitten…), what web host would you suggest?
Không muốn quay lại Hostpapa( đã từng cắn cắn), bạn muốn đề xuất máy chủ web nào?
I was bitten by a cockroach around my neck, and so far there is nothing.
Tôi đã bị một con gián cắn vào cổ, và cho đến nay không có gì.
Once bitten, a person will show loyalty towards the one who bit them-the master.
Một khi đã bị cắn, người đó sẽ trung thành với kẻ đã cắn họ- là chủ nhân của họ.
the original werewolves were uncontrollable beasts, unable to retake human form once bitten.
không thể lấy lại hình dạng con người một khi đã bị cắn.
Before long, more than 50 of her colleagues were also insisting that they had been bitten by the elusive“June bug.”.
Chẳng bao lâu sau, hơn 50 đồng nghiệp của nạn nhân cũng khẳng định họ bị đốt bởi loại“ bọ tháng Sáu” bí ẩn.
As recently as April 29th a woman was bitten by a shark at nearby San Onofre State Beach.
Trước đó, hôm 29/ 04, một phụ nữ bị cá mập cắn vào đùi tại Bãi San Onofre State Beach.
A man has died after he was bitten on the arm by a snake in north Queensland.
Một người đàn ông đã chết sau khi bị một con rắn eastern brown( thuộc chi rắn hổ) cắn vào tay ở phía Bắc Queensland.
Soldiers in the Vietnam War called these snakes“5 step snakes” because once bitten you only had 5 steps to live before death.
Người dân ở khu vực Amazon gọi nó là“ rắn 3 bước”, bởi một khi đã bị cắn, bạn chỉ có thể bước nổi 3 bước trước khi chết.
By the way, both these preparations not only alleviate the condition of the bitten, but also prevent the occurrence of allergic reactions.
Nhân tiện, cả hai loại thuốc này không chỉ làm giảm tình trạng của vết cắn mà còn ngăn ngừa sự xuất hiện của các phản ứng dị ứng.
Results: 1206, Time: 0.0444

Top dictionary queries

English - Vietnamese