BLACK SHADOW in Vietnamese translation

[blæk 'ʃædəʊ]
[blæk 'ʃædəʊ]
bóng đen
shadow
black shadow
dark shadow
darkness
black ball
gloss black
glossy black
black shadow
cái bóng màu đen

Examples of using Black shadow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a full month but still wasn't able to see the black shadow that Ruby spoke of.
hắn đều không thể nhìn thấy bóng đen mà Hồng nhi đã nói.
saw it come: a small cloud flying from the accursed hills; a black shadow loosed from Mordor;
một đám mây nhỏ bay tới từ rặng đồi đáng ghét; một bóng đen đến từ Mordor;
Then they felt its presence, only a black shadow in the gleam of its eyes, Bilbo and Dora could see
Trong ánh sáng lập lòe phát ra từ cặp mắt lão, lão chỉ là một cái bóng đen, tuy vậy Bilbo có thể nhìn thấy
The black shadow that was like a spot of stain inside this white world swelled up in one go and turned into a monster with
Cái bóng đen như một vết nhơ trong thế giới trắng xóa này lập tức trồi lên
The black shadow approached with incredible speed, and in no time transformed from a dot into a massive silhouette,
Cái bóng đen tiếp cận tới nơi với một tốc độ không tưởng,
Wild animals hide in the dark like playing hide-and-seek with visitors, sometimes they make people whisper when discovering a huge black shadow moving under the trees.
Các loài thú ẩn mình trong màn đêm như chơi trò ú tim với du khách, thi thoảng chúng làm cho con người khe khẽ thì thào khi phát hiện ra những bóng đen to lớn dưới tán cây đang cựa mình.
kind of incredible strength, and the sight of Diana confronting some black shadow creature.
cảnh tượng Diana đang mặt đối mặt với một bóng đen.
shining at our backs, and casting a black shadow of the barque, and of our own two heads upon the shining water.
chiếu xuống chân chúng tôi bóng đen của con tàu và bóng hai cái đầu của chúng tôi trên mặt nước lóng lánh như tấm gương.
For instance, you'll have a moonlit night if you write that on the mill dam a piece of glass from a broken bottle glittered like a bright little star, and that the black shadow of a dog or a wolf rolled past like a ball.".
Ví dụ, bạn sẽ có đuợc MỘT ĐÊM TRĂNG SÁNG nếu bạn viết rằng: Trên cái đập nước xoay quat, một mảnh thủy tinh từ một chai vỡ lấp lánh như một ngôi sao nhỏ sáng và rằng bóng đen của một con chó hay một con sói lăn cuộn qua như một quả bóng..
For example, you will evoke a moonlit night by writing that on the mill dam the glass fragments of a broken bottle flashed like a bright little star, and that the black shadow of a dog or a wolf rolled along like a ball.
Ví dụ, bạn sẽ có đuợc MỘT ĐÊM TRĂNG SÁNG nếu bạn viết rằng: Trên cái đập nước xoay quạt, một mảnh thủy tinh từ một chai vỡ lấp lánh như một ngôi sao nhỏ sáng và rằng bóng đen của một con chó hay một con sói lăn cuộn qua như một quả bóng.*.
Black shadows and swirling knots to convey inner turmoil;
Bóng đen và nút thắt ám chỉ sự xáo trộn nội tâm;
Series C Black Shadows were built between 1949 and 1952.
Series C Black Shadows được sản xuất từ năm 1949 đến năm 1952.
Nekki's special graphics technology highlights the context behind because the main character in the game is black shadows.
Công nghệ đồ họa đặc biệt của Nekki làm nổi bật bối cảnh ở phía sau bởi nhân vật chính trong trò chơi là các bóng đen.
Armed special forces carried out the sting operation dubbed“Black Shadows” in 16 cities from Palermo to Milan Thursday morning after someone alerted“Miss Hitler” that police were monitoring the group.
Các lực lượng đặc nhiệm có vũ trang đã thực hiện chiến dịch đột kích có tên là“ Black Shadows”, tại 16 thành phố từ Palermo đến Milan vào sáng 28- 11 sau khi có người báo cho Francesca Rizzi rằng cảnh sát đang theo dõi nhóm.
Marian, who's been kidnapped by the Black Shadows Gang.
người đã bị bắt cóc bởi Black Shadows Gang.
Marian, who's been kidnapped by the Black Shadows Gang.
người đã bị bắt cóc bởi Black Shadows Gang.
Marian, who's been kidnapped by the Black Shadows Gang.
người đã bị bắt cóc bởi Black Shadows Gang.
flames if someone is full of burning rage; black shadows and swirling knots to convey inner turmoil; or cookies and cakes when a character is irresistibly cute!
nhân vật nổi cơn thịnh nộ; bóng đen và nút thắt ám chỉ sự xáo trộn nội tâm; hoặc bánh quy và bánh ngọt khi nhân vật dễ thương khó cưỡng!
and stop the black shadows.
ngăn chặn những bóng tối đen đặc….
garden in the Shire, but it seemed faint and dim, less clear than the tall black shadows that stood looking over the hedge.
không rõ ràng như những cái bóng đen cao lớn đang đứng nhìn xuống từ trên hàng rào.
Results: 58, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese