BOE in Vietnamese translation

boe
the bank
ngân hàng anh
bank of england
british bank
UK bank
UK banking
boe
british banking
the british bankers
U.K. bank
kingdom bank
britain's banks

Examples of using Boe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For this reason, the interest rate differential between the Bank of England(BoE) and the Federal Reserve will affect the value of these currencies when compared to each other.
Vì lý do này, chênh lệch lãi suất giữa Ngân hàng Trung ương châu Âu( ECB) và Cục Dự trữ Liên bang( Fed) ảnh hưởng đến giá trị của các loại tiền tệ này khi được so sánh với nhau.
Moreover, the steady pickup in growth rate is next factor to influence the BoE to get ready for the interest rate hike in the near future.
Hơn nữa, sự hồi phục kinh tế ổn định ở tốc độ tăng trưởng là yếu tố tiếp theo ảnh hưởng đến BoE để sẵn sàng cho việc tăng lãi suất trong tương lai gần.
the BoE to raise rates in May, until a string of weak data and discouraging words from BoE Governor Mark Carney in April quashed those expectations.
những lời lẽ gây chán nản từ phía thống đốc Mark Carney của BoE trong tháng 4 đã dập tắt những hy vọng này.
This was played out in his famous sterling short, where the devaluation of the pound only occurred when enough speculators believed the BoE could no longer defend its currency.
Điều này đã được diễn ra trong bảng Anh ngắn nổi tiếng, nơi sự sụt giá của đồng bảng chỉ xảy ra khi có nhiều nhà đầu cơ tin rằng Ngân hàng Trung ương Anh không thể bảo vệ được đồng tiền của mình.
Please notice that markets are not expecting the BoE rate hike until late 2016
Xin hãy lưu ý rằng thị trường không dự đoán tỉ lệ tăng BoE cho đến cuối năm 2016
But the BoE is one of a number of central banks
Nhưng BoE là một trong số các ngân hàng trung ương
However, unlike the U.S. Federal Reserve and the European Central Bank, the BoE says it wants to raise rates gradually over the medium term, as long as
Nhưng không giống như Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ và Ngân hàng Trung ương châu Âu, BoE nói rằng họ muốn tăng lãi suất dần dần trong trung hạn,
British carmakers and chemical plants are the manufacturers with the most to lose from Customs delays, new tariffs and other trade barriers, the BoE said, predicting losses equivalent to around 20 percent of output in a worst-case scenario.
BoE cho biết, các hãng sản xuất ô tô và các nhà máy hóa chất của Anh là những nhà sản xuất thiệt thòi nhiều nhất từ sự chậm trễ hải quan, thuế quan mới và các rào cản thương mại khác, với dự đoán thiệt hại sẽ tương đương 20% sản lượng trong trường hợp Brexit rơi vào kịch bản xấu nhất.
But with unemployment at its lowest since 1975, the BoE says the economy is running near full capacity, and that the longer-term direction for interest rates over the next two to three years is likely to be up.
Tuy nhiên, với tỷ lệ thất nghiệp vẫn ở mức thấp nhất kể từ năm 1975, BoE cho rằng nền kinh tế đang gần đạt công suất cao nhất, và sự thận trong về lâu dài đối với lãi suất trong 2, 3 năm tới rất có thể sẽ diễn ra.
Last month the BoE said it wanted to see signs of stronger growth before it prepared to raise rates, in sharp contrast to the United States, where the Federal Reserve has raised rates twice this year and plans to do so twice more.
Vào tháng trước, BoE cho biết họ mong muốn được nhìn thấy những tín hiệu của sự tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ hơn trước khi chuẩn bị cho việc tăng lãi suất, điều này hoàn toàn ngược lại so với Mỹ, nơi Quỹ dự trữ liên bang đã tăng lãi suất 2 lần trong năm nay và dự kiến sẽ tiếp tục tăng thêm 2 lần nữa.
Last month the BoE had said it wanted to see signs of stronger growth before it prepared to raise rates, in contrast to the United States where the Federal Reserve has raised rates twice this year and plans to do so twice more.
Vào tháng trước, BoE cho biết họ mong muốn được nhìn thấy những tín hiệu của sự tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ hơn trước khi chuẩn bị cho việc tăng lãi suất, điều này hoàn toàn ngược lại so với Mỹ, nơi Quỹ dự trữ liên bang đã tăng lãi suất 2 lần trong năm nay và dự kiến sẽ tiếp tục tăng thêm 2 lần nữa.
The overall sentiment towards the BoE interest rate hike this year is still positive, but it looks like the BoE prefers to wait for t Fed's meeting scheduled for the next week hoping to get any kind of guidance from Yannet Jellen.
Tâm lý chung đối với BoE lãi suất tăng trong năm nay vẫn là tích cực, nhưng có vẻ như BoE thích chờ đợi cho Fed lên kế hoạch cho tuần tiếp theo với hy vọng sẽ nhận được bất kỳ sự hướng dẫn từ Yannet Jellen.
But in 1680 the French physician Francois de la Boe Silvio the humoral theory of cancer began with the argument that cancer changes came not from an excess of black bile question,
Năm 1680, Francois de la Boe Sylvius, một bác sĩ người Pháp bắt đầu thách thức thuyết thể dịch của bệnh ung thư bằng cách cho
to prepare for the worst," BoE governor Mark Carney told a news conference,
Thống đốc BoE Mark Carney phát biểu tại một cuộc họp báo,
Although the Bank has concluded that Distributed Ledger Technology(DLT) is not yet mature enough to provide the core for the next generation of RTGS, it's a high priority on ensuring that DLT as and when it is developed in the wider sterling markets,"- BoE stated.
BoE cho biết" Mặc dù Ngân hàng đã kết luận rằng Công nghệ Sổ cái Phân phối( DLT) chưa đủ hoàn thiện để cung cấp cốt lõi cho thế hệ RTGS tiếp theo nhưng sẽ ưu tiên cao để đảm bảo rằng DLT sẽ có dịp được khai thác ở các thị trường đồng bảng Anh mở rộng".
Russia is now the world's biggest energy supplier, surpassing Saudi Arabia in energy exports measured in barrel oil equivalent or boe(13.3 million boe per day for Russia vs 10 million boe per day for Saudi Arabia).
Ngày nay Nga là nước cung ứng năng lượng lớn nhất thế giới, vượt qua Saudi Arabia trong xuất cảng năng lượng đo bằng đơn vị thùng dầu( barrel oil or boe: 13.3 triệu boe mỗi ngày đối với Nga so với 10 triệu boe mỗi ngày đối với Saudi Arabia).
Carney is expected to take a‘new broom' approach to the BoE and now he has the opportunity to choose a key right-hand man,” said Simon Wells, chief U.K. economist at HSBC Holdings Plc and formerly at the BoE.
Carney được kỳ vọng sẽ đem đến một cách tiếp cận kiểu‘ tân chính sách' tới cho BOE và giờ đây, ông đã có cơ hội để chọn cánh tay phải đắc lực”, Simon Wells, kinh tế trưởng ở Anh của HSBC Holdings Plc và nguyên là của BOE nhận xét.
Although BoE rate-setters tried last week to drive home the message that interest rates are likely to rise,
Mặc dù các nhà hoạch định lãi suất của BoE đã cố gắng thúc đẩy thông điệp
However, economists, including former top BoE officials, have doubts about how much good either rate cuts
Tuy nhiên các nhà kinh tế, bao gồm cựu quan chức hàng đầu của BOE, nghi ngờ cắt giảm lãi suất
It would be symbolic as it would get BoE rates above the emergency lows of the 2007-2008 global financial meltdown for the first time, but with a potentially messy Brexit nearing the bank may sound cautious about further moves.
Việc này rất có thể sẽ mang một tính chất biểu tượng vì nó sẽ đưa mức lãi suất của BoE lên cao hơn mức thấp khẩn cấp trong thời kỳ khủng hoảng tài chính toàn cầu 2007- 2008 lần đầu tiên, nhưng với khả năng sự kiện lùm xùm như Brexit sắp đến gần thì nhà băng này có thể sẽ trở nên thận trọng với những động thái tiếp theo.
Results: 152, Time: 0.143

Top dictionary queries

English - Vietnamese