BONSAI in Vietnamese translation

cây cảnh
bonsai
ornamental plant
ornamental trees
landscaping plants
ornamental crops
topiary
houseplants

Examples of using Bonsai in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are two fundamental bonsai styles: the classic
Hai thế cơ bản của bonsai là cổ điển( koten)
Wire the bonsai trunk and bend it to the front and back, as well as the right and left.
Đấu dây từ thân cây bonsai và uốn cong nó ra phía trước và phía sau, cũng như bên phải và bên trái.
You should grow your Juniper Bonsai in a location where it can receive more than 4 hours of sunlight every day.
Trồng cây bonsai Juniper của bạn ở một nơi có thể nhận được hơn 4 giờ ánh sáng mặt trời mỗi ngày và trong một vùng đất có xu hướng khô.
Your ultimate goal is to find a bonsai soil that drains water quickly but still has the ability to retain water.
Mục tiêu cuối cùng của bạn là tìm ra một loại đất cho cây bonsai rút nước nhanh chóng nhưng vẫn có khả năng giữ nước.
People usually have an unfortunate tendency to treat bonsai trees like any other house plants.
Mọi người thường có xu hướng chăm sóc với cây bonsai như bất kỳ loại cây khác.
I have only made the observation that too many bonsai looked like bonsai and not like trees would really look like.
Chả là tôi quan sát thấy quá nhiểu cây bonsai trông rât giống“ cây bonsai” chứ chả giống cây cối mọc ngoài thiên nhiên.
If your Bonsai is receiving full sun, it may be
Nếu cây cảnh bonsai của bạn nhận đủ ánh sáng mặt trời,
Bonsai is a Japanese art form of miniature trees grown in containers.
Các cây bonsai là một hình thức nghệ thuật Nhật Bản sử dụng cây nhỏ trồng trong container.
Your bonsai has a dormant season during the winter months and needs cold
Cây bonsai của bạn có một mùa ngủ đông trong những tháng mùa đông
Any'real' bonsai will take at least five years of development to be convincing.
Bất kỳ cây" thật" mà sẽ mất ít nhất năm năm phát triển để tạo được sự thuyết phục.
Water your bonsai trees twice a day,
Tưới nước cho cây bonsai của bạn hai lần một ngày,
Watering evergreen bonsai trees should be done regularly because this tree loves most soils.
Tưới nước cho cây bonsai sanh nên được thực hiện thường xuyên, vì cây này thích ứng hầu hết các loại đất.
When bonsai are transplanted,
Khi cây bonsai được cấy ghép,
Once you have decided on the species and the style of the bonsai, you need to consider the environment the bonsai is going to be in.
Một khi bạn đã quyết định về giống cây và dáng của cây bonsai, bạn cần xem xét môi trường sống mà cây bonsai của bạn sẽ phát triển trong môi trường đó.
Repotting the bonsai should be done in mid-summer and in order to do this job properly,
Việc thay chậu cây nên được thực hiện vào giữa mùa hè
time when Nancy Eaton, the editor of the Golden Statements bonsai magazine, was publishing an article about Mr. Hirotsu
chủ bút của tạp chí Golden Statements về bonsai( bồn tài- cây cảnh),
The Bonsai is a Japanese art form using miniature trees grown in containers.
Các cây bonsai là một hình thức nghệ thuật Nhật Bản sử dụng cây nhỏ trồng trong container.
The Bonsai Garden is the largest Suzhou-style bonsai garden outside of China and houses hundreds of striking bonsais, imported from many different countries.
Các Bonsai Garden là kiểu vườn bonsai Tô Châu lớn nhất bên ngoài Trung Quốc và nhà hàng trăm cây cảnh nổi bật, được nhập khẩu từ nhiều nước khác nhau.
Like any other plant properly feeding the bonsai tree with nutrients is important to have a healthy growth.
Giống như bất kỳ loại cây nào khác, cung cấp cho cây bonsai đúng chất dinh dưỡng là rất quan trọng để có sự phát triển khỏe mạnh.
Adding traditional Japanese plants, such as bonsai and bamboo, into your home will give it a small Japanese cultural touch.
Việc thêm các loại thực vật truyền thống của Nhật Bản như cây cảnh bonsai và tre trúc vào ngôi nhà của bạn sẽ mang lại cho nó một nét văn hóa nhỏ của Nhật Bản.
Results: 923, Time: 0.1407

Top dictionary queries

English - Vietnamese