BRACING in Vietnamese translation

['breisiŋ]
['breisiŋ]
giằng
brace
tie
tearing
chuẩn bị
prepare
preparation
prep
get ready
preparatory
be ready
preparedness
was about
gearing up
is set
niềng răng
braces
dentures
the aligners
orthodontic
dental
chuẩn
standard
ready
benchmark
rear
norm
brig
canonical
prepare
groomed
bracing

Examples of using Bracing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Successful bracing will maintain the position of the spinal curves until the child has stopped growing but will not correct the curvature.
Niềng răng thành công sẽ duy trì vị trí của các đường cong cột sống cho đến khi trẻ ngừng phát triển nhưng sẽ không điều chỉnh độ cong.
Residents of China's eastern coast are bracing for one of the region's most powerful typhoons in years.
Cư dân vùng duyên hải phía đông Trung Quốc đang chuẩn bị đối phó với một trong những trận bão mạnh nhất trong vùng từ nhiều năm nay.
When needed, bracing will usually prevent worsening of the curvatures and allow the patient to avoid surgery.
Khi cần thiết, niềng răng thường sẽ ngăn ngừa sự xấu đi của độ cong và cho phép bệnh nhân tránh phẫu thuật.
Paris and London and places across Europe are bracing for record temperatures as the second heat wave this summer bakes the continent.
Paris, London và các điểm trên khắp châu Âu đang chuẩn bị cho nhiệt độ kỷ lục vào thứ năm khi đợt nắng nóng thứ hai vào mùa hè này làm rung chuyển cả lục địa.
of scoliosis do not require treatment or may be treated with bracing alone until spine growth is complete.
có thể được điều trị bằng niềng răng một mình cho đến khi tăng trưởng cột sống hoàn tất.
NEW YORK(AP)- Motorola is bracing for the future by returning to the past.
TTV- Motorola đang chuẩn bị cho tương lai bằng cách quay trở về quá khứ.
This involved cutting a tendon, originally the Achilles tendon, to help treat deformities alongside bracing and exercises.
Điều này liên quan đến việc cắt gân, ban đầu là gân Achilles, để giúp điều trị dị tật bên cạnh niềng răng và bài tập thể dục.
Cooper added that“we here in North Carolina are bracing for a hard hit.”.
Nghị Sĩ Cooper nói,“ Ở North Carolina này, chúng tôi đang chuẩn bị đối phó với một trận bão lớn.
U.S. Embassy in Jerusalem on Monday, the region is bracing for both celebrations and unrest.
khu vực này đang chuẩn bị cho cả những hoạt động chào mừng lẫn những bất ổn.
Meanwhile, island destinations such as the Maldives, Micronesia and the Northern Mariana Islands are also bracing for significant impact.
Trong khi đó, các điểm đến trên đảo như Maldives, Micronesia và Quần đảo Bắc Mariana cũng đang chuẩn bị cho tác động đáng kể của dịch bệnh.
Across the country, small towns built around federal institutions are bracing for long-term effects thanks to the shutdown.
Trên toàn quốc, các thị trấn nhỏ gần quanh các tổ chức liên bang đang chuẩn bị cho các hiệu ứng lâu dài vì tình trạng chính phủ đóng cửa.
force massed along its eastern borders, Ukraine is bracing for further incursions.
Ukraine đang chuẩn bị cho các cuộc xâm lấn thêm nữa.
Bracing- Our braces are designed to be used with our panels
Giãn- Niềng răng của chúng tôi được thiết kế để sử dụng với tấm của chúng tôi
The United States is bracing for an acute shortage of primary care physicians in the next decade.
Hoa Kỳ đang phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt trầm trọng nguồn nhân lực chăm sóc sức khỏe trong thập niên tới.
Trump has shown special venom for Germany, and Berlin had been bracing for Trump to impose new levies aimed at hammering its prized auto industry.
Ông Trump đặc biệt không thích Đức và Berlin đã sẵn sàng cho việc ông sẽ áp đặt thuế mới nhằm tấn công ngành công nghiệp ôtô của nước này.
Trump has directed special venom toward Germany, and Berlin had been bracing for Trump to impose new levies aimed at hammering its prized auto industry.
Ông Trump đặc biệt không thích Đức và Berlin đã sẵn sàng cho việc ông sẽ áp đặt thuế mới nhằm tấn công ngành công nghiệp ôtô của nước này.
Different woods are used for the the backs and sides, the top of the guitar, and the bracing, each influencing the sound of the instrument.
Các loại gỗ khác nhau được sử dụng cho lưng và hai bên, đỉnh của cây đàn guitar, và các giằng, mỗi bộ đều ảnh hưởng đến âm thanh của nhạc cụ.
One study found that when bracing is used on 10-15 year olds with idiopathic scoliosis, it reduces the risk of
Một nghiên cứu thấy rằng khi giằng được sử dụng trên 10- 15 tuổi với chứng vẹo cột sống vô căn,
Casting instead of bracing is sometimes used for infantile scoliosis to help the infant's spine to go back to its normal position as it grows.
Đúc thay vì giằng đôi khi được sử dụng để vẹo cột sống trẻ con để giúp cột sống của trẻ sơ sinh trở lại vị trí bình thường của nó khi nó phát triển.
The global economy is also bracing for the effects, with a slowdown looming in the production of smartphones,
Nền kinh tế toàn cầu cũng đang chuẩn bị cho các hiệu ứng,
Results: 191, Time: 0.053

Top dictionary queries

English - Vietnamese