BRAIN DEATH in Vietnamese translation

[brein deθ]
[brein deθ]
chết não
brain dead
brain death

Examples of using Brain death in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On April 15, 2010, the hospital also successfully carried out the first liver transplant from a brain death donor in Vietnam.
Đến ngày 15/ 4/ 2010, bệnh viện đã thực hiện thành công ca ghép gan từ người cho chết não đầu tiên tại Việt Nam.
apnea, and brain death, the body activities are suspended and irreversibly, the energy no longer produces
ngưng thở và chết não, các hoạt động cơ thể lần lượt đình chỉ
Physicians usually wait until someone has shown no sign of brain activity for 24 hours before pronouncing brain death, at which point most people believe that it is ethical to remove life-support.
Các bác sĩ thường chờ đợi họ có dấu hiệu của sự hoạt động não trong vòng 24 giờ trước khi thông báo là chết não, thời điểm hầu hết mọi người cho rằng việc từ bỏ hỗ trợ về mặt vật chất là phù hợp với đạo đức.
Brain death is an irreversible ending of all brain activity due to complete necrosis of the brain neurons after loss of blood flow and oxygenation.
Chết não là một kết thúc không thể đảo ngược của tất cả các hoạt động của não do hoại tử hoàn toàn các tế bào thần kinh não sau khi mất lưu lượng máu và oxy.
Brain death is the complete loss of brain function(including involuntary activity necessary to sustain life). It differs from persistent vegetative state, in which the person is alive and some autonomic functions remain.
Chết não là sự mất mát hoàn toàn chức năng não( bao gồm hoạt động không tự nguyện cần thiết để duy trì cuộc sống) Nó khác với trạng thái sinh dưỡng ổn định, trong đó người đó còn sống và một số chức năng tự trị vẫn còn.
is generally not considered brain death, though it is certainly an irreversible condition in which it may be appropriate to withdraw life support.
thường không được coi là chết não, mặc dù đó chắc chắn là một tình trạng không thể đảo ngược, theo đó có thể nên từ chối hỗ trợ cuộc sống.
is usually not considered brain death, although it is certainly an irreversible condition under which it may be advisable to refuse life support.
thường không được coi là chết não, mặc dù đó chắc chắn là một tình trạng không thể đảo ngược, theo đó có thể nên từ chối hỗ trợ cuộc sống.
Like death, amnesia, paralysis, stroke, brain death.
chết, mất trí nhớ, tê liệt,">đột quỵ, chết não, tâm trí còn sống, mà chả thể nói hay bày tỏ ý nghĩ, đó là nỗi đau khó diễn tả nhất.
Either directly through trauma, or indirectly through secondary disease indications, brain death is the final pathological state that over 60 million people globally transfer through each year.
Trực tiếp thông qua chấn thương, hay gián tiếp thông qua các dấu hiệu bệnh lý phái sinh, chết não là trạng thái bệnh lý sau cùng được hơn 60 triệu người trên thế giới trải nghiệm mỗi năm.
the doctor was explaining to Ayaka's mother about the difference of a person in a vegetative state and brain death.
sự khác biệt như thế nào giữa một người sống thực vật và một bệnh nhân chết não.
The main reason for this is the relatively long response time of emergency services of around 10 minutes, while brain death and fatalities occur with four to six minutes.
Lý do chính của việc này là thời gian phản ứng tương đối lâu của dịch vụ cấp cứu là khoảng 10 phút, trong khi chết não và tử vong xảy ra trong vòng từ 4 đến 6 phút".
that most of the doctors don't evenreally know what they're talking about He said that this brain death thingis such a new concept.
khiông ấy đến và đích thân thăm khám. Ông ấy nói chết não là khái niệm mới mà hầu hết các bác sĩđều không biết họ đang nói cái gì.
He said that this brain death thingis such a new concept that most of the doctors don't evenreally know what they're talking about.
Ông ấy nói chết não là khái niệm mới mà hầu hết các bác sĩđều không biết họ đang nói cái gì.
The Harvard criteria gradually gained consensus toward what is now known as brain death.
đạt được sự đồng thuận đối với cái mà bây giờ được gọi là chết não.
The main reason for this is the relatively long response time of emergency services of around 10 minutes, while brain death and fatalities occur with four to six minutes,” he said in a statement.
Lý do chính của việc này là thời gian phản ứng tương đối lâu của dịch vụ cấp cứu là khoảng 10 phút, trong khi chết não và tử vong xảy ra trong vòng từ 4 đến 6 phút", anh nói.
The discussion of brain death dates back to the 1950s in France with six patients who were kept"alive" for between 2 and 26 days without blood flow to the brain..
Các tranh luận về cái chết não đã bắt đầu từ những năm 1950 ở Pháp với 6 bệnh nhân được duy trì sự sống trong khoảng 2- 26 ngày mà không có máu chảy về não..
What we are currently experiencing is the brain death of NATO,” Macron told The Economist magazine in an interview published Thursday, ahead of a NATO summit next month.
Những gì chúng tôi hiện đang trải qua là cái chết não của NATO," Macron nói với tạp chí The economist trong một cuộc phỏng vấn được công bố hôm thứ Năm, trước hội nghị thượng đỉnh NATO vào tháng tới.
Robert F. The discussion of brain death dates back to the 1950s in France with six patients who were kept"alive" for between two and 26 days without blood flow to the brain..
Các tranh luận về cái chết não đã bắt đầu từ những năm 1950 ở Pháp với 6 bệnh nhân được duy trì sự sống trong khoảng 2- 26 ngày mà không có máu chảy về não..
Dr. DiPietro defends his pronouncements of“brain death,” but does not provide proof that his patient is a cadaver when he makes his pronouncements.
Tiến sĩ DiPietro bảo vệ các tuyên bố của ông về“ cái chết não”, nhưng không cung cấp được bằng chứng rằng bệnh nhân của ông là một thi hài khi ông đưa ra những tuyên bố nầy.
What we are currently experiencing is the brain death of Nato," Macron bluntly told The Economist magazine in an interview published Thursday, ahead of a Nato summit in London next month.
Những gì chúng tôi hiện đang trải qua là cái chết não của NATO," Macron nói với tạp chí The economist trong một cuộc phỏng vấn được công bố hôm thứ Năm, trước hội nghị thượng đỉnh NATO vào tháng tới.
Results: 129, Time: 0.0353

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese