BRAIN SURGERY in Vietnamese translation

[brein 's3ːdʒəri]
[brein 's3ːdʒəri]
phẫu thuật não
brain surgery
brain surgeon
lobotomy
for a brain operation
mổ não
brain surgery
phẫu thuật sọ
cuộc giải phẫu não

Examples of using Brain surgery in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Leuthardt knows better than most that brain surgery is dangerous, scary, and difficult for the patient.
Thế nhưng Leuthardt là người biết rõ hơn ai hết, rằng các cuộc phẫu thuật não rất nguy hiểm, đáng sợ, và khó khăn với bệnh nhân.
His brain surgery was successful, though there was
Ca phẫu thuật não của anh đã thành công,
There are many different types of brain surgery, but the recovery process following craniotomy is much the same in most cases.
Có một số loại thủ tục phẫu thuật trên não bộ, nhưng sự phục hồi sau trepanation là giống như trong đa số trường hợp.
Or you can say brain surgery may be done if you have.
Tại sao các thủ tục được thực hiện Phẫu thuật não bộ có thể được thực hiện nếu bạn có.
Surgical treatment(most likely brain surgery) follows if medications are ineffective in controlling the seizures.
Sử dụng điều trị ngoại khoa( khả năng cao nhất là phẫu thuật não) nếu thuốc không phát huy hiệu quả kiểm soát cơn co giật.
There was a 16-year-old girl, she had brain surgery, and she was conscious because the surgeons wanted to talk to her.
Có một cô bé 16 tuổi, trải qua một cuộc phẫu thuật não, và cô ấy vẫn tỉnh táo bởi vì các bác sĩ phẫu thuật muốn nói chuyện với cô ấy.
Particle physics can describe most interactions of the most basic constituents of matter with a precision greater than brain surgery.
Vật lý hạt có thể mô tả tương tác của các thành phần cơ bản nhất của vật chất với một độ chính xác lớn hơn so với phẫu thuật não.
Bulgarian archaeologists claim to have unearthed evidence that brain surgery was carried out more than 4,000 years ago.
Các nhà khảo cổ Bulgaria tuyên bố đã phát hiện được bằng chứng cho thấy cuộc phẫu thuật não đầu tiên được thực hiện cách đây 4.000 năm.
Scientists have discovered a robotic drill that can cut the most sensitive brain surgery down from two hours to two and a half minutes.
Các nhà khoa học giới thiệu mũi khoan robot có thể giảm thời gian thực hiện những ca phẫu thuật não phức tạp từ 2 giờ xuống còn 2 phút rưỡi.
waited until the summer, or even until Glenn Roeder had undergone his brain surgery.".
thậm chí đến khi Glenn Roeder trải qua ca phẫu thuật não''.
Working with Dr. Mehta, we asked epilepsy patients already undergoing brain surgery to listen to sentences spoken by different people, while we measured patterns of brain activity,
Làm việc với bác sĩ Mehta, chúng tôi đã yêu cầu các bệnh nhân động kinh đã trải qua phẫu thuật não để lắng nghe những câu nói của những người khác nhau,
For the study, Nima Mesgarani and his colleagues recruited a group of epilepsy patients undergoing brain surgery who were asked to listen to sentences spoken by different people while the research team measured their brain activity.
Trong nghiên cứu, Nima Mesgarani và các đồng nghiệp đã chọn một nhóm bệnh nhân động kinh trải qua phẫu thuật não, họ được yêu cầu nghe những câu nói của những người khác nhau trong khi nhóm nghiên cứu đo hoạt động não của họ.
Because you're cute and I might need you Okay, I will give you a pass on not liking the beach to do brain surgery on me someday, but not liking music, unacceptable.
Và tớ có thể cần cậu phẫu thuật não cho tớ một ngày nào đó, Được rồi, tớ có thể bỏ qua chuyện không thích biển nhưng không thích nhạc ư?… không chấp nhận được. bởi vì cậu đáng yêu.
And, um, when your family loses all their money has brain surgery and can never work again, you have to work for people that pay you. and loses their family home and your father, who's the main breadwinner.
Và cha anh, trụ cột của gia đình, anh phải làm việc cho những kẻ trả lương cho anh. phải phẫu thuật não và không thể đi làm nữa.
A Chinese surgeon has performed the world's first remote brain surgery using 5G technology, with the patient 3,000km away from the operating doctor.
Một bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc đã thực hiện ca phẫu thuật não từ xa đầu tiên trên thế giới bằng công nghệ 5G, khi bệnh nhân ở cách xa bác sĩ 3.000 km.
And as a result, when we say,"This isn't brain surgery," that pays tribute to how difficult it was for anyone to learn from their mistakes in a field of medicine that was considered so discouraging in its prospects.
Và kết quả là, khi ta nói," Cái này không phải ca mổ não", để nhấn mạnh nó khó khăn cỡ nào cho bất cứ ai để họ học hỏi từ những sai lầm trong lĩnh vực y học được coi là không có hi vọng.
And using a fork to pick up a piece of broccoli from a Styrofoam plate without driving the fork through the plate is going to be as difficult as brain surgery.
Và việc sử dụng một cái nĩa để găm lấy một miếng bông cải xanh từ một chiếc đĩa xốp mà không lỡ tay đâm thủng cái đĩa hẳn sẽ khó khăn như thể phẫu thuật não vậy.
the time of Hippocrates, Altai people could do a very fine diagnosis and carry out skillful trepanations and fantastic brain surgery.”.
tiến hành biện pháp khoan sọ một cách điêu luyện và phẫu thuật não bộ một cách tuyệt vời.”.
all I'm asking I understand you don't approve, is for you to help me get through brain surgery.
vượt qua ca mổ não mà không bị rối loạn cảm xúc.
For example, a study of patients undergoing awake brain surgery found that by electrically stimulating the appropriate regions of the brain,
Thí dụ, một nghiên cứu về những bệnh nhân trải qua phẫu thuật não nhận thức nhận thấy rằng bằng cách kích
Results: 223, Time: 0.0469

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese