BRAKING in Vietnamese translation

['breikiŋ]
['breikiŋ]
phanh
brake
hãm
braking
retarder
the frenulum
arresters
raped
hệ thống phanh
brake system
brake
braking
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings

Examples of using Braking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They prove very easy to use, they have a unique clutch braking mechanism that grips within.
Họ chứng minh rất dễ sử dụng, họ có một cơ chế thắng ly hợp duy nhất mà nắm trong.
Grid and Braking.
Grid và Braking.
They prove very easy to use, they have a unique clutch braking mechanism that grips.
Họ chứng minh rất dễ sử dụng, họ có một cơ chế thắng ly hợp duy nhất mà nắm.
We think you will agree that Akebono truly is the Essence of Braking®.
Chúng tôi nghĩ bạn sẽ đồng ý rằng Akebono thực sự là Bản chất của Braking ®.
there are several primary kinds of braking- dynamic,
có một số loại chính của braking- năng động,
We have already seen this with the adoption of Autonomous Emergency Braking(AEB) on many new cars.
Chúng tôi đã thấy trước điều này thông qua sử dụng Autonomous Emergency Braking( AEB) trên các xe hiện tại.
Is there a special braking technique that ensures that a rider will get the best out of a motorcycle's brakes?.
Có phải là có một kĩ thuật phanh xe đặc biệt sẽ giúp người lái phát huy được hết hiệu suất làm việc của hệ thống phanh?.
The L200 doesn't offer autonomous emergency braking, while the CX-3 only offers the system as an optional extra.
Mitsubishi L200 không được trang bị phanh khẩn cấp tự động, trong khi Mazda CX- 3 chỉ cung cấp hệ thống này như là một tính năng tùy chọn.
For maximum braking efficiency in an emergency(and when traffic and roadway conditions permit),
Để có hiệu quả phanh xe tối đa trong trường hợp khẩn cấp(
It's difficult to get progressive braking and to sense what's going on.
Khó có thể tiến lên phanh và cảm nhận được những gì đang diễn ra.
Today only about 10% of new vehicles include automatic braking as a standard feature and about half offer it as an option.
Nhưng hiện tại chỉ có khoảng 10% xe mới được trang bị phanh tự động dưới dạng tiêu chuẩn, trong khi hơn một nửa số này cung cấp như là một tùy chọn.
It will be the first Jaguar to offer automatic emergency braking, a system that will apply the brakes automatically if an impending collision is detected.
Chiếc xe sẽ là Jaguar đầu tiên có phanh khẩn cấp tự động, hệ thống sẽ được vận hành tự động nếu phát hiện một vụ va chạm sắp xảy ra.
If traffic slows unexpectedly, forward emergency braking steps in to trigger the brakes automatically, allowing you to avoid or mitigate a collision.
Nếu phương tiện bất ngờ chậm lại, các phanh khẩn cấp phía trước sẽ tự động thắng lại, cho phép bạn tránh hoặc giảm bớt được tỷ lệ xảy ra va chạm.
The machine is equipped with automatic braking device, so it can brake effectiveiy by moving clutch.
Máy được trang bị thiết bị phanh tự động, do đó nó có thể phanh hiệu quả bằng cách di chuyển ly hợp.
There's no electronic hill decent control, and only 5 speeds with a reduction of 1.9:1 in low range so engine braking is a weak point.
Không có kiểm soát đồi phong nha điện tử, và chỉ có 5 tốc độ với mức giảm là 1,9: 1 ở tầm thấp để phanh động cơ là một điểm yếu.
not just movement alerts for braking or turning.
không chỉ thông báo xe đang phanh hoặc rẽ.
deny permission for changing the approach route and braking procedure.
cận đường băng và quá trình hãm phanh.
Optimal, multi-ratio downshifts are available by pulling and holding the downshift paddle, allowing for the car to select the lowest available gear when under braking.
Optimal, downshifts đa tỷ lệ có sẵn bằng cách kéo và giữ paddle shift xuống, cho phép chiếc xe để lựa chọn các thiết bị có sẵn thấp nhất khi bị phanh.
More recently, highly fuel efficient vehicles such as the gas-electric hybrid cars employ a technology called regenerative braking.
Gần đây, các phương tiện tiết kiệm nhiên liệu cao như xe hybrid xăng- điện sử dụng một công nghệ gọi là phanh tái tạo.
Optimal, multi-ratio downshifts are available by pulling and holding the down shift paddle, allowing for the car to select the lowest available gear when under braking.
Optimal, downshifts đa tỷ lệ có sẵn bằng cách kéo và giữ paddle shift xuống, cho phép chiếc xe để lựa chọn các thiết bị có sẵn thấp nhất khi bị phanh.
Results: 1929, Time: 0.0624

Top dictionary queries

English - Vietnamese