BRANDS in Vietnamese translation

[brændz]
[brændz]
thương hiệu
brand
trademark
franchise
label
nhãn hiệu
brand
trademark
label
mark
nameplate

Examples of using Brands in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here are three examples demonstrating how progressive ecommerce brands are succeeding with it.
Dưới đây là ba ví dụ minh họa cách các thương hiệu thương mại điện tử tiến bộ đang thành công với nó.
Mentioning brands and influencers when you highlight them in your content.
Nói đến thương hiệu và người có ảnh hưởng khi bạn đánh dấu chúng trong nội dung của bạn.
After exploring all the hot pot brands on the market, DCA has built the communication for Manwah as the“traditional Taiwan Hot Pot” element.
Sau khi tìm hiểu sâu sắc về mọi thương hiệu lẩu trên thị trường, DCA đã xây dựng thế mạnh truyền thông cho Manwah là yếu tố“ Lẩu Đài Loan truyền thống”.
Working with brands: Brands
Cộng tác với các thương hiệu: Thương hiệu
Level 1, 2 and 3 are dedicated to luxury brands such as Gucci,
Mức 1, 2 và 3 dành cho các nhãn hiệu sang trọng như Gucci,
Then, they not only have to redraft the service for new brands, but they also have to restructure the full system and organize it accordingly.
Sau đó, họ không chỉ phải làm lại dịch vụ cho các nhãn mới mà còn phải điều chỉnh lại hệ thống hoàn chỉnh và triển khai nó cho phù hợp.
combining our two commercial brands, HARRIS MORAN in the USA
kết hợp hai nhãn hiệu thương mại của chúng tôi, HARRIS MORAN ở Mỹ
Per cent of consumers want brands to make their advertisements feels like a story.
Khách hàng muốn các Brand tạo ra các quảng cáo giống như một câu chuyện.
E-commerce brands like H&M, eBay shopbot,
Các thương hiệu thương mại điện tử
Just 4 cigarette brands-- including the popluar American brands Marlboro, Kool and Kent-- own roughly 70% of the global cigarette market.
Chỉ 4 hãng thuốc lá trong đó có các hãng thuốclá Mỹ nổi tiếng như Marlboro, Kool và Kent- sở hữu khoảng 70% thị trường thuốc lá toàn cầu.
Kimberly-Clark and its well known global brands are an indispensable part of life for people in more than 150 countries.
Kimberly- Clark với các nhãn hiệu nổi tiếng toàn cầu của công ty là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của người dân tại hơn 150 quốc gia.
It didn't stand out from many other coffee brands that used the same color.
Nó không nổi bật so với nhiều thương hiệu cà phê khác sử dụng cùng một màu.
Step by step, TBS successfully persuaded the world's top three brands to sign a contract with them on sports shoes.
Từng bước, TBS thuyết phục thành công nhãn hàng top 3 thế giới ký hợp đồng sản xuất giày thể thao.
In this case, the advertising is done with global brands that change according to the market from which Turkey wants to attract investment.
Và trong trường hợp này, việc quảng cáo được thực hiện bằng những nhãn hiệu toàn cầu thay đổi theo thị trường mà từ đó Thổ Nhĩ Kỳ muốn thu hút đầu tư.
In fact, in a recent study it was discovered that Instagram provides brands with 25% more engagement over other social platforms.
Trên thực tế, một nghiên cứu gần đây phát hiện ra rằng Instagram mang lại cho thương hiệu thêm 25% độ tương tác với khách hàng so với các trang mạng xã hội khác.
It also needs to check other brands of the customer's consideration set to prepare the right plan for its own brand..
Họ cũng cần xem các nhãn hàng khác mà người tiêu dùng đang nhắm tới để chuẩn bị một kế hoạch cho nhãn hàng của riêng mình.
In addition, many well-known brands such as TOA,
Ngoài ra, nhiều hãng nổi tiếng
The Keyword Planner and most keyword tools rarely get as specific as mentioning specific brands or models unless you enter them directly into the tool.
Keyword Planner và hầu hết các công cụ từ khóa ít khi đề cập đến thương hiệu hoặc mô hình cụ thể trừ khi bạn nhập trực tiếp chúng vào công cụ.
Amazon, Google, eBay, and any many other large e-commerce brands use Java for their backend processing.
Amazon, Google, eBay và nhiều thương hiệu thương mại điện tử lớn khác sử dụng Java để xử lý phụ trợ của họ.
The IV brand is also one of the most counterfeited brands on the planet.
Các thương hiệu LV cũng là một trong những nhãn hiệu làm giả nhiều trên hành tinh.
Results: 19186, Time: 0.0778

Top dictionary queries

English - Vietnamese