BRANDS NEED in Vietnamese translation

[brændz niːd]
[brændz niːd]
các thương hiệu cần
brands need
brands must
thương hiệu phải
brand must
brands have to
brands should
brands need
nhãn hiệu cần
brands need

Examples of using Brands need in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zenith advises that all brands need to become mobile-first in their digital communication: all assets-from brand websites
Zenith tư vấn tất cả các nhãn hiệu cần được quảng bá số trên di động trước tiên:
Real-Time Data- The customer journey is continually evolving, and brands need to be able to react in the moment, which is why slow, traditional data-collection methods
Dữ liệu thời gian thực- Hành trình của khách hàng không ngừng phát triển, và các thương hiệu cần kịp thời phản ứng,
In this Q&A with ExchangeWire, he explains why brands need to reassess their ad formats and campaigns and focus on Vietnam's rural population,
Trong bài phỏng vấn này, Dadwal giải thích tại sao các thương hiệu cần đánh giá lại các hoạt động quảng cáo của họ
With the sheer amount of content consumers are exposed to on a daily basis, brands need to find a way to break through the clutter and grab their ideal customer's attention.
Với số lượng nội dung khổng lồ mà người tiêu dùng tiếp xúc hàng ngày, các thương hiệu cần tìm cách vượt qua sự lộn xộn và thu hút sự chú ý của khách hàng lý tưởng của họ.
To plant a seed in this growing ecosystem, brands need a comprehensive strategy for navigating the flourishing mediums that rely on sound, music and voice.
Để trồng một hạt giống trong hệ sinh thái đang phát triển này, các thương hiệu cần một chiến lược toàn diện để điều hướng các phương tiện phát triển dựa vào âm thanh, âm nhạc và giọng nói.
Brands need to understand that China's ultra wealthy are becoming more sophisticated
Các thương hiệu cần hiểu rằng giới siêu giàu của Trung Quốc đang ngày càng
From responsive video series to interactive social media campaigns, brands need to be clever and more customised than ever before with their online content.
Từ loạt video đáp ứng đến các chiến dịch truyền thông xã hội tương tác, các thương hiệu cần trở nên thông minh và tùy biến hơn bao giờ hết với nội dung trực tuyến của họ.
Brands need to think about what their positioning is
Các thương hiệu cần nghĩ nhiều về định vị của họ
Audit-- Once the content is ready to go, brands need to monitor for the updated content on retailers' sites and ensure everything is how it should be.
Và Audit( kiểm tra)- khi nội dung đã sẵn sàng, các thương hiệu cần theo dõi nội dung cập nhật trên các trang web nhà bán lẻ và đảm bảo mọi thứ đúng như dự tính.
Twitter has announced that“advertising creative is the top factor in driving sales, so brands need to create content that drives brand love and business impact.”.
Theo thông báo từ Twitter,“ quảng cáo sáng tạo là yếu tố hàng đầu trong việc thúc đẩy doanh số, vì vậy các thương hiệu cần tạo ra nội dung thúc đẩy tình cảm của khách hàng dành cho thương hiệu và tác động kinh doanh”.
apply machine learning and deliver new insights, brands need engineers who know how to store, manage
cung cấp những thông tin chi tiết mới, các thương hiệu cần các chuyên gia biết cách lưu trữ,
Since many users aren't going to be able to physically touch a product before they buy it, brands need to come up with creative ways to help people‘experience' it online.
Vì đa số người dùng không thể chạm vào một sản phẩm trước khi mua nó, thương hiệu cần có những cách sáng tạo hơn trong việc giúp họ có được" trải nghiệm" trực tuyến.
We have heard a lot lately that brands need to show empathy, that they need to make a“human connection” with consumers.
Gần đây, chúng ta đã nghe nhiều ý kiến rằng, trong các chiến dịch quảng cáo thương hiệu cần thể hiện sự đồng cảm, rằng họ cần tạo ra một“ mối liên kết” với người tiêu dùng.
Since many users aren't going to be able to physically touch a product before they buy it, brands need to come up with creative ways to help people“experience” products online.
Vì đa số người dùng không thể chạm vào một sản phẩm trước khi mua nó, thương hiệu cần có những cách sáng tạo hơn trong việc giúp họ có được" trải nghiệm" trực tuyến.
As such, brands need to dig deeper into the results within their industry to decide on the right content formats for different states of intent.
Vì thế các thương hiệu cần nghiên cứu các kết quả trong ngành của họ kỹ càng hơn để quyết định định dạng nội dung đúng đắn trong các giai đoạn khác nhau của mục đích.
Brands need to create favorable conditions for consumers in the transition between the two channels(Omni channel), which brands in Vietnam will very likely research and apply in 2016 and the years to come.
Các thương hiệu cần phải tạo điều kiện thuận lợi cho người tiêu dùng trong quá trình chuyển đổi giữa các hai kênh( Omnichannel- bán lẻ đa kênh), thương hiệu Việt sẽ rất có khả năng để nghiên cứu và áp dụng phương thức trong năm 2016 và các năm tiếp theo.
We have noticed in recent years that brands need to keep churning out content in order to engage with their targeted audiences, and that they're far more focused
Chúng tôi đã nhận thấy trong những năm gần đây rằng các thương hiệu cần phải tiếp tục phát triển nội dung để thu hút khán giả
Brands need to be encouraging users to retweet links to commercial pages as part of their social media campaigns,
Các thương hiệu cần phải khuyến khích người dùng Tweet lại các URL của trang web như là một phần
Brands need to understand the value this type of model can create and should embrace its approach to
Các thương hiệu cần phải hiểu giá trị của loại mô hình này có thể tạo ra
However, brands need to be careful not to be excessive about using this type of marketing, as well as relying solely on it,
Tuy nhiên, các thương hiệu phải cẩn thận không được quá nhiều vào việc sử dụng loại tiếp thị này,
Results: 120, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese