BRANSON in Vietnamese translation

brandson
branson
tỷ phú branson
branson
brason
branson

Examples of using Branson in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Branson has stated in a number of interviews dat he has leg much Influenced by non-fiction books.
Richard đã tuyên bố trong một số cuộc phỏng vấn rằng ông có được nhiều ảnh hưởng từ những cuốn sách phi hư cấu.
Branson has stated in a number of interviews that he has been much influenced by non-fiction books.
Richard đã tuyên bố trong một số cuộc phỏng vấn rằng ông có được nhiều ảnh hưởng từ những cuốn sách phi hư cấu.
President Obama, Richard Branson, Jack Dorsey,
Cựu Tổng thống Obama, Richard Brandson, Jack Dorsey,
Branson is one of many business leaders who credit effective communication skills for much of their success.
Tỷ phú Branson là một trong rất nhiều nhà lãnh đạo tin tưởng rằng kỹ năng giao tiếpgiỏi góp phần lớn vào thành công của họ.
Branson was deeply saddened by the disappearance of fellow adventurer Steve Fossett in September 2007;
Richard vô cùng đau buồn trước sự mất tích của nhà thám hiểm đồng nghiệp Steve Fossett vào tháng 9 năm 2007;
Branson is one of many business leaders who credit effective communication skills for much of their success.
Tỷ phú Branson là một trong rất nhiều nhà lãnh đạo tin tưởng rằng kỹ năng giao tiếp giỏi đóng vai trò chìa khóa trong thành công của họ.
When Branson bought Necker Island in the 1970s,
Khi Brason mua đảo Necker vào thập niên 70,
In 1998, Branson released an autobiography, Losing my Virginity, which will be an international bestseller.
Năm 1998, Richard đã phát hành cuốn tự truyện của mình, có tựa đề Mất đi Trinh tiết của tôi, một cuốn sách bán chạy nhất quốc tế.
Branson had been in talks with Palihapitiya since he suspended talks over a Saudi investment in his space companies last year.
Tỷ phú Branson đã thảo luận với Palihapitiya kể từ sau khi ông dừng đàm phán với một quỹ đầu tư của Saudi Arabia về các công ty vũ trụ của mình vào năm ngoái.
Branson has successfully pushed that motto beyond Virgin Airlines and into the community.
Brason đã đẩy phương châm đó vượt qua ngoài cả Virgin Airlines và truyền tải vào cả cộng đồng.
Branson once said,“There is no point in starting your own business unless you do it out of a sense of frustration.”.
Richard từng nói:" Không có điểm nào trong việc bắt đầu kinh doanh của riêng bạn trừ khi bạn làm điều đó vì cảm giác thất vọng.".
On his blog, Branson shared photos of the former US president kitesurfing off nearby Moskito Island.
Trên blog cá nhân, tỷ phú Branson đã chia sẻ bức ảnh của cựu tổng thống Mỹ đang lướt ván diều trên đảo Moskito gần đó.
entrepreneurial projects started in the music industry and expanded into other sectors making Branson a billionaire.
mở rộng sang các lĩnh vực khác khiến Richard trở thành tỷ phú.
Regardless, many of his senior team told Branson that he'd only be wasting his time and hurting his image with a lawsuit.
Dù vậy, nhiều nhân sự cao cấp đều nói với Branson rằng sẽ lãng phí thời gian và ảnh hưởng xấu đến hình ảnh khi khởi kiện.
Branson was inspired to share the advice after meeting 13-year-old Iolo Edwards, from Wales.
Động lực chính để ông Branson chia sẻ ba bí quyết vô giá trên là cuộc gặp với cậu bé 13 tuổi Lolo Edwards đến từ xứ Wales.
After Oldfield, Branson kept signing“bands that nobody else would sign,” including The Rolling Stones,
Sau đó, ông tiếp tục ký hợp đồng với“ những đối tác
Branson says, if you see a great opportunity, go for it,
Theo Branson, nếu bạn thấy một cơ hội tuyệt vời,
Branson interviewed verschillende prominent personalities of the late 1960s for the magazine waaronder Mick Jagger and RD Laing.
Ông đã phỏng vấn một số tính cách nổi bật vào cuối những năm 1960 cho tạp chí bao gồm Mick Jagger và RD Laing.
Richard Branson has said on more than one occasion that he wouldn't have been able to build Virgin without a simple notebook,
Richard Branson từng nhiều lần nói rằng, ông sẽ không thể phát triển Virgin nếu không có một
It isn't just Richard Branson that has had to experiment with different ventures.
Không chỉ một mình Richard Branson từng phải thử nghiệm các thương vụ đầu tư mạo hiểm khác nhau.
Results: 1749, Time: 0.0455

Top dictionary queries

English - Vietnamese