Examples of using Branson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau khi nói chuyện với nhóm của chúng tôi, Branson ngồi cùng với các chuyên gia công nghiệp để nói về tương lai của doanh nghiệp.
Hãy nghĩ về Richard Branson đảo thoát trên Necker,
Freddie Laker khuyên Branson:“ Cậu sẽ không bao giờ có đủ tiền để vượt qua British Airways vì khoản quảng cáo.
Một trong những bước đi mới nhất của Richard Branson, Virgin America,
Đó là bởi vì tình yêu du lịch của Branson bắt nguồn từ niềm đam mê khám phá và việc khám phá có thể được thực hiện dù ngân sách có hạn hẹp đến mức nào.
Còn 10 phút nữa Kirk sẽ đi Branson cùng với 1 cô nàng kinh khủng.
Branson gần đây đã viết trên trang Facebook của mình:" Hãy ra ngoài và tìm kiếm.
Branson gần đây đã viết trên trang Facebook của mình:" Hãy ra ngoài và tìm kiếm.
Gần đây, Branson viết trên Facebook cá nhân:“ Hãy đi ra ngoài và nhìn lên bầu trời.
Gần đây, Branson viết trên Facebook cá nhân:“ Hãy đi ra ngoài và nhìn lên bầu trời.
Một nữ phát ngôn viên bệnh viện Cox Medical Center Branson nói có bốn người lớn và ba trẻ em được nhập viện ngay sau khi tai nạn xảy ra.
Đảo Necker chỉ là một trong những bất động sản hạng sang của Branson, được gọi chung
Bởi thành công và sự nhiệt huyết của ông, các doanh nhân có thể học hỏi rất nhiều thứ từ Richard Branson.
ngài Richard Branson.
Nghệ sĩ đầu tiên, Mike Oldfield đã thu âm ca khúc“ Tubular Bells” của anh vào năm 1973 với sự giúp đỡ của nhóm Branson.
Tôi chắc chắn rằng sắp tới chúng tôi sẽ thảo luận với chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ về vụ mục sư Branson và những người Mỹ khác", bà nói thêm.
Froman lớn lên trong một gia đình Do Thái ở San Rafael và tốt nghiệp từ Trường Branson.
Nếu bạn thực sự muốn làm theo mô hình của Cuban hoặc Branson, hãy xây dựng công ty họ muốn đầu tư vào.
là Cầu Branson sẽ đứng nguyên.
là Cầu Branson sẽ đứng nguyên.