SIR in Vietnamese translation

[s3ːr]
[s3ːr]
thưa ngài
sir
my lord
mr.
sire
your excellency
monsieur
mister
your grace
milord
your majesty
thưa ông
sir
mr.
mister
monsieur
señor
signore
senor
thưa sếp
sir
ma'am
thưa anh
sir
mr.
mister
my brothers
monsieur
my lord
gogaek-nim
my dear
thưa thầy
sir
sensei
mr.
rabbi
my master
guruji
dear teacher
maester
anh
british
england
britain
mr.
english
brother
UK
thưa bạn
sir
my friend

Examples of using Sir in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sir, you like to collect these things?
Bác có vẻ thích sưu tầm những thứ này?
I'm telling you, sir, it's not that kind of phone line!
Tôi đã bảo rồi, Không phải dây điện đó!
No thank you sir, a bit early for me.'.
Em không chắc anh à, có lẽ là hơi sớm đối với em.”.
Then, sir, I think you would be very happy….
Vâng Sau này chúng em, nhất định sẽ thật hạnh phúc…….
Sir, sir, sir. We're gonna have to ask you and your wife to leave. Yeah?
Anh à, tôi phải đề nghị vợ chồng anh rời khỏi đây?
Sir, look at his legs!
Xin hãy nhìn chân nó!
No sir, I am just down.
À, không có, tôi mới vừa xuống thôi.
No, sir, you're not gonna catch me spending my time.
Không, ông ơi, ông không được bắt tôi phải làm.
Sir, I have just got the call.
Dạ, em vừa nhận được cuộc gọi rồi ạ.
It is almost two years sir, we haven't seen any progress.
Nhưng trị gần 2 năm rồi mà không thấy tiến triển gì hết.
Sir Mark Allen was the head of counter-terrorism at MI6.
Ông Sir Mark Allen, cựu trưởng bộ phận chống khủng bố của MI- 6.
Sir Baihu, why do you need to go there tonight?
Xin hỏi Bách Hộ đại nhân, Vì sao ngài lại cần đến Nha Môn vào trời tối như vậy?
Sir Mark Allen,
Ông Sir Mark Allen,
Sir, I really think I should rejoin the party. My date--.
Con nghĩ thầy rất thích bữa tiệc, chắc con phải---.
Yes, sir, this is the theatrical district.
Đúng thế, ông ạ, nơi đây là quận sân khấu.
No sir, not in Sweden.
Vâng không, ở Thụy Sĩ thì không.
And sir, what was the third question?
xin hỏi lại câu hỏi thứ ba này là gì?
Thank you, sir, but I'm happy with my current job.”.
Cảm ơn nhưng thôi, tớ hạnh phúc với vị trí hiện tại của mình rồi.”.
It's a pleasure to meet you, sir," the broker continued.
Rất hân hạnh được gặp ngài, thưa ngài”, người môi giới tiếp tục.
Sir, there's going to be a monster invasion in this sea.
Ông ơi, sắp có quái vật xâm lược vùng biển này.
Results: 38077, Time: 0.0742

Top dictionary queries

English - Vietnamese