BRASS in Vietnamese translation

[brɑːs]
[brɑːs]
đồng thau
brass
bronze
copper
đồng
same
copper
bronze
dong
council
brass
fellow
field
agreement
contract

Examples of using Brass in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Efforts under way to make bullet cases with polymers rather than brass should cut the weight of a soldier's ammo by a third.
Những nỗ lực để chế tạo đạn bằng polyme thay cho đồng sẽ làm giảm một phần ba khối lượng đạn mà một người lính mang theo.
The magnificent performance of the brass band could be heard from one corner of the school campus.
Sự biểu diễn tuyệt vời của nhóm kèn đồng có thể nghe thấy phát ra từ một góc của khuôn viên trường.
The material can be silver, brass, misty brass, antique brass, copper, misty copper, nickel.
Vật liệu có thể là bạc, đồng, đồng thau sương khói, đồng cổ, đồng, đồng sương mù, niken….
This, along with beauty and ease of production make brass one of the most widely used alloys.
Điều này cùng với vẻ đẹp và dễ sản xuất làm cho đồng thau trở thành một trong những hợp kim được sử dụng rộng rãi nhất.
Lys på din vej(Light on your path) for organ and brass quintet, written for the christening of Prince Nikolai of Denmark(1999).
Light on your path" cho đàn organ và bộ 5 kèn đồng, viết cho lễ rửa tội của hoàng tử Nikolai( 1999).
The Kayan women of Northern Thailand are known for the exquisite and incredible brass coils they wear around their necks.
Những người phụ nữ Kayan ở phía Bắc Thái Lan được biết đến với các vòng đồng tinh tế và khó tin mà họ đeo quanh cổ.
The brass sent you over here to turn me into some fuckin' poster boy for their bullshit war.
Cấp trên kiu anh tới đây để biến tôi thành một thần tượng cho một cuộc chiến nhảm nhí của họ.
The Hand Held Shower Heads bracket durable brass fitting that won't crack or leak.
Giá treo vòi hoa sen Hand Held phù hợp với đồng thau bền, không bị nứt hoặc rò rỉ.
Thus brass tools, bronze tools,
Do đó, các dụng cụ bằng đồng thau, dụng cụ bằng đồng,
High brass has high tensile strength
Thép cao có độ bền cao
The brass has never been comfortable with the idea… of recycling battlefield dead into Universal Soldiers.
Cấp trên chưa khi nào thích thú với ý tưởng… phục hồi người chết ở chiến trường thành chiến binh vũ trụ cả.
Brass is worried there may be as many as 100,000 Chinese already in North Korea,
Cấp trên lo lắng rằng có 100 ngàn người Trung Quốc… ở Bắc Triều Tiên,
Brass compression fittings, also known as brass screw fittings,
Phụ kiện nén bằng đồng thau, còn được gọi
The metal parts can be made of brass tube, aluminum handle, stainless steel
Các bộ phận kim loại có thể được làm bằng ống đồng thau, nhôm tay cầm,
Main material of Copper Bushing is Tin Bronze, brass, aluminum manganese bronze, brass, tin phosphor bronze, aluminum, brass etc.
Nguyên liệu chính của ống đồngđồng thiếc, đồng, đồng nhôm mangan, đồng thiếc, đồng thiếc phosphor, nhôm, đồng thau….
diameter is less than(inclusive)400mm, solid brass cage or steel sheet are adopted for Single Row Cylindrical Roller Bearing.
400mm, lồng bằng đồng thau cứng hoặc tấm thép được sử dụng cho vòng bi hình trụ có hình trụ đơn.
When he felt lonely walking through Africa he sang to himself down his trunk, and the noise was louder than several brass bands.
Khi cảm thấy lẻ loi trên đường xuyên châu Phi, chú hát qua cái vòi của mình, âm thanh còn lớn hơn cả vài ba ban kèn đồng.
after the ingredients have been mixed together, they must stand in a brass vessel for nine nights before use.
pha trộn với nhau, chúng phải được chứa trong một chiếc chậu bằng đồng thau trong chín đêm trước khi sử dụng.
Horses are traditionally hired for Indian weddings, where the decorated animals accompanied by brass bands parade down the busy streets.
Ngựa thường được cho thuê để dùng trong các đám cưới Ấn Độ, nơi các con thú được trang điểm và cùng với ban kèn đồng đi qua các con phố tấp nập.
After 1804: The cahouk became red with a brass crescent and star
Sau 1804: Mũ chuyển thành màu đỏ với trăng lưỡi liềm và ngôi sao bằng đồng thau, và áo khít lại
Results: 3373, Time: 0.0819

Top dictionary queries

English - Vietnamese