BRUSHING TEETH in Vietnamese translation

['brʌʃiŋ tiːθ]
['brʌʃiŋ tiːθ]
đánh răng
brushing your teeth
toothpaste
toothbrushing
's brushing
bàn chải đánh răng
toothbrush
tooth brush
chải răng
brush your teeth
brushing
toothbrush

Examples of using Brushing teeth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here are a few of our ideas that we give to our children but we'd love to hear about your ideas in our topic called Dental Care and Tooth Tips on the Huggies Forum, or maybe you've got a tip for other mums on how to make brushing teeth easier and fun.
Dưới đây là vài ý tưởng của chúng tôi về vấn đề này. Tuy nhiên, chúng tôi cũng rất muốn nghe về ý tưởng của bạn trong chủ đề Đánh răng và Chăm sóc răng miệng trên diễn đàn Lời khuyên của HUGGIES ®, hoặc có thể bạn sẽ có một lời khuyên cho các bà mẹ khác về cách để đánh răng sao cho bé thấy thoải mái và vui vẻ.
Brush teeth for one to two minutes, then rinse.
Đánh răng trong một đến hai phút, sau đó rửa sạch.
Brush teeth before eating or at least an hour after eating.
Chải răng ngay trước khi ăn hoặc 1 giờ sau khi ăn.
And 30 months Brushes teeth with help.
Và 30 tháng Đánh răng có sự giúp đỡ của bố mẹ.
Brush teeth like normal, for 1-2 minutes.
Chải răng như bình thường, trong 1- 2 phút.
Brush teeth, wash face
Đánh răng, rửa mặt
Then we brushed teeth and got shoes on like we do every morning….
Rồi mình chải răng và đi giày vào như mỗi sáng vẫn làm….
To keep good teeth health, brush teeth after meal.
Để giữ răng khỏe mạnh, hãy đánh răng sau bữa ăn.
Brush teeth thoroughly( properly brush method) after meals
Chải răng thật sạch( chải đúng phương pháp)
Last thing I do, before going to sleep: Brush teeth.
Việc làm trước khi đi ngủ: đánh răng.
You may brush teeth.
Bạn có thể chải răng.
Brush tooth immediately after eating or drinking colored food.
Chải răng, súc miệng ngay lập tức sau khi ăn, uống thực phẩm có màu.
To help reduce plaque and whiten teeth, brush teeth thoroughly with Dr. Bronner's All-One Toothpaste and floss twice a day.
Làm giảm các mảng bám, làm trắng răng bằng cách đánh răng với kem đánh răng Dr. Bronner' s All- One Toothpaste và dùng chỉ nha khoa 2 lần một ngày.
Brush teeth thoroughly 2 times a day and brush teeth for 10 minutes and brush tongue for 10 minutes.
Đánh răng kỹ, 2 lần một ngày, 10 phút đánh răng và 10 phút đánh lưỡi.
Can't brush teeth, wash and dry hands,
Không thể chải răng, rửa và lau khô tay,
Brush teeth after smoking: Brushing your teeth is something you should do twice a day,
Đánh răng là điều mọi người nên làm mỗi ngày hai lần, tuy nhiên, bạn cũng nên
The subject must have not eaten, brushed teeth, or drunk anything within 20 minutes prior to testing.
Người bệnh cần lấy mẫu không được ăn, chải răng, hoặc sử dụng bất cứ chất có cồn nào trong 20 phút trước khi thử nghiệm.
Brush teeth thoroughly for at least 1 minute twice a day(morning and evening)
Đánh răng thật kỹ trong ít nhất 1 phút hai lần một ngày( buổi sáng
I do not understand why people should brush teeth, as it is not like others will look into your mouth,” said Ji Hyun-ji, 20.
Tôi không hiểu tại sao cần phải đánh răng vì chả ai ngó vào trong miệng bạn", Ji Hyun- jin 20 tuổi nói.
Dress and undress, brush teeth, and take care of other personal needs without much help.
Mặc và cởi quần áo, đánh răng và chăm sóc các nhu cầu cá nhân khác mà không cần nhiều sự giúp đỡ.
Results: 133, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese