BUNKERS in Vietnamese translation

['bʌŋkəz]
['bʌŋkəz]
boongke
bunker
hầm
cellar
tunnel
vault
stew
bunker
basement
pit
hatch
underground
shaft
hầm trú ẩn
bunker
shelter

Examples of using Bunkers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hotels in Bunkers Hill.
Các khách sạn ở Bunkers Hill.
In Mikrevo there are some bunkers of the Second World War.
Bên trong đảo vẫn còn một số bunkers từ thời thế chiến thứ hai.
The green is very well protected by bunkers on both sides.
Green của hố này được bảo vệ tốt bởi các bunker cả 2 bên.
In this region, there are German bunkers from the Second World War.
Bên trong đảo vẫn còn một số bunkers từ thời thế chiến thứ hai.
Enjoy the best views of Barcelona from the Carmel Bunkers.
Tận hưởng khung cảnh đẹp nhất của thành phố từ Bunkers del Carmel.
The long slender green is surrounded by bunkers.
Green có bề mặt dốc được vây quanh bởi các bunker.
Yes, 967 bunkers on one course.
Vâng, chính xác là 967 bunkers trên một sân.
Not many. Most have their own bunkers.
Không nhiều lắm, hầu hết đều có lô cốt riêng.
They must be holed up in one of our old bunkers.
Họ phải đang ẩn náu một trong những boongke cũ của chúng ta.
Most have their own bunkers.- Not many.
Không nhiều lắm, hầu hết đều có lô cốt riêng.
They must be holed up in one of our old bunkers.
Chúng phải được cất giấu trong một trong những boongke cũ của chúng ta.
They have fortified the police station with bunkers on all four sides.
Chúng ta củng có Sở cảnh sát bằng các bongke cả bốn phía xung quanh.
Types of bunkers.
Các loại Bunkers.
We should have loaded extra bunkers in Gibraltar.
Đáng lẽ ta đã phải lấy thêm than ở Gibraltar.
The green is surrounded by bunkers.
Green có bề mặt dốc được vây quanh bởi các bunker.
There are many bunkers and fortifications as well as memorials
Có rất nhiều boongke và công sự cũng
Most of the other 1,500 U.S. soldiers had been tucked away in bunkers for two hours, after advance warning from superiors.
Hầu hết 1.500 lính Mỹ khác trú ẩn trong hầm trong hai giờ, sau khi có cảnh báo trước từ cấp trên.
When Mohammed asked soldiers sitting in their bunkers why their guns were silent,
Khi ông hỏi những binh lính ngồi trong boongke tại sao không nổ súng,
That one. †As they were being marched away to the starvation bunkers, Number 16670 dared to step from the line.
Trong khi 10 người xấu số lê bước về hầm bỏ đói, bỗng dưng tù nhân số 16670 bước ra khỏi hàng.
You now do not have to be extra careful in bunkers, especially if you are not very close to the ball.
Bạn không cần quá cẩn thận trong bunker, nhất là khi đang ở xa bóng.
Results: 303, Time: 0.0644

Top dictionary queries

English - Vietnamese